Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Trần Nhôm Đà Nẵng “Chống Cong Vênh, Chống Rỉ Sét” 2025

5/5 - (3596 bình chọn)

Trần Nhôm Đà Nẵng | Chất lượng vượt trội | CK 5% – 10%

Mục lục bài viết

Bạn đang tìm kiếm giải pháp trần nhôm tại Đà Nẵng bền đẹp, hiện đại và chống chịu tốt với khí hậu khắc nghiệt? Với sự phát triển vượt bậc của thành phố biển, nhu cầu về vật liệu xây dựng chất lượng cao, đặc biệt là trần nhà đang ngày càng tăng. Bài viết này sẽ đi sâu vào những ưu điểm vượt trội của trần nhôm và lý do vì sao sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình, từ nhà ở đến các dự án lớn tại Đà Nẵng, giúp bạn có cái nhìn toàn diện nhất để đưa ra quyết định thông minh cho không gian của mình.

Tìm hiểu Trần Nhôm Đà Nẵng

Trần nhôm là một loại trần giả (trần thả hoặc trần chìm) được sản xuất từ hợp kim nhôm cao cấp, có độ dày phổ biến từ 0.5mm đến 1.0mm. Trần được xử lý bề mặt bằng công nghệ sơn tĩnh điện hoặc phủ film nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, chống bám bẩn và nâng cao tính thẩm mỹ. Sản phẩm thường được thiết kế theo dạng tấm hoặc thanh dài với nhiều kích thước, màu sắc và hoa văn khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong thiết kế nội thất hiện đại. 

Các tấm trần được liên kết với hệ khung xương bằng các cơ cấu như gài kín (Clip-in), lắp thả (Lay-in), hoặc dạng lưới mở (Open-cell), giúp thi công nhanh, dễ bảo trì, và có thể thay thế từng phần khi cần thiết. Không chỉ có chức năng che phủ phần trần kỹ thuật (điện, điều hòa, hệ thống ống), trần nhôm còn đóng vai trò thẩm mỹ, cách âm, cách nhiệt và góp phần nâng cao giá trị tổng thể của không gian sử dụng.

Cấu tạo của Trần Nhôm

Trần nhôm được cấu thành từ hai phần chính: tấm nhôm và hệ khung xương treo. Hai bộ phận này kết hợp chặt chẽ với nhau để tạo nên một hệ trần bền vững, thẩm mỹ và dễ dàng thi công, bảo trì:

Tấm nhôm

Tấm nhôm là phần lộ ra bên ngoài, đóng vai trò quyết định đến tính thẩm mỹ và hiệu năng sử dụng của trần. Chất liệu chính là hợp kim nhôm cao cấp, có khả năng chống oxy hóa, không gỉ, nhẹ nhưng cứng cáp. Bề mặt tấm nhôm được xử lý bằng sơn tĩnh điện hoặc phủ film để tạo màu sắc đa dạng như trắng, bạc, đen, vàng, hoặc các hoa văn giả gỗ, giả đá, giả kim loại sang trọng. Một số loại tấm nhôm còn được đục lỗ để tăng khả năng tiêu âm cho không gian.

Hệ khung xương

Hệ khung xương là bộ phận chịu lực và giúp cố định toàn bộ hệ trần vào trần nhà thật (thường là trần bê tông). Hệ khung bao gồm các thành phần: thanh chính, thanh phụ, thanh viền tường, và các ty treo. Thanh chính là thanh dài chạy theo chiều dọc không gian, chịu lực chính của trần. Thanh phụ được liên kết vuông góc với thanh chính, tạo nên các ô định vị chuẩn xác cho từng tấm nhôm. Thanh viền tường được gắn xung quanh mép tường, vừa giúp cố định khung, vừa tạo đường viền trang trí gọn gàng. Các ty treo làm nhiệm vụ treo toàn bộ hệ khung lên trần bê tông và có thể điều chỉnh cao độ mặt trần dễ dàng nhờ vào tăng đơ.

Toàn bộ khung xương thường được làm từ thép mạ kẽm hoặc nhôm để đảm bảo độ bền và khả năng chống gỉ sét trong môi trường ẩm ướt. Quá trình lắp đặt trần nhôm diễn ra theo nguyên tắc: lắp khung xương trước, căn chỉnh cao độ và độ phẳng, sau đó đặt hoặc gài từng tấm nhôm vào khung. Điều này giúp việc thi công nhanh chóng, đồng thời dễ dàng tháo lắp bảo trì từng tấm khi cần thiết mà không làm ảnh hưởng đến toàn bộ trần.

Tên gọi phổ biến Trần Nhôm Đà Nẵng

Tại thị trường Đà Nẵng, Trần Nhôm còn được biết đến với những tên gọi sau: Trần nhôm, trần nhôm 3s, tấm trần nhôm, trần nhôm đẹp, trần nhôm nhà vệ sinh, trần lam nhôm, trần nhôm caro, trần nhôm caro 100×100, trần nhôm cell caro, trần thả nhôm. trần ô vuông, trần nhôm tiêu âm, trần nhôm đục lỗ, trần nhôm 600×600, tấm trần nhôm 600×600, trần nhôm tấm thả 600×600, trần nhôm thả 600×600, la phông nhôm, trần nhôm giả gỗ, trần nhôm vân gỗ, nhôm giả gỗ ốp trần. la phông nhôm giả gỗ, trần nan nhôm vân gỗ, lam chắn nắng nhôm, lam chắn nắng c85

Phân loại Trần Nhôm 

Trần nhôm U (U-Shape Linear Ceiling)

Là hệ trần sử dụng các thanh nhôm dạng hộp chữ U (rộng 25–200mm, cao 30–100mm), lắp song song theo hàng dọc. Tạo cảm giác chiều sâu, kéo dài không gian. Dễ tùy chỉnh khoảng cách giữa các thanh. Dạng trần hở, có thể tích hợp chiếu sáng giữa các khe. Rất được ưa chuộng trong hành lang, sân ga, nhà ga metro, showroom ô tô, hoặc quán cà phê hiện đại.

