Tấm Panel Cách Nhiệt (2026) – Vách Ngăn Chống Nóng, Giảm Ồn
Trang chủ » File báo giá » Tấm Panel Cách Nhiệt (2026) – Vách Ngăn Chống Nóng, Giảm Ồn
Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Ngăn Tôn Xốp Giá Rẻ (2026), Xem Ngay
Tấm Panel Cách Nhiệt ra đời nhằm khắc phục những hạn chế của các vật liệu xây dựng truyền thống vốn dễ hấp thụ nhiệt, khả năng cách âm kém và mất nhiều thời gian thi công. Điều này khiến công trình nhanh nóng, tiêu tốn nhiều chi phí làm mát, đồng thời ảnh hưởng đến sự thoải mái khi sử dụng. Với cấu tạo thông minh, tấm panel cách nhiệt mang đến giải pháp tường bao, vách ngăn nhẹ, chống nóng và giảm ồn hiệu quả. Nhờ đó, công trình đạt khả năng cách nhiệt tốt, thi công nhanh và tối ưu chi phí đầu tư. Cùng tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, phân loại và ứng dụng của sản phẩm.
Tấm panel cách nhiệt là gì?
Tấm Panel là một loại vật liệu xây dựng dạng tấm, được cấu tạo đặc biệt gồm hai lớp tôn bọc ngoài và một lớp lõi cách nhiệt ở giữa (thường là PU, EPS, Rockwool, hoặc Glasswool). Ưu điểm nổi bật của tôn panel này là khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, giúp không gian bên trong luôn ổn định. Bên cạnh đó, việc sử dụng tấm 3D panel giúp tăng thẩm mỹ không gian, mang đến vẻ hiện đại, tinh tế và đồng bộ cho công trình.

Vì sao tấm Panel Cách Nhiệt được yêu thích hiện nay?
Sự thay đổi trong nhu cầu xây dựng hiện đại đang thúc đẩy tấm Panel Cách Nhiệt trở thành giải pháp được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn nhờ khả năng đáp ứng đồng thời yêu cầu về tiến độ, hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí.
- Rút ngắn thời gian thi công: Cấu tạo dạng tấm lắp ghép giúp quá trình xây dựng nhanh hơn so với các phương pháp truyền thống, giảm nhân công và thời gian hoàn thiện công trình.
- Tăng khả năng cách nhiệt, giảm nóng: Lớp lõi cách nhiệt bên trong giúp hạn chế truyền nhiệt, duy trì không gian mát hơn, đặc biệt phù hợp với nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng và nhà ở tại khu vực khí hậu nóng.
- Cải thiện khả năng cách âm: Kết cấu panel hỗ trợ giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, tạo không gian làm việc và sinh hoạt thoải mái hơn.
- Giảm tải trọng công trình: Trọng lượng nhẹ giúp giảm áp lực lên kết cấu móng, phù hợp với các công trình cần tối ưu thiết kế và chi phí xây dựng.
- Tối ưu chi phí đầu tư lâu dài: Không chỉ giảm chi phí thi công ban đầu, panel cách nhiệt còn giúp tiết kiệm năng lượng nhờ khả năng kiểm soát nhiệt độ hiệu quả.
- Phù hợp xu hướng xây dựng hiện đại: Từ nhà xưởng, kho bảo quản, phòng sạch đến nhà ở dân dụng, panel đang trở thành lựa chọn phổ biến nhờ tính linh hoạt và khả năng ứng dụng đa dạng.
Tên gọi phổ biến Tấm Panel
Tấm Panel được biết đến với nhiều tên gọi quen thuộc, tùy theo từng ứng dụng và đặc điểm sản phẩm. Một số tên phổ biến có thể kể đến như: baneo, tam ba neo, panel tôn xốp, ba neo, panel, tấm panel, panel cách nhiệt, Tấm Panel, tôn panel, ton panel, tấm 3d panel, panel cach nhiet, tôn panel cách nhiệt, tấm sandwich panel, tấm cách nhiệt panel, tấm panel cách âm, tole panel, panel cách âm, tấm panel nhôm, tấm panel ngăn phòng, tấm lợp panel, tấm tôn panel, tam panel xay dung, vật liệu panel, tấm cách nhiệt phòng lạnh
Các loại tấm panel cách nhiệt thông dụng
Hiện nay, Triệu Hổ cung cấp 4 loại tấm cách nhiệt panel ưu việt:
- Panel PU/PIR
- Panel EPS
- Panel bông khoáng
- Panel bông thủy tinh.
Tấm panel EPS cách nhiệt
Tôn panel EPS (Expanded Polystyrene) được cấu thành bởi lõi xốp EPS (polystyrene) được bao bọc bằng lớp tôn thương hiệu bên trên dày 0.2mm đến 0.7mm, ở giữa là lõi xốp EPS có tỷ trọng tỷ trọng từ 8kg/m3 đến 40 kg/m3 có tác dụng cách âm, cách nhiệt và lớp tôn cuối cùng tuỳ theo nhu cầu khách hàng.
Tấm panel EPS Cách Nhiệt được ví như “bê tông siêu nhẹ eps” có ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống ẩm, trọng lượng nhẹ và thi công panel dễ dàng, đồng thời báo giá panel EPS tối ưu hơn so với nhiều sản phẩm truyền thống. Tấm EPS được ứng dụng phổ biến trong việc làm vách ngăn panel EPS cách nhiệt cách nhiệt, trần nhà và các công trình cần bảo vệ nhiệt độ ổn định như kho lạnh hay nhà xưởng.

Phân loại panel EPS
Phân loại theo lõi xốp EPS
- Panel EPS xốp thường: có ưu điểm chịu nhiệt, cách âm tốt, nhẹ, dễ vận chuyển, giá tấm panel tường tối ưu cho công trình.
- Panel EPS chống cháy lan: Tấm cách nhiệt EPS chống cháy lan có quy cách tấm panel cũng tương tự như xốp thường nhưng được thêm một số phụ gia có tác dụng chống cháy lan. Vì vậy, công trình sử dụng tấm panel dựng vách EPS không chỉ có tác dụng cách âm, cách nhiệt mà còn chống cháy hiệu quả. Giá tấm panel cách nhiệt chống cháy sẽ cao hơn panel EPS xốp thông thường.
Phân loại theo vị trí sử dụng
- Tấm Panel ngăn phòng EPS Vách ngoài: Panel EPS vách ngoài giúp ngăn cản nhiệt độ, phân tán âm thanh, bảo vệ tường khỏi vi khuẩn, nấm mốc.
- Vách ngăn panel EPS cách nhiệt bên trong: Dùng làm vách ngăn EPS bên trong các phòng, làm trần panel EPS cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Các vách ngăn cách nhiệt panel eps giúp bảo ôn nhiệt độ bên trong, giảm thiểu tình trạng ô nhiễm tiếng ồn tại các nhà máy, nhà xưởng.
