Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vách Ngăn Panel EPS Cách Nhiệt Giá Rẻ (2026)

5/5 - (4849 bình chọn)

Vách Ngăn Panel EPS Cách Nhiệt Giá Rẻ 2026, Click Ngay | CK 5% – 10%

Mục lục bài viết

Báo giá tấm panel eps, Tấm cách nhiệt Panel EPS, báo gía vách ngăn tôn xốp eps, báo giá vách ngăn panel eps, panel eps vách ngăn Giá Rẻ

Hiện nay trên thị trường có các tấm Panel cách nhiệt khác nhau. Mỗi loại đều có những đặc điểm riêng và phù hợp với từng công trình nhất định. Với những công trình có nền móng yếu cần những tấm panel có tỉ trọng nhẹ. Nhưng vẫn đảm bảo khả năng cách âm cách nhiệt. Trong trường hợp này, chỉ có tấm Panel EPS hay còn gọi là Panel Sandwich, là có thể đáp ứng được yêu cầu trên.

Tìm hiểu về vách ngăn Panel EPS là gì?

Panel EPS là panel tôn được tạo thành từ 3 lớp bao gồm 2 lớp tôn mạ và lớp lõi EPS với nhiều độ dày khác nhau, sản xuất đạt chuẩn theo tiêu chuẩn ISO. Tuỳ vào yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng mà lựa chọn loại tôn hay tỷ trọng lõi xốp cho phù hợp. Khi thi công các tấm vách panel EPS được lắp đặt bằng ngàm móc. Hoặc dùng đinh vít để gắn kết chúng lại với nhau. Panel EPS sở hữu nhiều tính năng vượt trội cách nhiệt, cách âm, thi công nhanh, đặc biệt chi phí tối ưu cho chủ đầu tư. Chính vì vậy, Panel EPS ngày càng được khách hàng tin tường và sử dụng rộng rãi.

Vì sao Panel EPS ngày càng được sử dụng phổ biến?

Panel EPS ngày càng được sử dụng phổ biến nhờ đáp ứng đồng thời nhiều yêu cầu của các công trình hiện đại như:

  • Chủ đầu tư ưu tiên rút ngắn thời gian thi công.
  • Tối ưu chi phí đầu tư.
  • Công trình ưu tiên vật liệu nhẹ.
  • Lõi EPS an toàn trong môi trường sinh hoạt và đời sống.
  • Xu hướng tiết kiệm năng lượng xanh.

Chủ đầu tư ưu tiên rút ngắn thời gian thi công

Panel EPS giúp đẩy nhanh tiến độ xây dựng nhờ thiết kế dạng tấm lắp ghép với hệ khóa liên kết chính xác. So với phương pháp xây dựng truyền thống cần nhiều công đoạn, Panel EPS giúp giảm thời gian thi công, tiết kiệm nhân công và đưa công trình vào vận hành sớm hơn.

Tấm Panel EPS Dày 50mm, tôn dày 0.4mm kháng nước, chống thấm, chống dột hiệu quả, vệ sinh dễ dàng
Tấm Panel EPS Dày 50mm, tôn dày 0.4mm chất lượng chính hãng

Tối ưu chi phí đầu tư

Panel EPS mang lại hiệu quả kinh tế cao khi vừa giảm chi phí vật liệu, vừa hạn chế chi phí nhân công và kết cấu chịu lực. Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải cho móng và khung thép, từ đó tối ưu tổng mức đầu tư của toàn bộ dự án.

Ưu tiên vật liệu nhẹ

Xu hướng sử dụng vật liệu nhẹ ngày càng phổ biến nhằm giảm tải trọng công trình và tăng tính linh hoạt trong thiết kế. Với lõi xốp EPS có khối lượng riêng thấp, Panel EPS giúp việc vận chuyển, lắp đặt và mở rộng công trình trở nên đơn giản hơn.

Xu hướng tiết kiệm năng lượng xanh

Khả năng cách nhiệt của Panel EPS góp phần giảm lượng nhiệt truyền từ môi trường bên ngoài vào bên trong công trình. Điều này giúp giảm công suất hoạt động của hệ thống điều hòa, tiết kiệm điện năng và tối ưu chi phí vận hành trong thời gian dài.