 

TRẦN NHÔM U30-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm U30-Shaped.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn.,(màu ghi, đen), ( màu vân gỗ ).
– Chiều rộng cố định 30 mm.
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2.
– Khoảng cách tim đến tim 100mm.
U30x150 0,6
U30x115 0,6
U30x100 0,6
U30x90 0,6
U30x75 0,6
U30x60 0,6
U30x50 0,6
TRẦN NHÔM U40-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm U40-Shaped.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn.,(màu ghi, đen ), ( màu vân gỗ ).
– Chiều rộng cố định 30 mm.
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2.
– Khoảng cách tim đến tim 100mm.
U40x145 0,6
U40x110 0,6
U40x95 0,6
U40x85 0,6
U40x70 0,6
U40x55 0,6
U40x45 0,6
TRẦN NHÔM U50-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm U50-Shaped.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn.,(màu ghi, đen ), ( màu vân gỗ ).
– Chiều rộng cố định 50 mm.
– Kèm theo: khung thép 1.0m/m2.
U50x200 0,6
U50x150 0,6
U50x140 0,6
U50x105 0,6
U50x90 0,6
U50x65 0,6
U50x50 0,6

Trần nhôm Lay in

Tấm nhôm Lay in trần hình khối gọn gàng, nằm lên trên khung xương chữ T (lộ khung), có hai kiểu phổ biến: 

  • T-black: khung sơn đen – tạo hiệu ứng nổi bật cho tấm trần.
  • T-shaped: khung trắng – đồng bộ với màu tấm trần.

Thi công nhanh, dễ lắp đặt và thay thế từng tấm. Dễ bảo trì hệ thống kỹ thuật phía trên. Giá thành hợp lý, phù hợp nhiều phân khúc. Thường thấy tại văn phòng, lớp học, siêu thị, nhà xưởng, trung tâm thương mại.

TRẦN NHÔM LAY-IN T- SHAPED 600×600. KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– LAY- IN T- SHAPED 600×600.

– Bề mặt: không đục lỗ hoặc đục lỗ tiêu chuẩn.
– Sơn tĩnh điện ngoài trời ( bảo hành 10 năm )
– Chỉ bao gồm tấm trần.

600×600 0,5
600×600 0,6
600×600 0,7
600×600 0,8

Trần nhôm Clip in (Gài kín)

Tấm nhôm vuông hoặc chữ nhật được gài chặt vào khung xương bằng cơ chế lò xo ẩn (gài âm), không thấy khung khi nhìn từ dưới lên. Bề mặt phẳng tuyệt đối, liền mạch, cao cấp. Tính thẩm mỹ cao, hiện đại, che kín toàn bộ hệ khung. Độ kín khít tốt, dễ vệ sinh, kháng bụi và côn trùng. Phù hợp với công trình cao cấp: bệnh viện, khách sạn, sân bay, tòa nhà văn phòng, showroom.

TRẦN NHÔM CLIP-IN 600×600. KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– CLIP-IN 600×600.

– Bề mặt: không đục lỗ hoặc đục lỗ tiêu chuẩn.
– Sơn tĩnh điện ngoài trời ( bảo hành 10 năm ).
– Phụ kiện: khung tam giác 1.8 m/m2, móc treo 2 chiếc/m2, nối 0.4 chiếc/m2.

600×600 0,5
600×600 0,6
600×600 0,7
600×600 0,8
TRẦN NHÔM CLIP-IN 300×300, 450 x 450. KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– CLIP-IN 300×300, 450×450, 300×600, 300×1200, 600×1200.

– Bề mặt: không đục lỗ hoặc đục lỗ tiêu chuẩn.
– Sơn tĩnh điện ngoài trời( bảo hành 10 năm ).
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn.

300×300 0,5
300×600 0,8
300×1200 0,8
600×1200 0,8


Trần nhôm Cell (Caro / Open-cell)

Gồm các thanh nhôm được ghép lại theo dạng lưới caro (ô vuông hoặc chữ nhật), tạo ra hiệu ứng không gian mở. Thiết kế độc đáo, hiện đại, thông thoáng. Dễ tháo lắp, dễ kiểm tra hệ thống kỹ thuật bên trên. Không che kín trần, tạo cảm giác không gian sâu và thoáng. Các ô vuông xen kẽ, đặc biệt nếu có màu sắc tương phản, sẽ tạo nên một không gian đầy sức sống và cá tính.  Thường dùng trong trung tâm thương mại, sân bay, sảnh lớn, showroom hoặc các khu vực có trần cao cần tính thẩm mỹ và thông gió.