Ưu điểm của Panel EPS
- Khả năng chống nóng cách nhiệt vượt trội: Lõi xốp EPS là nơi tạo cơ sở cách nhiệt cho sản phẩm, EPS có hệ số truyền nhiệt thấp (chỉ khoảng 00.018 – 0.020 Kcal/m/oC), có thể làm giảm các hơi nóng cũng như không bắt lửa, chịu được nhiệt độ cao (có thể lên đến 120oC) trong thời gian từ 15 đến 20 phút. Lớp xốp có độ khít cao, mật độ không khí kín, bung đều và thống nhất. Lớp lõi không tạo ra các khoảng trống, khe hở nên loại bỏ sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc, gây hư hỏng tấm panel từ bên trong. Nhờ đó, Tôn EPS cách nhiệt giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông, tiết kiệm chi phí năng lượng cho điều hòa, sưởi ấm.
- Khả năng cách âm hiệu quả: Tấm panel EPS có cấu trúc xốp kín nên các loại tần số (Hz) khi truyền qua bề mặt này luôn được giảm xuống ở mức khoảng 60% so với tần số thực, giúp hấp thụ và giảm thiểu âm thanh, tạo ra không gian yên tĩnh và riêng tư. Đặc điểm này của tôn panel eps không chỉ phù hợp cho nhà xưởng, văn phòng, phòng học hoặc bệnh viện – nơi cần hạn chế tiếng ồn mà còn có thể làm tường ốp cách âm cho các công trình đòi hỏi khả năng cách âm, chống ồn tốt như nhà hát, quán karaoke, quán bar hay studio,…
- Tiết kiệm điện năng tiêu dùng: Với khả năng chống nóng, cách nhiệt hiệu quả, panel EPS có thể giúp giảm thiểu tối đa điện năng khi dùng các loại máy điều hòa, hệ thống Chiller, quạt máy công nghiệp,…Vì cơ bản, tấm panel EPS sẽ ngăn chặn nhiệt độ nóng xâm nhập vào bên trong, không làm tiêu tốn điện năng. Chính vì nguyên lý như vậy, tấm panel EPS khi lắp đặt vào công trình sẽ cho hiệu quả bảo ôn cách nhiệt tốt nhất, tiết kiệm chi phí điện năng và chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy móc.
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải cho kết cấu thi công tấm panel eps dễ dàng: EPS là vật liệu siêu nhẹ, giúp giảm tải trọng công trình, đặc biệt hữu ích trong nhà tiền chế hoặc công trình cao tầng. Nhờ trọng lượng nhẹ, tấm panel hỗ trợ quá trình vận chuyển, nâng hạ và lắp đặt trở nên nhanh chóng và dễ dàng. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể cả chi phí và thời gian thi công, đặc biệt khi áp dụng hướng dẫn thi công vách panel EPS.
- Đa dạng sự lựa chọn hơn với hoạ tiết tấm panel vân gỗ: Panel EPS mang lại sự thẩm mỹ tinh tế với bề mặt đa dạng, từ trơn hiện đại đến họa tiết vân gỗ sang trọng. Công trình lựa chọn tấm panel gỗ đảm bảo cách nhiệt hiệu quả, vừa tạo điểm nhấn hài hòa cho không gian.
- Có thể tái sử dụng – An toàn, thân thiện với môi trường: EPS không chứa chất độc hại, không sinh bụi hoặc khí gây hại khi sử dụng. Một số sản phẩm còn đạt tiêu chuẩn chống cháy lan (Class B1), đáp ứng yêu cầu an toàn cháy nổ trong các công trình công cộng. Ngoài ra, khả năng tái chế cao khiến panel EPS trở thành vật liệu “xanh” trong xu hướng xây dựng bền vững. Panel EPS có thể tái sử dụng nhiều lần, miễn rằng vẫn còn trong tuổi thọ của sản phẩm (tối đa là 20 năm). Tuy nhiên, người dùng cũng cần cân nhắc vì sản phẩm sử dụng nhiều lần thì ít nhiều độ thẩm mĩ và chức năng của panel cũng không còn duy trì như lúc ban đầu, nên vì vậy nên thay mới vật liệu khi cần thiết.
- Chống ẩm, chống thấm và bền với môi trường: Bề mặt tấm panel được phủ tôn mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp chống thấm, chống rỉ sét và chống nấm mốc hiệu quả. Dù trong môi trường ẩm thấp hay tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng, panel EPS vẫn duy trì độ bền cao và không bị cong vênh.
- Thi công tấm panel đơn giản linh hoạt: Tấm sandwich panel với khóa liên kết thông minh giúp vách EPS dễ dàng ghép nối và tháo rời, tiết kiệm đáng kể thời gian lắp dựng. Panel có trọng lượng nhẹ dễ vận chuyển, tính linh hoạt cao giúp người thi công dễ xử lý các tình huống phát sinh tại công trường. Tuy nhiên, cấu tạo của vỏ Panel vẫn là tôn có thể gây trầy xước da nếu như thi công không cẩn thận vì vậy cần trang bị đồ bảo hộ khi lắp đặt.
- Báo giá tấm panel tường EPS cách nhiệt hợp lý: So với nhiều vật liệu cách nhiệt khác, giá tấm vách ngăn tôn xốp EPS hợp lý, mang lại hiệu quả sử dụng cao trên mỗi đơn vị chi phí. Tuổi thọ sản phẩm lên đến hàng chục năm cũng giúp tiết kiệm chi phí bảo trì, thay thế.
Ứng dụng Panel EPS
Nhờ ưu điểm nhẹ, cách nhiệt, cách âm và thi công nhanh, Panel EPS được ứng dụng phổ biến trong nhiều công trình dân dụng hiện nay.
- Văn phòng, showroom: Làm vách ngăn panel EPS cách nhiệt, vách tôn panel eps 2 mặt giúp phân chia không gian nhanh chóng, giảm thời gian thi công và dễ dàng cải tạo khi cần.
- Nhà ở, trường học, bệnh viện: Sử dụng làm vách ngăn EPS, trần panel chống nóng, giúp giảm tải trọng công trình và cải thiện khả năng cách nhiệt.
- Khu vực cần thay đổi linh hoạt: Phù hợp làm vách ngăn tạm thời hoặc bán cố định nhờ đặc tính nhẹ, dễ lắp đặt, tháo dỡ và tái sử dụng.
- Nhà xưởng, nhà máy: Sử dụng làm vách bao che, vách ngăn và trần panel giúp giảm truyền nhiệt, tạo môi trường làm việc ổn định.
- Phòng sạch: Làm hệ thống vách và trần nhờ bề mặt phẳng, dễ vệ sinh, hạn chế bám bụi, phù hợp với ngành sản xuất yêu cầu tiêu chuẩn cao.
- Kho lạnh, kho bảo quản: Giúp duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế thất thoát hơi lạnh, hỗ trợ giảm chi phí vận hành trong quá trình sử dụng.