Mô hình nhà lắp ghép và nhà xưởng tiền chế phát triển mạnh

Sự phát triển của công trình lắp ghép kéo theo nhu cầu sử dụng các vật liệu thi công nhanh và dễ mở rộng. Panel EPS đáp ứng tốt yêu cầu này nhờ khả năng tháo lắp linh hoạt, dễ bảo trì và có thể tái sử dụng trong nhiều hạng mục.

Panel EPS giải quyết những vấn đề gì cho công trình

Panel EPS không chỉ là vật liệu bao che mà còn là giải pháp giúp xử lý nhiều bài toán về chi phí, tiến độ và hiệu quả sử dụng công trình. Nhờ cấu tạo ba lớp gồm hai bề mặt tôn và lõi EPS cách nhiệt, sản phẩm mang lại nhiều giá trị trong suốt vòng đời của dự án.

  • Giảm nhiệt cho nhà xưởng và kho hàng
  • Giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí xây dựng
  • Rút ngắn tiến độ thi công
  • Panel EPS giúp giảm tải trọng công trình
  • Tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài
  • Mở rộng hoặc cải tạo công trình dễ dàng hơn

Giảm nhiệt cho nhà xưởng và kho hàng

Panel EPS giúp hạn chế truyền nhiệt hiệu quả, góp phần duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình. Không gian làm việc mát mẻ hơn giúp cải thiện môi trường lao động, đồng thời giảm chi phí sử dụng điều hòa và quạt thông gió.

Giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí xây dựng

Việc sử dụng Panel EPS giúp tối ưu tổng chi phí đầu tư nhờ giảm khối lượng vật liệu xây dựng và nhân công lắp đặt. Thi công nhanh hơn cũng đồng nghĩa với việc giảm chi phí quản lý công trình và rút ngắn thời gian thu hồi vốn.

Rút ngắn tiến độ thi công

Panel EPS được sản xuất theo quy cách sẵn, chỉ cần lắp ghép trực tiếp tại công trình mà không phải trải qua nhiều công đoạn như xây, tô hay chờ vật liệu khô. Điều này giúp chủ đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch bàn giao và đưa công trình vào sử dụng.

Panel EPS giúp giảm tải trọng công trình

Trọng lượng nhẹ là một trong những ưu điểm nổi bật của Panel EPS, giúp giảm áp lực lên hệ kết cấu chịu lực và móng công trình. Đây là giải pháp đặc biệt phù hợp với nhà thép tiền chế, nhà lắp ghép hoặc công trình cải tạo.

Tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài

Khả năng cách nhiệt ổn định của Panel EPS giúp giảm tiêu thụ điện năng cho hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Chi phí vận hành thấp hơn mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt cho các công trình hoạt động liên tục như nhà máy, kho logistics hoặc kho thực phẩm.

Mở rộng hoặc cải tạo công trình dễ dàng hơn

Thiết kế dạng module của Panel EPS cho phép tháo lắp và mở rộng công trình nhanh chóng mà không ảnh hưởng nhiều đến kết cấu hiện hữu. Đây là giải pháp phù hợp với doanh nghiệp thường xuyên thay đổi quy mô sản xuất hoặc mở rộng nhà xưởng theo từng giai đoạn.

Panel EPS có giúp nâng cao tính thẩm mỹ của công trình

Bề mặt Panel EPS được phủ tôn sơn màu chất lượng cao, mang lại vẻ ngoài hiện đại và đồng nhất cho công trình. Nhiều màu sắc và kiểu sóng khác nhau giúp kiến trúc sư linh hoạt trong thiết kế, đồng thời giảm chi phí hoàn thiện bề mặt.

Panel EPS phù hợp với những ai?

Panel EPS phù hợp với nhiều nhóm khách hàng và nhiều loại công trình khác nhau nhờ khả năng cách nhiệt, thi công nhanh và tối ưu chi phí. Tùy theo mục đích sử dụng, sản phẩm có thể đáp ứng tốt yêu cầu về kỹ thuật, ngân sách và tiến độ của từng dự án.