TRẦN NHÔM CELL (CARO) KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– CARO 50×50, 75×75, 100×100, 150×150, 200×200.
– Chiều cao thanh 50mm, bản rộng đáy 15mm.
– Sơn PE cao cấp ngoài trời (bảo hành 10 năm).
– Màu trắng (màu ghi, đen), ( màu vân gỗ ).
– Phụ kiện : Móc treo 1,5 chiếc.
CEL50x50 0,4
CEL75x75 0,4
CEL100x100 0,4
CEL150x150 0,4
CEL200x200 0,4
TRẦN NHÔM CELL (CARO) KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– CARO 50×50, 75×75, 100×100, 150×150, 200×200.
– Chiều cao thanh 50mm, bản rộng đáy 15mm.
– Sơn tĩnh điện ngoài trời( bảo hành 10 năm ).
– Màu trắng, ghi , đen, màu vân gỗ
– Phụ kiện : Móc treo 1,5 chiếc.
CEL50x50 0,5
CEL75x75 0,5
CEL100x100 0,5
CEL150x150 0,5
CEL200x200 0,5
TRẦN NHÔM CELL (CARO) KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– CARO 50×50, 75×75, 100×100, 150×150, 200×200.
– Chiều cao thanh 50mm, bản rộng đáy 15mm.
– Sơn PE cao cấp ngoài trời ( bảo hành 10 năm ).
– Màu trắng (màu ghi, đen), ( màu vân gỗ ).
– Phụ kiện : Móc treo 1,5 chiếc.
CEL150x150 0,4
CEL150x150 0,5
CEL200x200 0,4
CEL200x200 0,5

Trần nhôm F – Shaped

Đặc trưng của trần F-Shaped là tạo ra các đường sọc hoặc sóng khi lắp đặt. Xương cài F-Shaped được thiết kế để giữ các tấm này một cách riêng biệt, thường tạo ra các khe hở nhất định giữa các thanh. 

TRẦN NHÔM F-SHAPED
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kiểu bề mặt
Độ dày 0.5 – 0.7 mm
Xử lý bề mặt Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn

Trần nhôm C – Shaped

Thanh nhôm có 2 cạnh uốn cong tựa như hình chữ C, hệ trần kín không lộ xương nên bề mặt thường có các đường sọc nhỏ chính là điểm nối giữa những thanh trần, gồm các tấm có bản rộng 100mm, 150mm, 200mm, được liên kết với thanh xương cài C-Shaped, tấm trần phủ sơn gia nhiệt PE, sơn tĩnh điện với nhiều màu sắc đa dạng, độ dài tấm được sản xuất theo yêu cầu. 

TRẦN NHÔM C-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm C-Shaped.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn,(màu ghi, đen ), ( màu vân gỗ ).
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2
C-100 0,6
C-150 0,6
C-200 0,6
  • Trần nhôm C85-Shaped: Là dạng thanh nhôm mảnh hình chữ C, có kích thước tiêu chuẩn (rộng 85mm), được lắp nối tiếp nhau, có thể hở hoặc kín. Thiết kế linh hoạt: có thể lắp liền mạch hoặc chừa khe thông gió. Nhẹ, dễ thi công, độ bền cao. Phù hợp với trần dài hoặc cần thiết kế theo chiều dọc. Thường dùng ở hành lang, mái hiên, trần ngoài trời có mái che, hoặc khu vực cần thông gió nhẹ.

TRẦN NHÔM C85-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm C85-Shaped.
– Bề mặt: màu trắng, ghi sáng tiêu chuẩn, Màu ghi, đen, màu vân gỗ
– Phụ kiện: khung thép 1.0 m/m2
-Thanh ron trang trí trần 85C.
C85 0,6
C85 0,8
RON C85 0,6
  • Trần nhôm C300 – Shaped: Sở hữu kích  rộng 300mm, Các thanh trần được lắp ráp khít với nhau, tạo ra một mặt phẳng trơn láng, liền mạch hơn và không có khoảng hở đáng kể. Phù hợp cho các không gian cần sự liền mạch, bề thế và sang trọng, thường là những khu vực có trần cao hoặc không gian rộng lớn như sảnh lớn, trung tâm triển lãm, rạp chiếu phim, v.v., nơi cần tạo ấn tượng về sự vững chắc và tinh tế.

Trần nhôm G – Shaped

Xương cài G-Shaped, hay còn gọi là hệ thống xương cài G-Clip, được thiết kế để giữ các tấm trần nhôm phẳng hoặc đục lỗ thông qua các ngàm (clip) có hình dạng chữ G. Các tấm trần G-Shaped thường có cạnh được thiết kế đặc biệt để cài vào xương G-Clip một cách chắc chắn. Gồm các tấm có bản rộng 100mm, 200mm, được liên kết với thanh xương cài G-Shaped.

 

TRẦN NHÔM G-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
Hệ trần nhôm G100-SHAPED, G200-SHAPED.
– Bề mặt: không đục lỗ hoặc đục lỗ tiêu chuẩn.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn.,(màu ghi, đen ), ( màu vân gỗ).
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2.
G100 0,6
G150 0,6
G200 0,6

Trần nhôm S – Shaped

Trần nhôm S – Shaped là một lựa chọn lý tưởng cho các không gian cần độ bền vượt trội và khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt. Với thiết kế đặc biệt và những tính năng ưu việt, loại trần này không chỉ đảm bảo an toàn mà còn mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ độc đáo. Các thanh nhôm được thiết kế với gờ cao và liên kết chặt chẽ, tạo thành một hệ thống không có khe hở. Điều này giúp tăng cường độ vững chắc và loại bỏ hoàn toàn các mối lo ngại về an toàn của trần treo.