Xem thêm thông số kỹ thuật và giá tấm panel tường EPS cách nhiệt, giá tấm vách ngăn tôn xốp tại đây
Panel PU cách nhiệt
Panel PU cách nhiệt là loại vật liệu panel dạng sandwich được được bao bọc bằng 2 lớp tôn mạ kẽm bên ngoài dày 0.4mm đến 0.5mm, ở giữa lõi cách nhiệt bằng polyurethane (PU) hoặc polyisocyanurate (PIR) có tỷ trọng từ 40kg/m3 (+-3).
Tấm Panel PU cách nhiệt được thiết kế nhằm tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, cách âm và chịu lực, đồng thời đáp ứng các yêu cầu về an toàn cháy nổ.

Phân loại Panel PU Cách Nhiệt
- Tấm panel PU/PIR Vách Trong: Tấm panel PU vách trong được thiết kế để sử dụng cho các không gian dân dụng và các công trình dân dụng. Với lớp tôn mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc lớp sơn tĩnh điện bên ngoài, tấm panel này đảm bảo tính thẩm mỹ cao, dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng. Lõi PU bên trong giúp cách nhiệt và chống ẩm cực kỳ hiệu quả, mang lại môi trường sống và làm việc thoải mái, sạch sẽ, và yên tĩnh. Điều này đặc biệt quan trọng trong các khu vực có yêu cầu cao về kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm. Thêm vào đó, tôn vách cách nhiệt PU còn giúp giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng bằng cách giảm thiểu sự mất nhiệt.
- Tấm panel PU/PIR Vách Ngoài: Tấm panel PU vách ngoài được thiết kế đặc biệt để chịu được các yếu tố khắc nghiệt của môi trường bên ngoài như mưa, gió, nắng nóng, và độ ẩm cao. Được trang bị lớp tôn mạ cao cấp hoặc lớp phủ chống ăn mòn, tấm panel này có khả năng bảo vệ tường ngoài khỏi sự ăn mòn, oxi hóa và sự mài mòn của thời tiết. Lõi PU/PIR bên trong cung cấp khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong công trình, giảm bớt gánh nặng cho hệ thống điều hòa không khí và tiết kiệm năng lượng. Tường tôn xốp PU thường được ứng dụng trong các công trình lớn như nhà máy, kho bãi, các khu thương mại, và cả biệt thự. Với thiết kế bền bỉ và tính thẩm mỹ cao, Tường 3d panel PU vách ngoài là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu độ bền lâu dài và khả năng chống chịu thời tiết tốt.
- Panel PU/PIR chuyên kho lạnh, kho đông: Với cấu tạo lõi xốp Polyurethane (PU) loại vật liệu nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội – thường được sử dụng sản xuất panel kho lạnh âm sâu hoặc kho đông giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong, ngăn chặn sự xâm nhập của nhiệt độ bên ngoài, từ đó đảm bảo điều kiện bảo quản lý tưởng cho hàng hóa, đặc biệt là thực phẩm, dược phẩm và các sản phẩm yêu cầu bảo quản lạnh.
Ưu điểm Panel PU/PIR
- Khả năng chống nóng, cách nhiệt vượt trội: Tấm Panel PU/PIR sở hữu lõi cách nhiệt có hệ số dẫn nhiệt rất thấp, giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt hiệu quả. Trong môi trường có sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa bên trong và bên ngoài, tấm panel vách ngăn chống nóng này giúp duy trì nền nhiệt ổn định, giảm thiểu chi phí làm mát hoặc sưởi ấm. Điều này đặc biệt lý tưởng cho kho lạnh, nhà máy thực phẩm, phòng sạch và các công trình dân dụng tiết kiệm năng lượng.
- Cách âm hiệu quả: Với cấu tạo ba lớp kín khít, Tôn xốp cách âm khả năng các loại tần số (Hz) khi truyền qua bề mặt panel PU/PIR luôn được giảm xuống ở mức khoảng 60% – 80% so với tần số thực, giúp tăng cường sự yên tĩnh trong không gian bên trong. Ứng dụng tấm vách tôn xốp đặc biệt hiệu quả trong nhà xưởng cần giảm tiếng ồn máy móc, văn phòng trong khu công nghiệp hoặc công trình dân dụng gần khu vực ồn ào. Đặc biệt Panel PU/PIR còn được sử dụng để làm tường ốp cách âm cho các công trình đòi hỏi khả năng cách âm, chống ồn tốt như nhà hát, quán karaoke, quán bar hay studio,…
- Khả năng chống cháy cao: Tấm panel PU/ PIR có khả năng chống cháy cực tốt, có thể chịu được ở nhiệt độ -196ºC đến 205ºC. Đặc biệt với lõi PIR, sản phẩm có khả năng tự tắt lửa khi nguồn nhiệt bị loại bỏ. Cấu trúc phân tử kháng cháy giúp hạn chế lây lan ngọn lửa và giảm phát sinh khói độc. Panel PU chống cháy đã đạt chứng nhận chống cháy theo tiêu chuẩn EN 13501-1 hoặc ASTM E84. Đây là giải pháp lý tưởng cho công trình yêu cầu an toàn cao như bệnh viện, trung tâm dữ liệu, nhà xưởng sản xuất.
- Trọng lượng nhẹ nhưng vẫn cứng chắc: Panel PU/PIR có trọng lượng nhẹ hơn đáng kể so với tường gạch hay bê tông, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực nhờ kết cấu ba lớp: hai lớp tôn bên ngoài và lõi foam bên trong. Nhờ đó, Panel giảm tải trọng lên kết cấu công trình, dễ dàng thi công ở vị trí cao mà không cần máy móc phức tạp. Báo giá tấm Panel PU mang lại hiệu quả kinh tế đáng kể cho cả nhà thầu và chủ đầu tư. Nhờ trọng lượng nhẹ và giá vách ngăn tôn xốp cách nhiệt hợp lý giúp tối ưu hóa chi phí một cách hiệu quả.
- Chống ẩm và chống ăn mòn hiệu quả: Bề mặt panel thường được làm từ tôn mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc phủ sơn tĩnh điện, có khả năng chống gỉ sét, chống axit nhẹ và kiềm. Lõi PU/PIR không thấm nước, không bị mốc hay mục như vật liệu hữu cơ. Điều này giúp công trình duy trì độ bền lâu dài, đặc biệt trong điều kiện môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc khu vực có độ ẩm cao.
- Thân thiện với môi trường – có thể tái sử dụng: Lõi PU/PIR hiện đại không chứa CFC – hợp chất gây hại cho tầng ozone. Ngoài ra, panel có thể tháo dỡ, tái sử dụng nhiều lần, giúp giảm rác thải xây dựng. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình hướng đến tiêu chuẩn xanh – tiết kiệm năng lượng và phát triển bền vững.
Ứng dụng panel PU cách nhiệt
Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng, panel PU cách nhiệt ngày càng được ứng dụng trong các công trình dân dụng hiện đại như nhà ở, biệt thự, căn hộ và khu dân cư.