Chủ đầu tư nhà xưởng

Panel EPS là lựa chọn phù hợp cho các chủ đầu tư nhà xưởng cần kiểm soát chi phí và rút ngắn thời gian xây dựng. Khả năng cách nhiệt tốt giúp tạo môi trường làm việc ổn định, đồng thời giảm chi phí điện năng trong quá trình vận hành.

Nhà thầu xây dựng và tổng thầu

Nhà thầu ưu tiên Panel EPS vì sản phẩm dễ vận chuyển, thi công nhanh và hạn chế phát sinh trong quá trình lắp đặt. Điều này giúp đảm bảo tiến độ, giảm rủi ro và nâng cao hiệu quả quản lý công trình.

Doanh nghiệp sản xuất công nghiệp

Các nhà máy sản xuất trong lĩnh vực cơ khí, điện tử, dệt may, bao bì hay chế biến đều có thể sử dụng Panel EPS để xây dựng nhà xưởng hoặc khu vực sản xuất. Không gian được cách nhiệt tốt giúp nâng cao điều kiện làm việc và bảo vệ máy móc thiết bị.

Kho logistics và trung tâm phân phối

Panel EPS đáp ứng tốt yêu cầu của kho logistics nhờ khả năng giảm nhiệt và bảo vệ hàng hóa khỏi tác động của môi trường. Đây là giải pháp được nhiều trung tâm phân phối lựa chọn nhằm tối ưu chi phí vận hành lâu dài.

Kho thực phẩm và kho bảo quản nông sản

Các kho bảo quản thực phẩm cần duy trì nhiệt độ ổn định để đảm bảo chất lượng hàng hóa. Panel EPS hỗ trợ giảm thất thoát nhiệt, góp phần nâng cao hiệu quả bảo quản và giảm chi phí điện năng.

Văn phòng điều hành trong nhà máy

Panel EPS phù hợp để xây dựng văn phòng điều hành ngay trong khuôn viên nhà máy hoặc công trường. Thi công nhanh, dễ tháo lắp và khả năng cách âm tương đối tốt giúp tạo môi trường làm việc thuận tiện.

Nhà lắp ghép và công trình tạm

Các công trình lắp ghép như nhà ở công nhân, khu điều hành dự án hay nhà tạm đều được hưởng lợi từ trọng lượng nhẹ và khả năng tái sử dụng của Panel EPS. Việc tháo dỡ và di chuyển cũng đơn giản hơn so với nhiều vật liệu truyền thống.

Trang trại chăn nuôi và khu nông nghiệp công nghệ cao

Panel EPS giúp cải thiện điều kiện vi khí hậu trong các trang trại chăn nuôi hoặc nhà trồng trọt. Khả năng giảm nhiệt góp phần tạo môi trường ổn định, hỗ trợ nâng cao năng suất và giảm chi phí làm mát.

Showroom, cửa hàng và công trình thương mại

Đối với các công trình thương mại, Panel EPS vừa đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ, vừa giúp rút ngắn thời gian hoàn thiện. Đây là lựa chọn phù hợp cho showroom, cửa hàng hoặc khu trưng bày cần đưa vào khai thác nhanh.

Panel cách nhiệt EPS có thể lắp ở vị trí nào?

Tấm panel EPS vách ngoài

Thường có đặc điểm là các vân sóng to, đều hoặc có độ sần và nhám nhất định. Loại vách panel này thường có độ dày 2 mặt tôn từ 0.4 – 0.5mm có độ bền cao, cứng cáp. Tỷ trọng lõi EPS từ 10kg/m3 trở lên. Thiết kế chống thấm nước, chống mối mọt, ẩm mốc. Vì thế, panel EPS tường bao, vách ngoài chịu lực tốt ngay cả các tác động môi trường bên ngoài.  Thường được ứng dụng trong các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

Tấm panel EPS vách trong

Như tên gọi của nó, tấm panel EPS vách trong sẽ được sử dụng bên trong của công trình. Có cấu tạo gồm 2 mặt lớp bên ngoài đều phẳng, bóng với độ dày tôn mỏng hơn có thể từ 0.2mm nên sản phẩm mỏng, nhẹ, thẩm mỹ cho công trình. Sản phẩm thường được ứng dụng cho các công trình trần áp mái, phòng sạch, kho lạnh,…

Panel EPS có những màu sắc nào?