TRẦN NHÔM S-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm S200-SHAPED, S300-SHAPED.
– Bề mặt: không đục lỗ hoặc đục lỗ tiêu chuẩn.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn.,(màu ghi, đen ), ( màu vân gỗ ).
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2
S200 0,6
S200 0,7
S300 0,8
S300 0,9

Trần nhôm HOOK – ON

Trần Hook-on sử dụng hệ khung chữ Z để giữ hai gờ đối diện của tấm vào khung chính, đảm bảo các tấm trần thẳng hàng và cân bằng. Sử dụng hệ thống treo ẩn kín, trần vuông Hook-on cho cảm quan về mảng trần gọn gàng và nguyên khối. 

TRẦN NHÔM HOOK-ON KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm HOOK-ON.
– Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2, kẹp treo 2 chiếc/m2.
H-600×600 0,8
H-600×600 0,9
H-1200×600 1,0

Trần nhôm Lục giác Hexagon

Lục giác là một hình học có đối xứng cao, với 6 cạnh đều nhau, tạo ra một sự cân bằng tự nhiên. Khi lắp trần bằng các hình lục giác, người nhìn sẽ cảm nhận được một sự hài hòa, dễ chịu và không gian trở nên có tổ chức hơn. Các lục giác thường gợi đến sự ổn định và trật tự, mang lại cảm giác thư giãn và nhẹ nhàng cho không gian.

TRẦN NHÔM CLIP-IN HÌNH LỤC GIÁC KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhômlục giác 404×700.
– Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.
– Phụ kiện: khung thép đồng bộ
LG-700 0,8
– Hệ trần lục giác 3D 404×700 .
– Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.( bảo hành 10 năm )
– Phụ kiện: khung thép đồng bộ
LG-700-3D 1,0

Trần nhôm Multi B-Shaped (Thanh hộp chữ B)

Gồm các thanh nhôm có tiết diện hình chữ B, được treo song song với khoảng cách có thể tùy chỉnh. Thiết kế mạnh mẽ, hiện đại, tạo điểm nhấn cho trần. Có thể thay đổi kích thước và bố cục theo yêu cầu. Độ bền cao, dễ tháo lắp, phù hợp với trần hở. Thích hợp cho các không gian công cộng, hành lang, showroom, bến xe, nhà thi đấu, và các công trình mang phong cách công nghiệp.

TRẦN NHÔM MULTI B-SHAPED KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm Multi B-Shaped.( B180, B130, B80, B30 )
– Bề mặt: màu trắng, ghi sáng tiêu chuẩn, Màu khác
– Phụ kiện: khung thép 1.2 m/m2.
B-180 0,6
B-130 0,6
B-80 0,6
B-30 0,6
-Thanh ron trang trí trần B-shaped, dài 3000mm. TMB 0,6

Trần nhôm O – TUBE (ROUND TUBE)

Dạng thanh ống tròn, hệ trần treo có độ mở lớn, các tấm trần có D50mm, được liên kết với thanh xương cài O-Tube.

TRẦN NHÔM ROUND TUBE D50 KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm ống tròn D50.
– Bề mặt: nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo màu sắc và chất liệu sơn.
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2
D50 0,6
D50 0,7
D50 1,0

Trần nhôm Tam giác Triangle

Với hình dáng tam giác, được làm từ nhôm hợp kim bề mặt sơn tĩnh điện Sử dụng hệ thống treo ẩn kín, trần Triangle – Tiles cho cảm quan về mảng trần hình tam giác nguyên khối, trần Triangle – Tiles sử dụng hệ khung kẹp để giữ hai gờ đối diện của tấm vào khung chính, đảm bảo các tấm trần thẳng hàng và cân bằng. Tạo chiều sâu và sự chuyển động: Các hình tam giác có thể tạo ra hiệu ứng thị giác về chiều sâu, làm cho không gian có vẻ rộng rãi và sinh động hơn. Nếu các tam giác được lắp đặt theo các góc độ khác nhau, chúng sẽ làm người nhìn cảm giác như không gian đang thay đổi hoặc di chuyển, tạo cảm giác 3D.

TRẦN NHÔM HÌNH TAM GIÁC VUÔNG KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm tam giác vuông 800x800x1130.
– Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.
– Phụ kiện: khung thép đồng bộ
TG-800 0,8
TRẦN NHÔM HÌNH TAM GIÁC ÐỀU KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm tam giác đều 1000x1000x1000.
– Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn
– Phụ kiện: khung thép đồng bộ.
TG-1000 0,8
– Hệ trần nhôm tam giác đều 3D 1000x1000x1000.
– Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.
– Phụ kiện: khung thép đồng bộ
TG-1000 1,0

Trần nhôm V – SCREEN

Trần nhôm V-SCREEN (hay còn gọi là Austrong Baffles V-Screen) là một hệ trần nhôm có thiết kế độc đáo, tạo ra không gian mở và tính thẩm mỹ cao. Điểm đặc trưng của hệ trần này là việc sử dụng các thanh nhôm dạng hình lá hoặc hình giọt nước, được treo theo chiều dọc, tạo nên hiệu ứng hình sọc hoặc sóng mềm mại.