- Nhà ở, căn hộ, biệt thự: Sử dụng làm vách ngăn, trần panel giúp hạn chế truyền nhiệt, tạo không gian sống mát mẻ và yên tĩnh hơn.
- Phòng chức năng đặc biệt: Phù hợp cho phòng sạch, phòng cách âm nhờ khả năng kiểm soát nhiệt độ, giảm tiếng ồn và đảm bảo môi trường sử dụng ổn định.
Trong lĩnh vực công nghiệp, Panel PU/PIR là giải pháp phổ biến cho các công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ, tiết kiệm năng lượng và duy trì điều kiện bảo quản ổn định.
- Nhà xưởng, nhà máy: Được sử dụng làm vách bao che, vách ngăn và trần panel giúp giảm thất thoát nhiệt, cải thiện môi trường làm việc.
- Kho lạnh sâu, kho đông kho bảo quản thực phẩm và dược phẩm: Khả năng cách nhiệt cao giúp duy trì nhiệt độ ổn định âm sâu, bảo vệ chất lượng sản phẩm và giảm chi phí vận hành.
Xem thêm thông số kỹ thuật và giá tấm panel tường PU cách nhiệt, giá tấm vách ngăn tôn xốp PU tại đây
Tấm Panel Rockwool
Tấm Panel Rockwool Chống Cháy là một loại vật liệu xây dựng được cấu tạo từ ba lớp chính: 2 lớp bên ngoài thường làm bằng tôn mạ kẽm dày 0.35mm đến 0.5mm, lớp cách nhiệt bằng bông khoáng Rockwool có tỷ trọng 60kg/m3 đến 120 kg/m3.

Vách ngăn Panel Rockwool có khả năng cách nhiệt tốt, chịu nhiệt độ cao, chống cháy và có khả năng giảm tiếng ồn, giúp bảo vệ công trình khỏi các tác động của nhiệt độ và âm thanh.
Phân loại Panel Rockwool
- Vách ngăn Panel Rockwool: Tấm Panel Rockwool Vách Trong là một giải pháp tối ưu cho các công trình cần chống cháy an toàn và đảm bảo hiệu quả cách nhiệt, cách âm. Với lớp lõi cách nhiệt, ngăn cháy lan lên đến 2h làm từ bông khoáng Rockwool, Vách ngăn Panel Rockwool mang lại khả năng chống cháy vượt trội, giúp bảo vệ công trình khỏi nguy cơ cháy nổ và các tác động nhiệt.
- Tấm Panel Rockwool Vách Ngoài: Tấm Panel Rockwool Vách Ngoài thường được sử dụng cho các vách ngăn bên ngoài của các công trình, chẳng hạn như nhà xưởng, phòng sấy, tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp và các công trình dân dụng có yêu cầu khắt khe về chống cháy và khả năng cách nhiệt, cách âm.

Ưu điểm Panel Rockwool
- Khả năng chống cháy xuất sắc: Lõi Rockwool là vật liệu không cháy, có khả năng chịu nhiệt lên đến 1000°C mà không bị ảnh hưởng. Điều này giúp vách ngăn Panel Rockwool tăng cường độ an toàn cho công trình, đặc biệt trong các khu vực yêu cầu khả năng chống cháy cao như nhà máy, kho chứa, hoặc các công trình công nghiệp. Lõi Rockwool hạn chế sự lan truyền của lửa và giảm thiểu rủi ro cháy nổ.
- Khả năng cách nhiệt vượt trội: Lõi Rockwool có hệ số dẫn nhiệt rất thấp, giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong công trình (và ngược lại). Điều này giúp giữ nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong các phòng sấy, lò sấy, nhà xưởng hoặc các khu vực yêu cầu điều kiện nhiệt độ đặc biệt, đồng thời tiết kiệm chi phí năng lượng.
- Khả năng cách âm hiệu quả: Rockwool là một vật liệu có khả năng cách âm rất tốt, giúp giảm thiểu tiếng ồn bên ngoài xâm nhập vào trong công trình và ngược lại. Điều này rất quan trọng trong các công trình yêu cầu môi trường yên tĩnh như văn phòng, bệnh viện, hoặc các khu dân cư. Lõi Rockwool giúp tạo ra không gian sống và làm việc thoải mái, yên tĩnh.
- Chống ẩm và chống thấm: Lõi Rockwool có khả năng hấp thụ và giữ nước thấp, giúp ngăn ngừa hiện tượng ẩm mốc và thấm nước. Điều này rất quan trọng trong các môi trường ẩm ướt hoặc những khu vực dễ bị thấm nước, giúp duy trì độ bền của công trình và kéo dài tuổi thọ của Tấm Panel Rockwool Chống Cháy.
- Khả năng chống chịu va đập và ổn định cơ học cao: Tấm panel bông khoáng hai mặt tôn chịu được lực va đập mạnh mà không bị hư hỏng. Điều này giúp bảo vệ công trình khỏi các tác động cơ học, đảm bảo độ ổn định trong suốt thời gian sử dụng.
- Lợi ích về chi phí lâu dài: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn so với một số vật liệu khác, nhưng do khả năng cách nhiệt và chống cháy tuyệt vời của lõi Rockwool, chi phí vận hành và bảo trì công trình sẽ được giảm thiểu, đồng thời kéo dài tuổi thọ của công trình.
Ứng dụng Panel Bông Khoáng
- Trung tâm thương mại, văn phòng lắp ghép: Sử dụng làm vách ngăn, tường bao giúp bảo vệ an toàn nơi tập trung đông đúc cải thiện khả năng cách âm, cách nhiệt, đồng thời tạo không gian có tính thẩm mỹ cao.
- Nhà máy, nhà xưởng, kho sản xuất: Được sử dụng làm vách ngăn, tường bao, trần panel nhằm tăng khả năng chống cháy, cách nhiệt và bảo vệ kết cấu công trình. trì môi trường sản xuất ổn định.
- Công trình yêu cầu kiểm soát tiếng ồn: Phù hợp với nhà máy, văn phòng sản xuất nhờ khả năng giảm truyền âm, tạo môi trường làm việc hiệu quả hơn.
- Lò sấy, phòng sấy công nghiệp: Nhờ khả năng chịu nhiệt, cách nhiệt và chống cháy tốt, Panel Bông Khoáng được sử dụng làm vách bao che, trần và hệ thống phòng sấy giúp hạn chế thất thoát nhiệt, duy trì nhiệt độ ổn định, nâng cao hiệu quả sấy trong các ngành sản xuất gỗ, nông sản, thực phẩm và công nghiệp chế biến.