Panel EPS vân gỗ

Panel EPS vân gỗ là dòng panel được phủ lớp sơn hoặc màng film mô phỏng vân gỗ tự nhiên, mang đến vẻ đẹp sang trọng nhưng vẫn giữ được ưu điểm của vật liệu cách nhiệt nhẹ. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao mà vẫn cần thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.

  • Hiệu ứng vân gỗ chân thực.
  • Tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
  • Không cong vênh, mối mọt như gỗ tự nhiên.
  • Dễ vệ sinh và bảo dưỡng.
  • Phù hợp với nhà lắp ghép, văn phòng, showroom và nhà điều hành.

Panel EPS màu trắng sữa hoặc xám trắng

Panel EPS màu trắng sữa (lai xám ghi) là hai gam màu được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình công nghiệp và thương mại. Tông màu trung tính giúp không gian sáng, sạch sẽ, dễ phối hợp với nhiều phong cách kiến trúc và đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ cũng như vệ sinh.

  • Bề mặt sơn tĩnh điện có khả năng chống phai màu và chống ăn mòn.
  • Dễ dàng kết hợp với nhiều màu sắc kết cấu và nhận diện thương hiệu.

Cấu tạo của Panel EPS

Tấm panel cách nhiệt EPS có cấu tạo 3 lớp. Trong đó, có 2 lớp bên ngoài được làm từ tôn mạ màu. Lớp giữa là vật liệu bảo ôn EPS siêu nhẹ, cách âm, cách nhiệt.

  • Lớp mặt ngoài: Bề mặt bên ngoài của Panel sử dụng tôn mạ đã qua quá trình xử lý oxy hoá, có thể thiết kế có gân hoặc phẳng. Vì thế, có thể giúp chống ăn mòn hiệu quả. Lớp tôn có độ dày từ 0.2 – 0.5mm (tuỳ thuộc vào hãng tôn và vị trí lắp đặt), rất cứng cáp nên có tính năng chống chịu tốt dưới mọi tác động thời tiết. Ngay cả khi thời tiết khắc nghiệt thì lớp tôn vẫn bảo vệ tốt mang lại độ bền cao cho tấm vách panel EPS. Tôn Phương Nam, tôn Đông Á, tôn Hoa Sen… là 3 loại tôn Việt uy tín chất lượng mà Triệu Hổ thường khuyến cáo khách hàng lựa chọn. Ngoài ra, màu sắc của tôn, bạn có thể chọn lựa tuỳ thích theo bảng màu của hãng tôn.
  • Lớp lõi: Xốp EPS được cấu tạo từ các hạt nhựa nguyên sinh Expandable PolyStyrene sau khi được đưa vào hệ thống gia công kích nở ở nhiệt độ 90 độ C sẽ bụng đều theo hình dạng tổ ong. Các loại bọt khí được khít lại với nhau. Đem đến tính năng cách nhiệt, cách âm, chống nóng hiệu quả. Bởi vậy mà lớp EPS là một trong các loại vật liệu bảo ôn tốt nhất hiện nay. Rất cứng, chắc dù tỉ trọng siêu nhẹ chỉ từ 8kh/m3.
  • Lớp mặt trong: Cũng là tôn mạ đã qua quá trình oxy hoá như lớp tôn ngoài. Bề mặt tôn có thể mỏng hơn tuỳ theo nhu cầu khách hàng. Vì phải tiếp xúc trực tiếp với người dùng nên được thiết kế dạng phẳng, bóng sáng. Điều này bảo đảm an toàn cho người dùng và nhân công trong quá trình thi công, lắp đặt. Tăng tính thẩm mỹ hoặc dễ dàng kết dính với các chất liệu khác như thạch cao, xi măng, tường gạch,…