TRẦN NHÔM V100-SCREEN KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY
– Hệ trần nhôm V100-Screen.
– Bề mặt: màu trắng tiêu chuẩn,(màu ghi, đen ), ( màu vân gỗ ).
– Phụ kiện: khung thép 1.0m/m2
V100 0,6
VJ100 0,6
VW100 0,8

Thông số kỹ thuật chung của Trần Nhôm

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Vật liệu Hợp kim nhôm (Aluminum Alloy), thường là 1100, 3003 hoặc 5052
Kích thước phổ biến 300×300 mm, , 300×1200 mm, 327×327 mm, 600×1200 mm, 600×600 mm, 1000x1000mm
Độ dày 0.4 mm – 1.0 mm
Kiểu bề mặt Phẳng có gờ , đục lỗ (perforated), gân sóng
Màu sắc Trắng, bạc, xám, vân gỗ, đen, tùy chỉnh theo yêu cầu
Xử lý bề mặt Sơn tĩnh điện, phủ PVDF, phủ PE
Khả năng chống cháy Không bắt lửa, đạt chuẩn chống cháy B1 hoặc A
Khả năng chống ẩm Rất tốt, không bị ẩm mốc
Cách âm – Cách nhiệt Trung bình – có thể tăng hiệu quả với lớp lót tiêu âm
Kiểu lắp đặt Thả trần (Lay-in), gắn trực tiếp, giấu xương (Clip-in, Hook-on)
Trọng lượng Khoảng 2.5 – 5 kg/m² tùy độ dày
Tuổi thọ trung bình 15 – 25 năm
Bảo trì Dễ vệ sinh, ít bám bụi
Tính thẩm mỹ Cao, hiện đại, đa dạng thiết kế

Ưu điểm vượt trội Trần Nhôm

Độ bền vượt trội theo thời gian

Trần nhôm có khả năng chống ăn mòn, không bị oxy hóa hay mục nát như gỗ hoặc thạch cao. Dù sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao như nhà vệ sinh, hành lang, sân bay… trần nhôm vẫn giữ được hình dáng và màu sắc ban đầu trong suốt nhiều năm. Tuổi thọ trung bình của trần nhôm có thể đạt từ 10 đến 20 năm, tùy điều kiện sử dụng.

Khả năng chống ẩm, chống mốc hoàn hảo

Không giống trần thạch cao dễ bị ố vàng hoặc bong tróc khi gặp nước, trần nhôm không thấm nước 100%, chống nấm mốc và vi khuẩn cực tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các khu vực có độ ẩm cao như nhà vệ sinh, bếp, hành lang, hồ bơi trong nhà…

Không bắt lửa, chống cháy lan

Nhôm là vật liệu không cháy và không dẫn lửa. Khi xảy ra hỏa hoạn, trần nhôm không sinh ra khí độc, không cháy lan và giúp giảm thiểu thiệt hại. Vì vậy, nó được ưu tiên trong các công trình công cộng như sân bay, bệnh viện, trung tâm thương mại…

Thẩm mỹ cao – đa dạng thiết kế

Trần nhôm có nhiều màu sắc: trắng sữa, bạc, vân gỗ, xám, đen… và nhiều loại bề mặt như trơn, sọc, đục lỗ tiêu âm, hoặc phủ sơn ánh kim cao cấp. Sự đa dạng này cho phép thiết kế trần phù hợp với nhiều phong cách: từ hiện đại, sang trọng đến công nghiệp.

Dễ dàng tháo lắp, bảo trì và vệ sinh

Các hệ trần nhôm như Clip-in, Lay-in, Sọc U… đều được thiết kế dạng module, có thể tháo rời từng tấm dễ dàng. Điều này giúp việc bảo trì hệ thống điện – nước phía trên trần trở nên thuận tiện. Ngoài ra, bề mặt trơn láng cũng giúp vệ sinh nhanh chóng chỉ với khăn ẩm.

Trọng lượng nhẹ, giảm tải kết cấu

So với các loại trần truyền thống như bê tông hoặc thạch cao dày, trần nhôm có trọng lượng rất nhẹ. Điều này giúp giảm tải cho khung nhà, thuận lợi trong thi công và không gây áp lực lên hệ trần treo.

Khả năng tiêu âm – cách âm tốt (với tấm đục lỗ)

Một số mẫu trần nhôm được thiết kế đục lỗ tiêu âm kết hợp với lớp vải không dệt phía sau, giúp tăng khả năng cách âm, giảm vang và tiếng ồn. Điều này rất hữu ích trong không gian đông người như phòng họp, hành lang, sân bay, nhà ga…

Thân thiện môi trường – tái chế 100%

Nhôm là vật liệu có thể tái chế hoàn toàn, giúp tiết kiệm tài nguyên và giảm thiểu rác thải công nghiệp. Đồng thời, quá trình sản xuất trần nhôm hiện nay cũng thân thiện với môi trường hơn nhờ công nghệ sơn không chì.

Ứng dụng đa dạng của Trần Nhôm

Văn phòng, tòa nhà thương mại

Trần nhôm mang lại vẻ hiện đại, gọn gàng và chuyên nghiệp cho không gian làm việc. Hệ trần dạng Clip-in hoặc Lay-in thường được sử dụng nhờ tính thẩm mỹ cao, dễ tháo lắp bảo trì hệ thống điện âm trần. Bề mặt sáng và khả năng phản xạ ánh sáng tốt còn giúp tiết kiệm điện năng chiếu sáng.

Bệnh viện, phòng sạch, phòng thí nghiệm

Với đặc tính không thấm nước, không bắt bụi, chống mốc, kháng khuẩn, trần nhôm là lựa chọn lý tưởng cho môi trường yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt. Tấm trần thường là loại trơn hoặc đục lỗ tiêu âm, kết hợp với vải không dệt để giảm tiếng ồn, tạo không gian yên tĩnh cho bệnh nhân và nhân viên.