Xem thông thông số và báo giá vách ngăn Panel Rockwool tại đây
Tấm Panel cách nhiệt chống cháy Glasswool
Tấm panel cách nhiệt chống cháy Bông Thủy Tinh được bao bọc bằng 2 lớp tôn bên ngoài dày 0.3mm đến 0.5mm, ở giữa là lõi Bông thủy tinh Glasswool có tỷ trọng từ 48kg/m3 đến 64kg/m3 cấu tạo từ sợi thủy tinh (glasswool). Nhờ cấu trúc sợi mịn và rỗng,

Tấm Panel chống cháy bông thuỷ tinh có khả năng giảm truyền nhiệt và hạn chế tiếng ồn hiệu quả trong các công trình như nhà xưởng, phòng sấy nhỏ, phòng sạch, văn phòng và phòng máy điều hòa.

Phân loại Panel Glasswool
- Tấm panel cách nhiệt Glasswool Vách Trong: Tấm Panel Glasswool Vách Trong là loại panel cách nhiệt – cách âm chuyên dùng cho các bức vách nội thất trong công trình. Tấm panel này có cấu tạo gồm hai lớp tôn mạ kẽm bên ngoài và lõi giữa là sợi thủy tinh (glasswool) có tỷ trọng cao. Nhờ đặc tính cách âm, cách nhiệt vượt trội, Tấm Panel Glasswool Vách Trong thường được lắp đặt trong các nhà máy, văn phòng, phòng sạch, hoặc khu vực cần kiểm soát nhiệt độ và tiếng ồn.
- Tấm panel cách nhiệt Glasswool Vách Ngoài: Panel tường ngoài Panel Glasswool là loại panel chuyên dụng cho hệ tường bao che bên ngoài công trình, với khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy vượt trội. Cấu tạo gồm hai lớp tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh chất lượng cao ở hai mặt và lõi ở giữa là lớp sợi thủy tinh (glasswool) có tỷ trọng cao. Nhờ đặc tính bền chắc và chịu được tác động môi trường, loại panel này thường được sử dụng cho nhà xưởng, nhà kho, trung tâm thương mại, và các công trình công nghiệp.
Ưu điểm Panel Glasswool
- Chống cháy an toàn, không sinh khói độc: Một trong những điểm mạnh nổi bật của lõi Glasswool là khả năng chống cháy. Sợi thủy tinh không bắt lửa, không duy trì cháy, và có thể chịu được nhiệt độ lên tới 300°C mà không biến dạng hay phát sinh khí độc. Đây là lợi thế rõ rệt khi so sánh Glasswool với EPS – loại vật liệu dễ bắt cháy và thường sinh khói độc trong hỏa hoạn. PU có thể được bổ sung phụ gia chống cháy, nhưng vẫn không sánh bằng tính an toàn tự nhiên của Glasswool. So với Rockwool – vốn cũng không bắt lửa – Glasswool có ưu thế về trọng lượng và tính thân thiện với thi công trong môi trường kín.
- Cách âm vượt trội nhờ cấu trúc sợi thủy tinh rỗng: Lõi Glasswool được cấu tạo từ hàng triệu sợi thủy tinh siêu mảnh đan xen, tạo nên vô số khoang rỗng li ti. Cấu trúc đặc biệt này giúp hấp thụ và phân tán sóng âm hiệu quả, giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường xung quanh. So với lõi EPS và PU có kết cấu đặc, khả năng cách âm của Glasswool vượt trội hơn rõ rệt. Trong khi Rockwool cũng có tính năng cách âm tốt, Glasswool lại nhẹ hơn và ít sinh bụi, giúp thi công thuận tiện hơn trong các không gian nội thất kín.
- Chống thấm vượt trội, độ bền cao, không mục nát hay biến dạng theo thời gian: Với kết cấu hình sóng hoặc hình phảng của lớp tôn bọc ngoài vật liệu có tác dụng ngăn lượng nước, chống thấm một cách hiệu quả. Lõi Glasswool có khả năng chống ẩm, không bị mối mọt, không mục nát và giữ hình dạng ổn định trong thời gian dài. Ngay cả khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao, lớp lõi này vẫn không bị biến chất hay giảm hiệu quả cách nhiệt. Khác với PU dễ xẹp lún sau nhiều năm và EPS có thể giòn vỡ, Glasswool bền vững và duy trì tính năng ổn định trong suốt vòng đời công trình. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần tuổi thọ cao và ít bảo trì.
- Dòng vật liệu xây dựng xanh: Tại sao panel bông thủy tinh glasswool được xem là loại vật liệu xanh? Bởi được cấu tạo từ những vật liệu thân thiện, không gây hại sức khỏe, sản phẩm không hề chứa các chất gây ung thư (Amiang) như những vật liệu khác nên hoàn toàn an tâm khi sử dụng, đảm bảo bảo vệ sức khỏe người sử dụng. Bởi cấu tạo bằng những vật liệu xanh như thế nên sản phẩm hoàn toàn không chứa các tác nhân gây nên hiệu ứng nhà kính, Không gây nên hiện tượng nóng lên của trái đất.
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải cho công trình: Với cấu trúc sợi rỗng và tỷ trọng linh hoạt, lõi Glasswool mang lại trọng lượng nhẹ hơn đáng kể so với Rockwool. Điều này giúp giảm áp lực lên kết cấu tổng thể của công trình, đồng thời thuận tiện hơn trong vận chuyển, lắp đặt và thay đổi thiết kế nội thất. So với PU hay EPS, Glasswool vẫn giữ được ưu điểm nhẹ nhưng lại vượt trội về khả năng cách âm và chống cháy – giúp tối ưu hiệu quả mà không gia tăng chi phí thi công.
- Giá panel chống cháy hợp lý so với hiệu quả mang lại: Báo giá panel chống cháy Glasswool phù hợp với ngân sách của nhiều chủ đầu tư. Dù giá tôn panel thấp hơn PU, nhưng Glasswool vẫn cung cấp khả năng chống cháy và cách âm hiệu quả hơn. Dù không rẻ như EPS, nhưng xét về độ an toàn và chất lượng, Glasswool là giải pháp tối ưu và bền vững hơn nhiều. Đây là lựa chọn “đáng đồng tiền” cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Ứng dụng Panel Glasswool
- Ứng dụng Panel bông thuỷ tinh trong công trình dân dụng: Panel Glasswool được sử dụng phổ biến trong siêu thị, trung tâm thương mại, showroom, văn phòng nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm, và tạo không gian sạch đẹp. Với trọng lượng nhẹ và độ bền cao, sản phẩm dễ lắp đặt, di dời, thích hợp cho nhà cao tầng, nhà lắp ghép, giúp giảm chi phí kết cấu móng. Ngoài ra, Panel Glasswool còn được ứng dụng làm vách ngăn, tấm panel làm tường, thi công trần panel trong nội thất, đáp ứng nhu cầu cách âm, chống cháy, và tạo sự riêng tư cho không gian làm việc, học tập hoặc sinh hoạt.
- Ứng dụng Panel bông thuỷ tinh trong công trình công nghiệp: Panel Glasswool được ứng dụng rộng rãi trong nhà máy, xưởng sản xuất nhờ khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội. Sản phẩm giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm tiếng ồn từ máy móc, tạo môi trường làm việc an toàn, dễ chịu. Ngoài ra, Panel Glasswool còn phù hợp cho vách panel phòng sấy nhờ cấu tạo chống cháy khả năng cách nhiệt tối ưu, giúp tiết kiệm điện năng và đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.