Các biên dạng của tấm Panel EPS

Thông số kỹ thuật của vách ngăn panel EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày tấm Panel 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm
Độ dày tôn 2 mặt 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm
Vật liệu bề mặt Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích
Màu sắc Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám,…
Bề mặt tôn 2 bên dạng phẳng hoặc
Khổ rộng hữu dụng 950mm, 1000, 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Khổ rộng thực tế 970mm, 1020mm hoặc 1170mm
Chiều dài Tối đa 15m
Tỷ trọng xốp EPS 8kg,10kg,12kg, 14kg,16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3
Loại xốp Xốp thường và xốp chống cháy lan
Hệ số truyền nhiệt ổn định 0.035 KCal/m.h.oC
Lực kéo nén P = 3,5 kg/cm2
Lực chịu uốn P = 6,68 kg/cm2
Hệ số hấp thụ μ = 710 μg/m2.s
Liên kết tấm Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm âm dương full xốp

Giá Panel EPS Cách Nhiệt bao nhiêu? (07/2026)

Panel EPS giá bao nhiêu? Đây là câu hỏi rất nhiều chủ đầu tư tìm hiểu khi muốn sử dụng tấm panel eps cho công trình của mình.

Nếu bạn đã rất hài lòng cấu tạo, ưu điểm và ứng dụng của tấm panel này. Thì chắc chắn mối quan tâm còn lại và duy nhất đó là liên quan vấn đề giá cả.

Hiện Triệu Hổ là đơn vị liên doanh sản xuất các loại Panel uy tín hàng đầu trên cả nước. Các sản phẩm bán ra chất lượng được đảm bảo, báo giá tấm panel cách nhiệt giá tốt nhất thị trường.

Hiện tại có 3 loại tấm Panel Glasswool phổ biến đó là:

Báo giá vách ngăn panel EPS vách trong mới nhất (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương dày 0,28mm234.600
2Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm238.000
3Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm263.500
4Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm306.000
5Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm345.100
6Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm374.000
7Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm260.100
8Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm263.500
9Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm289.000
10Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm331.500
11Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm368.900
12Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm401.200
13Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm285.600
14Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm289.000
15Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm314.500
16Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm357.000
17Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm391.000
18Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm423.300
19Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm384.200
20Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm406.300
21Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm433.500
22Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm467.500
23Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm435.200
24Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm430.100
25Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm457.300
26Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm491.300
27Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm438.600
28Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm455.600
29Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm482.800
30Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm516.800
31Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.218.900
32Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm870.400
33Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.263.100
34Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm914.600
35Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.317.500
36Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm969.000
37Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.426.300
38Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm1.077.800

Báo giá vách ngăn panel EPS vách ngoài mới nhất (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm371.000
2Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm385.000
4Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm385.000
5Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm399.000
6Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm413.000
7Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm406.000
8Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm420.000
9Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm420.000
10Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm434.000
11Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm448.000
12Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm441.000
13Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm455.000
14Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm455.000
15Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm469.000
16Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm483.000
17Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm399.000
18Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm427.000
19Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm455.000
20Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm483.000
21Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm434.000
22Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm462.000
23Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm490.000
24Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm518.000
25Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm469.000
26Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm497.000
27Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm525.000
28Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm553.000

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Quý khách hàng lưu ý, giá sản phẩm tôn cách nhiệt sẽ tùy thuộc vào nhiều yếu tố như tính thời vụ, giá cả nguyên vật liệu sản xuất. Nên để có được báo giá chính xác, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp Triệu Hổ.

Chia sẻ kinh nghiệm chọn mua vách ngăn Panel EPS chất lượng

Việc chọn lựa vách ngăn panel EPS chất lượng là yếu tố quan trọng trong việc xây dựng một công trình đạt hiệu suất cao và bền vững. Đặc biệt ở các công trình như nhà tiền chế, nhà tạm, nhà kho, phân xưởng, xí nghiệp… Dưới đây là một số mẹo và lưu ý để bạn có thể chọn được tấm panel EPS phù hợp:

Trọng lượng

Nên chọn những tấm panel cách nhiệt EPS nặng, chắc chắn. Bởi chúng được sản xuất từ nguyên liệu tốt trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến. Đem lại chất lượng vượt trội cho người sử dụng.

Bề mặt

Bề mặt của tấm EPS cũng đóng vai trò quan trọng. Bề mặt láng mịn, phủ sơn đều, đẹp không chỉ tăng tính thẩm mỹ. Mà còn bảo vệ tấm panel khỏi sự ảnh hưởng của môi trường bên ngoài, kéo dài tuổi thọ công trình.