Sân bay, nhà ga, trung tâm thương mại

Tại những nơi công cộng đông người, trần nhôm giúp tăng độ bền kết cấu, chịu tải tốt, khó bám bụi và chống cháy. Dòng trần caro (Cell) thường được dùng cho sảnh rộng để tạo cảm giác thông thoáng và hiện đại. Ngoài ra, nhờ hệ thống tháo lắp linh hoạt, trần nhôm cũng giúp bảo trì điện – nước nhanh chóng mà không ảnh hưởng hoạt động chung.

Nhà ở cao cấp, biệt thự, căn hộ hiện đại

Trần nhôm không chỉ được sử dụng trong công trình lớn mà còn được ứng dụng ngày càng nhiều trong nhà ở, nhất là ở khu vực: bếp, nhà tắm, ban công, lô gia, hành lang, nhờ khả năng chống ẩm, chống mốc và độ bền vượt thời gian. Các mẫu trần sọc U hoặc Multi B-Shaped thường tạo điểm nhấn sang trọng, cá tính.

Trường học, thư viện, hội trường

Những không gian giáo dục yêu cầu độ bền, an toàn và khả năng tiêu âm tốt – điều mà trần nhôm hoàn toàn đáp ứng. Hệ trần Lay-in với tấm đục lỗ tiêu âm giúp giảm tiếng vang trong lớp học hoặc hội trường, hỗ trợ tập trung và tạo cảm giác dễ chịu cho học sinh – sinh viên.

Nhà máy, nhà xưởng, khu công nghiệp

Trần nhôm sọc U, trần C85 được ưa chuộng nhờ khả năng chịu môi trường khắc nghiệt, không rỉ sét, dễ vệ sinh, đặc biệt phù hợp với các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm hoặc khu vực sản xuất cần đảm bảo vệ sinh cao.

Khu vực trang trí – tạo điểm nhấn kiến trúc

Một số dạng trần nhôm đặc biệt như Multi B-Shaped hoặc caro mở được dùng để tạo điểm nhấn cho các sảnh chờ, showroom, khách sạn hoặc khu vực đón tiếp. Nhờ thiết kế hiện đại, có thể kết hợp ánh sáng trang trí, loại trần này giúp không gian thêm ấn tượng và khác biệt.

Giá Trần Nhôm Triệu Hổ (08/2025) – Tối ưu ngân sách đầu tư

Báo Giá Trần Nhôm Triệu Hổ (08/2025) mang đến cho khách hàng sự minh bạch và thuận tiện trong quá trình lựa chọn. Chúng tôi cung cấp đa dạng mẫu mã trần nhôm với mức giá cạnh tranh, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công trình lớn. Tùy theo chủng loại, kích thước và số lượng đặt hàng, mức giá sẽ có sự điều chỉnh linh hoạt. Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