Xem thêm thông số kỹ thuật và giá panel chống cháy Glasswool tại đây
Tấm Panel Kho Lạnh
Tấm panel cách nhiệt kho lạnh là loại vật liệu xây dựng chuyên dụng, được thiết kế với cấu trúc 3 lớp gồm hai bề mặt thép mạ và lõi cách nhiệt ở giữa. Vật liệu làm kho lạnh thường được sản xuất từ PU, PIR hoặc EPS tỷ trọng cao.
Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, panel kho lạnh giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong khoảng từ -5°C đến -40°C, phù hợp với các vỏ kho lạnh, kho đông, kho mát, phòng bảo quản thực phẩm, dược phẩm hoặc các công trình y tế. Ngoài ra, tấm panel làm kho lạnh còn có hệ thống khóa camlock hoặc ngàm âm dương giúp liên kết chắc chắn, ngăn thất thoát nhiệt, chống ẩm mốc và tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
Phân loại Panel kho lạnh
- Phân loại Panel kho lạnh lõi xốp EPS: Phân loại theo tỷ trọng EPS từ 16kg/m3 đến 40kg/m3. Ngoài ra, chúng ta có thể phân loại theo vỏ panel EPS tôn ốp 2 mặt theo thương hiệu hoặc Inox ốp 2 mặt với độ dày khác nhau như 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm,…
- Phân loại Panel kho lạnh lõi xốp PU: Với độ dày từ 75mm trở lên, Panel kho lạnh lõi PU có thể phân loại theo công năng vách trong, vách ngoài.
Ưu điểm Panel kho lạnh
- Khả năng cách nhiệt tuyệt vời: Tấm tôn xốp ốp tường EPS có hệ số truyền nhiệt 0.018 – 0.020 Kcal/m/oC và Panel PU 0.022 W/m.K. Nhờ đó, Panel kho lạnh giữ nhiệt cực tốt, hạn chế thất thoát hơi lạnh, giúp kho lạnh vận hành hiệu quả hơn.
- Khả năng chống ẩm mốc và thấm nước: EPS và PU đều có đặc tính không thấm nước, giúp tránh tình trạng ẩm mốc hoặc sự xâm nhập của nước vào bên trong kho lạnh. Panel kho lạnh giữ được tính ổn định, không bị mốc, không phồng rộp, phù hợp tuyệt đối cho môi trường kho lạnh ẩm ướt, thường xuyên có nước đọng.
- Khả năng cách âm, chống ồn tối ưu: Nhờ vào cấu tạo se khít và đều của lớp xốp EPS và PU/PIR chuyên dụng, nên các loại tần số (Hz) khi truyền qua bề mặt này luôn được giảm xuống ở mức khoảng 60% so với tần số thực. Vì thế, panel kho lạnh còn hỗ trợ hạn chế âm thanh hệ thống máy móc làm lạnh bên trong làm ồn ra môi trường bên ngoài.
- Trọng lượng nhẹ và dễ thi công: Do đặc thù kho lạnh thường nằm trong nhà máy, xưởng sản xuất với diện tích di chuyển hạn chế, vật liệu thi công cần đáp ứng yêu cầu nhẹ, linh hoạt và dễ lắp đặt. Tấm Panel Kho Lạnh có kích thước sản xuất theo tiêu chuẩn, trọng lượng nhẹ, kết cấu ghép nối thuận tiện, giúp vận chuyển dễ dàng, thi công nhanh và giảm ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất hiện hữu.
- Thân thiện với môi trường: Lõi EPS có thể tái chế và sử dụng lại trong các ứng dụng khác, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường. Tấm cách nhiệt phòng lạnh PU/PIR là sản phẩm làm từ các loại vật liệu xanh, an toàn cho sức khỏe con người cũng như môi trường.
- Mức đầu tư hợp lý: Giá tấm panel kho lạnh được đánh giá là hợp lý so với hiệu quả mang lại. Với khả năng cách nhiệt, độ bền cao và thi công nhanh chóng, panel giúp tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài. Nhờ đó, khách hàng vừa kiểm soát được giá tấm panel tôn xốp, vừa tối ưu ngân sách công trình.
Panel kho lạnh thường được sử dụng như thế nào?
- Kho lạnh bảo quản thực phẩm đông sâu: Panel PU phù hợp cho kho thủy sản, thịt, rau củ xuất khẩu với nhiệt độ bảo quản từ -18°C đến -40°C, giúp duy trì nhiệt độ ổn định.
- Kho lạnh dược phẩm, thiết bị y tế: Đáp ứng yêu cầu kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm nghiêm ngặt, phù hợp bảo quản vaccine, thuốc và mẫu sinh phẩm.
- Kho mát siêu thị, kho trung chuyển thực phẩm: Khả năng cách nhiệt tốt giúp duy trì nhiệt độ 0°C đến 10°C, phù hợp bảo quản rau quả, thực phẩm tươi sống.
- Kho lạnh di động, kho tạm thời: Thiết kế dạng module dễ tháo lắp, vận chuyển, đảm bảo độ kín khí và hiệu quả cách nhiệt khi tái sử dụng.
- Kho lạnh công nghiệp quy mô lớn: Panel PU giúp duy trì hiệu suất cách nhiệt ổn định, phù hợp các kho vận hành liên tục và yêu cầu độ bền cao.
- Phòng bảo quản thực phẩm gia đình: Ứng dụng làm kho lạnh mini, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm.
- Phòng bảo quản rượu vang, bia thủ công: Giúp kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, tạo môi trường phù hợp để bảo quản và ổn định chất lượng sản phẩm.
- Tủ bảo quản dược phẩm nhỏ: Phù hợp cho phòng khám, hiệu thuốc nhờ khả năng cách nhiệt tốt, hỗ trợ bảo quản thuốc, vaccine và vật tư y tế.
Xem thêm thông số và báo giá của Panel kho lạnh tại đây
Tấm Panel Lò Sấy
Panel lò sấy có lớp ngoài cùng thường là tôn mạ kẽm được cấu thành bởi lõi bông khoáng (rockwool) được bao bọc bằng 2 lớp tôn bên ngoài dày 0.45mm đến 0.7mm, ở giữa là lõi bông khoáng (rockwool) có tỷ trọng tỷ trọng từ 80kg/m3 đến 120 kg/m3. Các lớp được gắn kết bằng keo dán chuyên dụng.
Với khả năng chịu nhiệt cao, Panel phòng sấy có thể chống lại các tác động nhiệt độ lớn, từ 100°C cho đến 850°C, tùy vào độ dày lõi cách nhiệt. Ngoài khả năng cách nhiệt vượt trội, panel lò sấy còn có ưu điểm là chống cháy, chịu được tác động từ các môi trường khắc nghiệt và dễ dàng thi công, lắp đặt. Chính vì những đặc tính này, panel lò sấy được sử dụng rộng rãi vách ngăn phòng sấy như thực phẩm, thủy sản, nông sản, dược phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.