Việc chọn lựa vách ngăn panel EPS chất lượng là yếu tố quan trọng trong việc xây dựng một công trình đạt hiệu suất cao và bền vững
Kinh nghiệm chọn mua vách ngăn Panel EPS chất lượng

Kết cấu

Kết cấu của tấm panel EPS cũng cần được quan tâm. Chọn những tấm có kết cấu 3 lớp chặt chẽ, lớp keo hoàn hảo, không bị bong tróc, tách rời. Nhằm đảm bảo công trình được cách nhiệt, cách âm tốt nhất.

Phụ kiện đi kèm

Hãy chọn những phụ kiện từ inox có khả năng chống oxy hóa cao. Tránh được tình trạng ăn mòn và đảm bảo tính bền vững cả hệ thống. Ngoài ra, lựa chọn phụ kiện phù hợp với mục đích sử dụng và yêu cầu của công trình. Tiết kiệm được thời gian, chi phí, tránh đổi trả.

Cách bảo quản vách ngăn panel EPS sau khi thi công

Sau khi hoàn thành thi công, việc bảo quản vách ngăn panel đúng cách cũng là điều cần thiết. Để đảm bảo duy trì được độ bền, tính năng và thẩm mỹ trong thời gian dài. Dưới đây là những lưu ý quan trọng khi bảo quản vách ngăn panel eps một cách hiệu quả:

Vệ sinh định kỳ

Để vách ngăn panel luôn giữ được vẻ đẹp sáng bóng và màu sắc trầm lâu. Bạn nên vệ sinh kỹ bằng cách lau chùi bề mặt panel bằng vải mềm, nước và một ít xà phòng nhẹ. Tránh sử dụng các chất tẩy rửa mạnh, chất làm bóng hoặc các chất tẩy có tính axit hoặc kiềm cao. Vì chúng có thể làm hỏng bề mặt và màu sắc của panel.

Kiểm tra định kỳ

Để đảm bảo độ bền và tính chắc chắn của vách ngăn panel. Hãy kiểm tra các điểm nối, kết câu và phụ kiện để phát hiện và khắc phục kịp thời bất kỳ vấn đề nào có thể phát sinh. Nếu phát hiện khe hở, vết nứt hãy sử dụng chất kết dính chuyên dụng để xử lý.

Di chuyển vách ngăn đúng cách

Khi di chuyển vách ngăn panel EPS cần cẩn thận và đúng cách để tránh va chạm. Gây ra móp méo, bung mép hoặc làm hỏng cấu trúc của vách ngăn.

Những lưu ý quan trọng khi bảo quản vách ngăn panel eps một cách hiệu quả
Cách bảo quản vách ngăn panel EPS sau khi thi công

Khi thi công, lưu ý bảo vệ các cạnh, góc của panel để tránh hư hỏng. Làm ảnh hưởng đến chất lượng và tính thẩm mỹ của công trình. Khuyến khích khách hàng nên dán màng bảo vệ chống trầy cho sản phẩm.

Không kéo nguồn điện trực tiếp tiếp xúc với bề mặt tôn

Khi thi công hoặc bảo dưỡng vách ngăn panel EPS, tránh kéo nguồn điện trực tiếp và tiếp xúc với bề mặt tôn của panel. Việc này có thể gây ra nhiễu điện và tiềm ẩn nguy cơ gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Hình ảnh thực tế công trình panel EPS như thế nào?

Một số câu hỏi thường gặp về panel EPS

Panel EPS có chống nóng tốt không?

Panel EPS có khả năng chống nóng hiệu quả nhờ lõi xốp Expanded Polystyrene (EPS) chứa hàng triệu hạt khí kín, giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong công trình. Đây là một trong những vật liệu cách nhiệt được sử dụng phổ biến cho nhà xưởng, kho hàng, văn phòng lắp ghép và công trình công nghiệp. Hiệu quả chống nóng của Panel EPS còn phụ thuộc vào độ dày lõi EPS, tỷ trọng xốp, độ dày tôn bề mặt và điều kiện thi công. Khi lựa chọn đúng thông số kỹ thuật, sản phẩm có thể giúp không gian bên trong mát hơn đáng kể so với mái hoặc vách chỉ sử dụng tôn một lớp.