1. TRẦN NHÔM CLIP-IN TILES (600x600)
ĐỘ DÀY
ĐVT
GIÁ BÁN
- CLIP-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.6mmM2388.500 đ
- CLIP-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.7mmM2441.000 đ
- CLIP-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.8mmM2493.500 đ
2. TRẦN NHÔM CLIP-IN TILES (600x1200)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- CLIP-IN TILES 600x1200mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.8mmM2588.000 đ
- CLIP-IN TILES 600x1200mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.9mmM2672.000 đ
3. TRẦN NHÔM CLIP-IN TILES (327X327)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- CLIP-IN TILES 327x327mm
- Bề mặt phẳng, có gờ, không đục lỗ
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.4mmM2336.000 đ
- CLIP-IN TILES 327x327mm
- Bề mặt phẳng, có gờ, không đục lỗ
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.5mmM2388.500 đ
4. TRẦN NHÔM LAY-IN T-SHAPED (600X600mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- LAY-IN T-SHAPED 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung tiêu chuẩn
0.6mm388.500 đ
- LAY-IN T-SHAPED 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung tiêu chuẩn
0.7mmM2441.000 đ
- LAY-IN T-SHAPED 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung tiêu chuẩn
0.8mmM2483.000 đ
5. TRẦN NHÔM LAY-IN T-BLACK (600X600mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- LAY-IN T-BLACK 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.6mmM2483.000 đ
- LAY-IN T-BLACK 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.7mmM2535.500 đ
- LAY-IN T-BLACK 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.8mmM2588.000 đ
6. TRẦN NHÔM LAY-IN Không phụ kiện (600X600mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- LAY-IN 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Không bao gồm khung và phụ kiện
0.6mmM2325.500 đ
- LAY-IN 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Không bao gồm khung và phụ kiện
0.7mmM2378.000 đ
- LAY-IN 600x600mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 1.8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Không bao gồm khung và phụ kiện
0.8mmM2420.000 đ
7. TRẦN NHÔM TAM GIÁC TRIANGLE - TILESĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- TRIANGLE - TILES 1000x1000x1000mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 8mm - Ø 20mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.8mmM2829.500 đ
- TRIANGLE - TILES 1000x1000x1000mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 8mm - Ø 20mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.9mmM2934.500 đ
- TRIANGLE - TILES 1000x1000x1000mm
- Bề mặt đục lỗ Ø 8mm - Ø 20mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
1.0mmM21.039.500 đ
8. TRẦN NHÔM LỤC GIÁC HEXAGON - TILESĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- HEXAGON - TILES (404-700-808)
- Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.8mmM2829.500 đ
- HEXAGON - TILES (404-700-808)
- Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.9mmM2934.500 đ
- HEXAGON - TILES (404-700-808)
- Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 8mm
- Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
1.0mmM21.039.500 đ
9. TRẦN NHÔM CELL CARO (SƠN GIA NHIỆT PE)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- TRẦN CELL CARO
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Phụ kiện đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.4mmM2462.000 đ
- TRẦN CELL CARO
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Phụ kiện đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.5mmM2546.000 đ
- TRẦN CELL CARO
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Phụ kiện đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.5mmM2378.000 đ
10. TRẦN NHÔM C-SHAPEDĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- C-SHAPED (C100, C150, C200)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2409.500 đ
- C-SHAPED (C100, C150, C200)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2378.000 đ
- C-SHAPED (C100, C150, C200)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.7mmM2420.000 đ
11. TRẦN NHÔM C300-SHAPEDĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- C300-SHAPED (C300)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.8mmM2535.500 đ
- C300-SHAPED (C300)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.8mmM2567.000 đ
- C300-SHAPED (C300)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.9mmM2619.500 đ
12. TRẦN NHÔM G-SHAPEDĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- G-SHAPED (G100, G200)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2430.500 đ
- G-SHAPED (G100, G200)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2388.500 đ
- G-SHAPED (G100, G200)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.7mmM2462.000 đ
13. TRẦN NHÔM MULTI B-SHAPEDĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2388.500 đ
- MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2409.500 đ
- MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2451.500 đ
- MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2567.000 đ
14. TRẦN NHÔM C85-SHAPEDĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- C85-SHAPED - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2367.500 đ
- C85-SHAPED - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.8mmM2420.000 đ
- C85-SHAPED - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.4mmThanh50.400 đ
15. TRẦN NHÔM HOOK-ON TILES (600x600)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- HOOK-ON TILES (600X600)
- Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm - Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.7mmM2840.000 đ
- HOOK-ON TILES (600X600)
- Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm - Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.8mmM2903.000 đ
- HOOK-ON TILES (600X600)
- Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm - Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0.9mmM2966.000 đ
16. TRẦN NHÔM F-SHAPEDĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- F45-SHAPED
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.5mmM2430.500 đ
- F45-SHAPED
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2514.500 đ
- F45-SHAPED
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.7mmM2588.000 đ
17. TRẦN NHÔM O-TUBE (O-50)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- O-TUBE (O-50)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.5mmM2525.000 đ
- O-TUBE (O-50)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2630.000 đ
- O-TUBE (O-50)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.7mmM2735.000 đ
18. TRẦN NHÔM V-SCREENĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- V-SCREEN (V100, VJ100, VW100)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2409.500 đ
- V-SCREEN (V100, VJ100, VW100)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2462.000 đ
- V-SCREEN (V100, VJ100, VW100)
- Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.8mmM2840.000 đ
19. TRẦN NHÔM MULTI U50-SHAPED (W50mm, H50-200mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2525.000 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2577.500 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2630.000 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2682.500 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2787.500 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM2892.500 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM21.050.000 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM21.260.000 đ
- MULTI U50-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
- Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0.6mmM21.365.000 đ
20. TRẦN NHÔM MULTI U40-SHAPED (W40mm, H50-200mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- MULTI U40-SHAPED
- Chiều rộng: 40mm, Chiều cao 100mm - 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
- Khe hở tiêu chuẩn: 80mm, 100mm, 120mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2777.000 đ
- MULTI U40-SHAPED
- Chiều rộng: 40mm, Chiều cao 100mm - 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