Ưu điểm Panel Lò sấy
- Chịu nhiệt tốt: Vách ngăn chịu nhiệt từ 300°C đến 1000°C tùy vào độ dày và tỷ trong lõi panel, có thể duy trì hiệu suất cách nhiệt ổn định dưới các nhiệt độ khắc nghiệt mà không bị biến dạng hay mất đi tính năng cách nhiệt.
- Khả năng cách nhiệt vượt trội: Khả năng cách nhiệt này giúp giữ nhiệt trong lò lâu hơn và bảo vệ các bộ phận bên ngoài không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao.
- Chống cháy tốt: Cấu tạo từ lõi bông khoáng, panel lò sấy có khả năng chống cháy rất tốt. Các vật liệu này không cháy và có khả năng ngừng lan truyền lửa, giúp bảo vệ các khu vực xung quanh khỏi các nguy cơ cháy nổ.
- Chống ẩm mốc và chống ăn mòn: Các loại panel lò sấy thường có khả năng kháng ẩm và chống ăn mòn, nhờ vào cấu tạo đặc biệt của lõi và lớp vỏ bọc tôn hoặc thép. Điều này giúp panel duy trì độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài trong môi trường có độ ẩm cao hoặc khi có sự thay đổi nhiệt độ lớn, điều này rất quan trọng trong các lò sấy nông sản hoặc thực phẩm.
- Tiết kiệm năng lượng tối ưu chi phí đầu tư: Nhờ vào khả năng cách nhiệt tốt, panel lò sấy giúp giảm bớt lượng năng lượng cần thiết để duy trì nhiệt độ bên trong lò sấy. Việc giữ nhiệt hiệu quả giúp giảm thời gian vận hành và tiết kiệm chi phí năng lượng, mang lại lợi ích lớn cho các doanh nghiệp trong việc tối ưu hóa chi phí sản xuất.
- Khả năng chịu tải tốt: Panel lò sấy, đặc biệt là các panel có lớp vỏ kim loại (tôn, thép), có khả năng chịu tải tốt, đặc biệt là khi được sử dụng ở các vị trí như sàn hoặc mái của lò sấy. Điều này giúp tăng tính bền vững và độ an toàn cho hệ thống lò sấy.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Các panel lò sấy thường được thiết kế với hệ thống liên kết dễ dàng, giúp quá trình lắp đặt trở nên nhanh chóng và hiệu quả. Hệ thống ghép nối chắc chắn cũng giúp giảm thiểu rủi ro mất nhiệt do khe hở. Hơn nữa, việc bảo trì và thay thế các panel này cũng rất đơn giản nhờ vào cấu trúc mô-đun, giúp giảm thiểu thời gian dừng máy.
Ứng dụng Panel Lò Sấy
Panel lò sấy thường được sử dụng trong các nơi yêu cầu nhiệt độ ổn định và kiểm soát độ ẩm để bảo quản thực phẩm lâu dài:
- Sấy thực phẩm
- Sấy nông sản
- Sấy dược phẩm
- Sấy quần áo và vải
- Sấy gỗ
- Ứng dụng trong các lò sấy công nghiệp khác: Các ngành công nghiệp như sản xuất xi măng và vật liệu xây dựng, gạch men, gốm sứ, hoặc sản xuất thủy tinh, hoá chất, linh kiện điện từ
Xem thêm thông số kỹ thuật và bảng giá
Tấm ốp tường kim loại Panel
Tấm ốp tường kim loại ngoài trời là một kiệt tác kết hợp hoàn hảo giữa nghệ thuật thẩm mỹ và chức năng bảo vệ vượt trội cho các công trình xây dựng. Được chế tác từ hợp kim nhôm kẽm hoặc nhôm cao cấp, mang lại vẻ đẹp bền bỉ, không chỉ chống lại sự ăn mòn mà còn ngăn chặn quá trình oxy hóa. Dưới lớp kim loại là lớp cách nhiệt, làm từ xốp PU (Polyurethane Foam), có khả năng cách nhiệt tuyệt vời. Lớp này giúp duy trì một môi trường nhiệt độ ổn định bên trong công trình, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, mang đến không gian sống thoải mái và yên tĩnh.Lớp bên trong được tráng nhôm, đảm nhận nhiệm vụ quan trọng trong việc chống ẩm, chống thấm, bảo vệ sự biến dạng của tấm ốp.
Phân loại tấm ốp tường kim loại Panel
- Mẫu tấm ốp tường kim loại vân gỗ:
- Mẫu tấm ốp tường kim loại vân đá:
- Tấm ốp tường kim loại trơn
- Mẫu tấm ốp tường kim loại với họa tiết 3D
Ưu điểm Tấm Ốp Tường Ngoài Trời
- Thiết kế tinh tế, đẹp mắt: Sự kết hợp giữa các vật liệu cao cấp và lớp phủ bề mặt tinh tế giúp tấm ốp tường kim loại tạo ra vẻ đẹp sang trọng cho cả ngoại thất và nội thất công trình. Tấm ốp không chỉ giúp không gian sống trở nên đẹp đẽ mà còn mang đến cảm giác thoải mái, dễ chịu.
- Đa dạng mẫu mã và sự lựa chọn phong phú: Với hơn 20 mẫu mã màu sắc khác nhau, từ vân gỗ tự nhiên đến màu giả đá, hay màu trắng sữa thanh lịch, người sử dụng có thể thoải mái lựa chọn màu sắc phù hợp với không gian sống của mình.
- Khả năng cách âm, cách nhiệt vượt trội: Nhờ vào lớp polyurethane ở giữa, tấm ốp tường kim loại ngoài trời sở hữu khả năng cách âm và cách nhiệt tuyệt vời. Điều này giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, giảm thiểu sự phụ thuộc vào các thiết bị làm lạnh hay sưởi ấm, từ đó tiết kiệm chi phí điện năng đáng kể.
- Tiết kiệm chi phí và thi công đơn giản: Với thiết kế thông minh và tinh tế, quá trình lắp đặt tấm ốp tường kim loại trở nên nhanh chóng và dễ dàng. Không đòi hỏi kỹ thuật thi công phức tạp, ngay cả với những người chưa có tay nghề cao cũng có thể thực hiện một cách hiệu quả. Điều này giúp giảm bớt chi phí thi công và tiết kiệm thời gian, mang lại sự thuận tiện cho người sử dụng.
- Chống cháy lan hiệu quả: Tấm ốp tường kim loại được cấu tạo từ bọt polyurethane và giấy bạc sợi thủy tinh, có khả năng chống cháy hiệu quả, giúp bảo vệ an toàn cho người sử dụng trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn. Đây là một ưu điểm quan trọng, đặc biệt trong các công trình dân dụng và thương mại, nơi yêu cầu an toàn cao.
