ôn cách nhiệt chống nóng, tôn xốp, tôn 3 lớp, tôn chống ồn, tấm lợp, tôn cách âm, tấm tole

Tonmat Spec 5 Sóng 3 Lớp 1 Mặt Tôn Chống Nóng Chống Ồn

  • 5 sóng công nghiệp
  • Dùng cho nhà máy, kho xưởng…
  • 2 mặt tôn
  • Chống nóng chống ồn
  • Dễ lắp đặt
  • Bền đẹp theo thời gian
  • Miễn phí vận chuyển (toàn quốc)
  • Giá cực tốt

Tonmat Spec 5 Sóng 3 Lớp 1 Mặt Tôn Chống Nóng Chống Ồn
5 (100%) 10 votes

Tonmat Spec 5 Sóng 3 Lớp 1 Mặt Tôn Chống Nóng Chống Ồn

Dòng sản phẩm tấm lợp 3 lớp TONMAT-SPEC / 5 sóng có hai chủng loại như sau:

  1. “TONMAT-SPEC2 + (Pu mềm)/ 5 sóng” – có khả năng cách âm cao hơn.
  2. “TONMAT-SPEC3 (Pu cứng)/ 5 sóng” – có khả năng cách nhiệt cao hơn

Mặt trên của sản phẩm TONMAT-SPEC sử dụng các loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm/ mạ kẽm, mạ màu  theo các tiêu chuẩn như: Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312, Tiêu chuẩn Mỹ  ASTM A755/A755-03, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169,

Các độ dày cơ bản tôn cách nhiệt chống nóng 3 lớp:

0.30mm, 0.35mm, 0.40mm, 0.45mm

Các màu cơ bản tôn cách nhiệt chống nóng 3 lớp:

Xanh dương tím – Xanh ngọc – Xanh rêu – Đỏ đậm và các màu khác theo yêu cầu của khách hàng Mặt dưới của sản phẩm là lớp giấy PP/PE có in chìm logo TONMAT hoặc lớp giấy bạc.

Ngoài ra dòng sản phẩm TONMAT-SPEC còn có dòng sản phẩm 11 sóng và 09 sóng LOCKVIT có lớp PU với nhiều độ dày khác nhau.

Các phụ kiện gồn diềm mái, úp nóc, máng xối, và đinh vít

sản xuất phụ kiện theo yêu cầu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– SPEC 5 SÓNG CÔNG NGHIỆP

1.LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, MẠ MÀU ZACS MÀU DO CÔNG TY TNHH BLUESCOPE STEEL VIỆT NAM SẢN XUẤT HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU 

TT   ĐƠN VỊ THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN
ZACS MÀU ZACS LẠNH 

kinh tế

MẠ KẼM

MẠ MÀU

1 Thép nền TCVN 7470 TCVN 7470 JISG3302

JISG3312

2 Độ dày lớp tôn thông dụng mm 0.27, 0.32, 0.37, 0.42 0.27, 0.32, 0.37, 0.42 0.26, 0.31, 0.36, 0.41
3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm;

43.5 % kẽm;

1.5 % Silicon

55.0 % nhôm;

43.5 % kẽm;

1.5 % Silicon

kẽm 99.6%
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30, 0.35, 0.40,

0.45

0.30, 0.35, 0.40, 0.45 0.30, 0.35, 0.40, 0.45
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01 ± 0.01 ± 0.01 ÷ ± 0.02
6 Độ dày lớp mạ hợp kim μm 70 50 Không áp dụng

2.LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT  CHỐNG NÓNG, CÁCH ÂM CHỐNG ỒN NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ PU TONMAT- SPEC
SPEC2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Tỷ trọng PU Kg/m3 27 ÷ 28 31 ÷ 33 35 ÷ 38
2 Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20 mm, tần số từ 120-4000Hz. dB > 27.3 > 27.3 27.3
3 Tỷ suất truyền nhiệt của PU Kcal/m.h.0C 0.021 0.018 ÷ 0.02 0.0178
4 Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70 % 2.1 1.4 ÷ 2 1.37
5 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 131.85 45 ÷ 125 40.03
6 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 31.15 32 ÷ 34 35.67

3.LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Độ dày lớp  PP/PVC mm 0.07

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – SPEC

TT

 

CHỈ TIÊU

 

ĐƠN VỊ

 

THÔNG SỐ  TONMAT- SPEC DUNG SAI

 

SPEC 2 SPEC 2+ SPEC 3
1 Khổ sản phẩm loại 5 sóng công nghiệp mm 1084 1084 1084 ± 2
2 Khổ hiệu dụng loại 5 sóng công nghiệp mm 1012 1012 1012 ± 2
3 Độ dày PU 5 sóng công nghiệp mm 20/47 20/47 20/47 ± 1
4 Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max) % 1 1 1
5 Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max) % 0.5 0.5 0.5
6 Khả năng chịu lực nén Kg/m2 279.97 280 ÷ 290 308.4
7 Khả năng chịu lực bốc của gió, bão Kg/m2 148.27 149 ÷ 159 162.3
8 Khoảng cách xà gồ 5 sóng công nghiệp m 1.4 ÷ 1.7 1.4 ÷ 1.8 1.5 ÷ 1.9

Quý khách vui lòng liên hệ để được phục vụ tốt nhất !