Panel EPS có thật sự giúp giảm tiền điện cho nhà xưởng không?

Nhờ khả năng hạn chế hấp thụ và truyền nhiệt, Panel EPS giúp giảm nhiệt độ bên trong nhà xưởng, từ đó giảm thời gian hoạt động của điều hòa, quạt làm mát hoặc hệ thống thông gió. Điều này góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng trong quá trình vận hành. Đối với các nhà máy sản xuất, kho logistics hoặc kho thực phẩm hoạt động liên tục, việc sử dụng Panel EPS còn giúp duy trì môi trường làm việc ổn định, nâng cao hiệu suất lao động và giảm chi phí vận hành lâu dài.

Có cần lắp thêm vật liệu cách nhiệt khi đã sử dụng Panel EPS không?

Bản thân Panel EPS đã là vật liệu sandwich tích hợp sẵn lớp lõi cách nhiệt nên có thể đáp ứng nhu cầu chống nóng cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp.Tuy nhiên, đối với các công trình có yêu cầu cách nhiệt đặc biệt như kho lạnh, phòng sạch hoặc nhà máy cần kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, chủ đầu tư có thể cân nhắc sử dụng Panel EPS có độ dày lớn hơn hoặc chuyển sang Panel PU để đạt hiệu quả tối ưu.

Nên chọn Panel EPS dày 50mm, 75mm hay 100mm?

Không có độ dày nào là tốt nhất cho mọi công trình. Mỗi độ dày được thiết kế để đáp ứng những nhu cầu sử dụng khác nhau, giúp tối ưu giữa hiệu quả cách nhiệt và chi phí đầu tư.

Độ dày Công trình phù hợp Khả năng cách nhiệt Đánh giá
50mm Văn phòng, showroom, nhà tạm Khá Tiết kiệm chi phí
75mm Nhà xưởng, kho hàng Tốt Lựa chọn phổ biến nhất
100mm Kho thực phẩm, nhà máy, khu vực nắng nóng Rất tốt Cách nhiệt hiệu quả cao

Nếu công trình cần cân bằng giữa hiệu quả sử dụng và ngân sách, Panel EPS 75mm thường là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp ưu tiên.

Làm thế nào để chọn tỷ trọng EPS phù hợp với công trình?

Tỷ trọng EPS ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ cứng và hiệu quả cách nhiệt của Panel EPS. Tỷ trọng càng cao, lõi EPS càng chắc chắn và khả năng chịu nén càng tốt.

Tỷ trọng EPS Đặc điểm Ứng dụng phù hợp
8–10 kg/m³ Nhẹ, giá thành thấp Công trình tạm, ít yêu cầu kỹ thuật
10–12 kg/m³ Cân bằng giữa chất lượng và chi phí Nhà xưởng, văn phòng, kho hàng
12–16 kg/m³ Độ cứng cao, chịu lực tốt Công trình công nghiệp, kho lạnh, khu vực cần độ bền cao

Đối với đa số nhà xưởng và công trình công nghiệp, tỷ trọng từ 10–12 kg/m³ là lựa chọn phổ biến nhờ đáp ứng tốt cả về chất lượng và chi phí.

Triệu Hổ có vận chuyển Panel tận công trình không?

Triệu Hổ có chính sách vận chuyển Panel EPS tận công trình toàn quốc. Khách hàng chỉ cần cung cấp địa điểm và thời gian nhận hàng, đội ngũ chúng tôi sẽ chủ động sắp xếp phương tiện phù hợp, đảm bảo giao hàng đúng hẹn, an toàn và nguyên vẹn. Với hệ thống kho và đối tác vận tải rộng khắp, Triệu Hổ có thể đáp ứng linh hoạt từ đơn hàng nhỏ lẻ đến số lượng lớn cho dự án, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và yên tâm trong quá trình thi công.

Trên đây là những thông tin mà chúng tôi muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về Panel EPS chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.