Ứng dụng đa dạng của Tấm Ốp Tường Ngoài Trời
- Nhà lắp ghép và nhà tiền chế: Giúp bảo vệ công trình, tăng khả năng cách nhiệt và tạo phong cách kiến trúc hiện đại với nhiều mẫu mã đa dạng.
- Nhà ở dự án: Nâng cao tính thẩm mỹ, bảo vệ công trình khỏi thời tiết, giảm bảo trì và tăng độ bền sử dụng lâu dài.
- Trang trí nhà: Tạo điểm nhấn ngoại thất với các lựa chọn vân gỗ, vân đá, màu sắc đa dạng phù hợp nhiều phong cách kiến trúc.
- Tòa nhà thương mại: Ứng dụng cho văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn giúp tăng tính sang trọng, bảo vệ bề mặt và cải thiện hiệu quả năng lượng.
- Nhà máy và nhà xưởng: Giúp bảo vệ tường bao, hạn chế tác động môi trường, hỗ trợ cách nhiệt và giảm chi phí bảo trì công trình.
- Khu thương mại và dự án dân cư: Tăng giá trị thẩm mỹ cho khu vực chung, tạo không gian hiện đại và đồng bộ với kiến trúc tổng thể.
- Khu du lịch và khách sạn nghỉ dưỡng: Mang lại vẻ đẹp cao cấp cho không gian ngoại thất, đồng thời bảo vệ công trình trước nắng, mưa và độ ẩm.
- Công trình kiến trúc độc đáo: Tạo điểm nhấn khác biệt nhờ thiết kế đa dạng, phù hợp với các công trình yêu cầu tính sáng tạo và thẩm mỹ cao.
Thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước | Rộng 390mm x Dài 2900mm |
| Độ dày | 16mm |
| Trọng lượng | 3.2 kg/m2 |
| Bề mặt | Nhôm hợp kim |
| Lớp ngoài cùng | Sơn tỉnh điện |
| Lõi | Lớp PU Foam chống nóng, chống ồn |
| Công dụng | Chống nóng – chống ồn – chống thấm |
| Ứng dụng | Ốp tường nội ngoại thất |
Báo giá tấm panel tường ngoài kim loại (08/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (Vnđ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm ốp panel tường ngoài cách nhiệt 390x16x2900mm | m² | 274.100 |
| 2 | Thanh góc ngoài panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 3 | Thanh kết thúc panel 50x25x2900mm | thanh | 78.400 |
| 4 | Thanh h nối panel 30x40x2900mm | thanh | 147.200 |
| 5 | Thanh góc trong panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 6 | Thanh góc cửa panel 100x7x2900mm | thanh | 124.800 |
Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!
Xem tất cả sản phẩm:
Hình ảnh biên dạng Panel cho từng ứng dụng
Biên dạng Panel vách trong
Biên dạng Panel vách ngoài
Những phụ kiện quan trọng giúp tối ưu hệ thống Panel
Phụ kiện nhôm là các thành phần được chế tạo từ nhôm, dùng để hỗ trợ và kết nối giữa các tấm Panel với nhau hoặc Panel với trần/ sàn bê tông trong quá trình thi công và lắp đặt cho công trình xây dựng bao gồm các thanh nhôm U, V, khung vách kính cố định, thanh nhôm phào lõm, thanh nhôm khung cửa đi, thanh nhôm T treo, thanh nhôm bo góc,…
Khách hàng tham khảo thêm tất cả phụ kiện cần thiết của Panel tại đây
10 điều cam kết của Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.
Một số hình ảnh thực tế Tấm Panel Cách Nhiệt của Triệu Hổ
Những hình ảnh thực tế về Tấm Panel Cách Nhiệt Triệu Hổ chính là minh chứng sống động cho chất lượng và uy tín đã được khẳng định qua thời gian. Từ các khu công nghiệp hiện đại đến những công trình dân dụng chỉn chu, từng tấm panel được lắp đặt đều toát lên sự vững chãi, thẩm mỹ và khả năng cách nhiệt vượt trội.
Hình ảnh Panel vách trong công trình
Hình ảnh Panel vách ngoài công trình
Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Panel
Panel cách nhiệt giúp tiết kiệm năng lượng trong công trình như thế nào?
Panel cách nhiệt giảm thất thoát nhiệt qua tường và mái, giữ nhiệt độ ổn định hơn. Nhờ vậy, hệ thống làm mát và sưởi ấm tiêu thụ ít năng lượng hơn, giúp công trình tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
Tấm Panel cách nhiệt có những đặc tính nào giúp các công trình chống chịu thời tiết khắc nghiệt tốt hơn?
Panel cách nhiệt sở hữu nhiều đặc tính lý tưởng giúp công trình chống chịu thiên tai tốt hơn. Tấm Panel sở hữu khối lượng nhẹ nên giảm tải trọng lên nền móng, phù hợp với việc thi công trên vùng đất yếu, công trình tạm. Panel có 2 lớp kim loại vững chắc giúp kháng nước tốt, chống gỉ sét, nấm mốc, giúp panel duy trì tính năng ngay cả khi tiếp xúc với nước. Những đặc tính này giúp panel là lựa chọn bền vững cho các khu vực chịu ảnh hưởng bởi khí hậu cực đoan ở Việt Nam.

Giá panel cách nhiệt có thay đổi theo độ dày và vật liệu lõi không?
Giá panel cách nhiệt thường thay đổi theo độ dày và loại vật liệu lõi. Để nắm rõ chi tiết, bạn nên tham khảo báo giá tấm panel cách nhiệt từ nhà cung cấp Triệu Hổ. Nhân viên sẽ gửi báo giá tấm tường panel, báo giá tấm panel trần, giá vách panel cách nhiệt cụ thể theo quy cách bạn yêu cầu, giúp dự toán chi phí chính xác hơn.
Triệu Hổ có vận chuyển Tấm Panel trên toàn quốc không?
Công ty Triệu Hổ chuyên cung cấp các loại Tấm Panel như EPS, PU/PIR, Rockwool, Glasswool, panel lò sấy, tấm cách nhiệt phòng lạnh, v.v., và có chính sách vận chuyển trực tiếp đến công trình. Triệu Hổ sở hữu kho hàng toàn quốc, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và chất lượng sản phẩm luôn được kiểm soát chặt chẽ, tránh tình trạng bóp méo hay cong vênh trong quá trình vận chuyển .
Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Tấm Panel toàn quốc chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.
TƯ VẤN BÁN HÀNG
TRIỆU HỔ CAM KẾT
1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.


























Phân loại Panel kho lạnh





































































