Liên hệ ngay:     Tel:  090 55 888 79

                          Email:  info@trieuho.vn

BẢNG GIÁ TONMAT SPEC CHỐNG NÓNG CHỐNG ỒN

( Bảng giá có hiệu lực từ ngày 16/12/2016, giá đã bao gồm thuế GTGT)

TẤM LỢP  03 LỚP (ĐẶC DỤNG VÀ THÔNG DỤNG): TÔN + PU + PP/GB

A/ DÒNG SẢN PHẨM  – SPEC

 – SPEC 05 sóng công nghiệp

Khổ sản phẩm 1084mm/khổ hiệu dụng 1012mm

11sóng dân dụng

Khổ sản phẩm 1070mm/khổ hiệu dụng 1000mm

Độ dày Sản phẩm

(sóng âm/ sóng dương) = 20mm/47mm

Độ dày Sản phẩm

(sóng âm/ sóng dương) = 20mm/37mm

SPEC2+ SPEC3 SPEC2+ SPEC3
Độ dày tôn(mm)                                                         ĐƠN GIÁ đồng/m2SP

(chưa bao gồm giải pháp chống dột LOCKVIT)

1.Tôn nền Z2/Z3
0.30 175.000 181.000 177.000 183.000
0.35 183.000 187.000 185.000 189.000
0.40 191.000 195.000 193.000 197.000
0.45 198.000 202.000 200.000 204.000
2.Tôn nền Z/ZJ
0.30 180.000 186.000 182.000 188.000
0.35 188.000 192.000 190.000 194.000
0.40 196.000 200.000 198.000 202.000
0.45 203.000 207.000 205.000 209.000
3.Tôn nền AZ50/AZ50J
0.30 183.000 189.000 185.000 191.000
0.35 191.000 195.000 193.000 197.000
0.40 199.000 203.000 201.000 205.000
0.45 206.000 210.000 208.000 212.000
4.Tôn nền F
0.30 186.000 192.000 188.000 194.000
0.35 194.000 198.000 196.000 200.000
0.40 202.000 206.000 204.000 208.000
0.45 209.000 213.000 211.000 215.000
5.Tôn nền AZ70/AZ70J/AZ100 ( 0.34 – 0.40 – 0.44)
0.30 189.000 195.000 191.000 197.000
0.35 199.000 203.000 201.000 205.000
0.40 209.000 213.000 211.000 215.000
0.45 216.000 220.000 218.000 222.000
6.Tôn nền AZ70DQ
0.40 217.000 221.000 219.000 223.000
0.45 226.000 230.000 228.000 232.000
0.50 235.000 239.000 237.000 241.000
         

Sản phẩm  – SPEC/GB, mặt dưới là lớp giấy bạc có đơn giá tăng thêm 3.000đồng/m2 sản phẩm 

B/ TẤM LỢP  03 LỚP 9 SÓNG

 – SPEC 09 sóng dân dụng

Khổ sản phẩm 1030mm/khổ hiệu dụng 980mm

Z2/Z3 Z/ZJ AZ50/AZ50J F AZ70/AZ70J, AZ100 (0.34 – 0.40 – 0.44)
Độ dày tôn(mm) ĐƠN GIÁ đồng/m2SP(Chưa bao gồm giải pháp chống dột LOCKVIT)
1. SPEC2+: Độ dày sản phẩm (sóng âm/sóng dương) 20mm/39mm
0.30 186.000 191.000 195.000 198.000 201.000
0.35 194.000 199.000 203.000 206.000 212.000
0.40 203.000 208.000 212.000 215.000 222.000
0.45 210.000 215.000 219.000 224.000 229.000
2. SPEC3: Độ dày sản phẩm (sóng âm/sóng dương) 20mm/39mm
0.30 192.000 197.000 201.000 204.000 207.000
0.35 198.000 203.000 207.000 210.000 216.000
0.40 207.000 212.000 216.000 219.000 226.000
0.45 214.000 219.000 223.000 228.000 233.000

Sản phẩm  – SPEC/GB, mặt dưới là lớp giấy bạc có đơn giá tăng thêm 3.000đồng/m2 sản phẩm         

C/ DÒNG SẢN PHẨM  – LOCKVIT SPEC (ĐẶC DỤNG)

 – LOCKVIT (ĐẶC DỤNG)     SPEC 05 sóng công nghiệp

Khổ sản phẩm 1048mm/khổ hiệu dụng 980mm

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (AZ70/AZ70J/G300)

Độ dày tôn nền (mm)
0,30 0,35 0,40 0,45
Chủng loại sản phẩm                                              ĐƠN GIÁ: đồng/m2SP
Dòng sản phẩm  – LOCKVIT/ SPEC
SPEC3                                                Độ dày sp (sóng âm/sóng dương) 20mm/52mm 224.000 233.000 243.000 250.000
Sản phẩm  – SPEC/GB, mặt dưới là lớp giấy bạc có đơn giá tăng thêm 3.000đồng/m2 sản phẩm                                                                               

                                                                           

                                                                                                                 CÔNG TY TNHH TRIỆU HỔ

Bảng giá trên chỉ dùng tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất.

Liên hệ ngay:     Tel:  090 55 888 79

                          Email:  info@trieuho.vn

 

Hướng dẫn lắp đặt tôn chống nóng cách nhiệt

A. Lợp như tôn 1 lớp thông dụng, dùng vít 7cm

huong-dan-lap-dat-tonmat-chong-nong-cach-nhiet

B. Dùng giải pháp lockvit:

huong-dan-lap-dat-tonmat-chong-nong-cach-nhiet-b