- Khe hở tiêu chuẩn: 80mm, 100mm, 120mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2882.000 đ
- MULTI U40-SHAPED
- Chiều rộng: 40mm, Chiều cao 100mm - 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
- Khe hở tiêu chuẩn: 80mm, 100mm, 120mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM21.029.000 đ
- MULTI U40-SHAPED
- Chiều rộng: 40mm, Chiều cao 100mm - 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
- Khe hở tiêu chuẩn: 80mm, 100mm, 120mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM21.239.000 đ
- MULTI U40-SHAPED
- Chiều rộng: 40mm, Chiều cao 100mm - 200mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
- Khe hở tiêu chuẩn: 80mm, 100mm, 120mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM21.344.000 đ
21. TRẦN NHÔM MULTI U50-BULLET (W50mm, H80-180mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- MULTI U50-BULLET
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 80mm đến 180mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2682.500 đ
- MULTI U50-BULLET
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 80mm đến 180mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2787.500 đ
- MULTI U50-BULLET
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 80mm đến 180mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2892.500 đ
- MULTI U50-BULLET
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 80mm đến 180mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM21.050.000 đ
- MULTI U50-BULLET
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 80mm đến 180mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM21.155.000 đ
- MULTI U50-BULLET
- Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 80mm đến 180mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
- Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM21.260.000 đ
22. TRẦN NHÔM MULTI U30-SHAPED (W30mm, H30-150mm)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2472.500 đ
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2514.500 đ
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2567.000 đ
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2619.500 đ
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2724.500 đ
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2840.000 đ
- MULTI U-SHAPED
- Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
- Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
- Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện - Khe hở các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
- Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
- Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm) - Sơn PE màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
- Khung xương đồng bộ (Bảo hành 10 Năm)
0.6mmM2997.500 đ
23. TẤM ỐP NHÔM MẶT DỰNG ĐA HÌNH (SOLID ALUMINUM FACADE)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ
1.0mmM21.029.000 đ
- Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ
1.5mmM21.312.500 đ
- Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ
2.0mmM21.638.000 đ
- Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ
2.5mmM21.890.000 đ
- Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ
3.0mmM22.205.000 đ
- Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ
4.0mmM22.940.000 đ
24. TRẦN NHÔM ĐA HÌNH (SOLID ALUMINUM CEILING)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- Trần nhôm đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của khách hàng.
1.0mmM21.029.000 đ
- Trần nhôm đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của khách hàng.
1.2mmM21.134.000 đ
- Trần nhôm đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của khách hàng.
1.5mmM21.312.500 đ
- Trần nhôm đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của khách hàng.
2.0mmM21.638.000 đ
- Trần nhôm đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của khách hàng.
2.5mmM21.890.000 đ
- Trần nhôm đa hình
- Lớp sơn phủ tùy chọn tính riêng.
- Đơn giá trên là đơn giá tạm tính
- Đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật của khách hàng.
3.0mmM22.205.000 đ
25. TẤM TRẦN SỢI KHOÁNG (MINERAL FIBER CEILING)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- Tấm sợi khoáng cạnh vuông (Mã: MA-03)
- KT: 600x600x15mm
15mmM2126.000 đ
- Tấm sợi khoáng cạnh gờ (Mã: MA-03)
- KT: 600x600x15mm
15mmM2136.500 đ
26. TRẦN NHÔM CLIP-IN TILES 600x600 (NHÃN HIỆU AUSMART)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- CLIP-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt: Sơn PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.6mmM2333.200 đ
- CLIP-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt: Sơn PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Bao gồm khung và phụ kiện tiêu chuẩn
0.6mmM2343.000 đ
27. TRẦN NHÔM LAY-IN TILES 600x600 (NHÃN HIỆU AUSMART)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
- LAY-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt: Sơn PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Chưa bao gồm khung và phụ kiện
0.6mmM2284.200 đ
- LAY-IN TILES 600x600mm
- Bề mặt: Sơn PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
- Chưa bao gồm khung và phụ kiện
0.6mmM2294.000 đ
28. PHỤ KIỆN BÁN LẺ (RETAIL ACCESSORIES)ĐỘ DÀYĐVTGIÁ BÁN
1. Thanh V góc thép 22x22x3000mm, sơn trắng (loại A)Thanh42.000 đ
2. Thanh V góc nhôm 24x24x3000mm, dài 3000mmThanh56.000 đ
3. Thanh C38 Austrong, dài 3000mm, dày 0.75mm, mạ kẽm (loại A)Thanh67.200 đ
4. Móc thanh C38 Austrong, mạ kẽm (loại A)Chiếc7.000 đ
5. Nối thanh C38 Austrong, mạ kẽm (loại A)Chiếc7.000 đ
6. Thanh xương tam giác Austrong, dài 3000mm (loại A)Thanh67.200 đ
7. Móc treo xương tam giác (loại A)Chiếc2.800 đ
8. Nối xương tam giác (loại A)Chiếc2.800 đ
9. Thanh xương C-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh70.000 đ
10. Thanh xương C300-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh126.000 đ
11. Thanh xương U-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh105.000 đ
12. Thanh xương B-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mThanh112.000 đ
13. Thanh trang trí trần B-Shaped, dài 3000mm (màu sắc tùy chọn)Thanh42.000 đ
14. Thanh xương G200-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh77.000 đ
15. Thanh xương chắn nắng 85C, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 2000mmThanh137.200 đ
16. Thanh xương chắn nắng 85R, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 2000mmThanh137.200 đ
17. Thanh xương trần C85 - Shaped, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh70.000 đ
18. Móc chắn nắng 132SThanh22.400 đ
19. Thanh xương trần V-Screen, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh168.000 đ
20. Thanh xương trần F45-shaped, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh112.000 đ
21. Thanh xương trần T-black, nhôm đúc, dài 3000mmThanh161.000 đ
22. Thanh xương trần T-black, nhôm đúc, dài 600mmThanh35.000 đ
23. Móc xương trần T-blackChiếc2.800 đ
24. Nối xương trần T-blackChiếc2.800 đ
25. Móc khóa chắn nắng 85CChiếc4.200 đ
26. Móc liên kết xương trần với thanh C38Chiếc2.800 đ
27. Mô tơ chuyển động cho hệ lam thoi 150Chiếc6.300.000 đ
28. Kẹp thanh kép cho lam chuyển độngChiếc252.000 đ
29. Thanh kéo inox dùng cho hệ lam chuyển động thoi AER-150Thanh630.000 đ
30. Khung C38 dày 0.55mm, dài 3000mmThanh44.800 đ
31. Móc treo khung trần C38Chiếc4.200 đ
32. Nối khung trần C38Chiếc4.200 đ
33. Khung tam giác nhỏ, dài 3000mmThanh42.000 đ
34. Móc treo xương tam giácChiếc1.400 đ
35. Nối khung tam giácChiếc1.400 đ
36. Thanh V góc thép 22x22x3000mm, sơn mầu trắng tiêu chuẩn.Thanh42.000 đ

Xem thêm Báo giá các loại Tấm Trần

Hướng dẫn đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ

Hãy làm theo các bước đơn giản dưới đây để đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ với giá Trần Nhôm ưu đãi:

Bước 1: Liên hệ đặt hàng

Sau khi chọn được sản phẩm thông qua Website, bạn có thể gọi ngay đến hotline để được tư vấn và đặt hàng. Hoặc để lại thông tin trên Website chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn trong thời gian sớm nhất.

Bước 2: Xác nhận đơn hàng

Khi gọi điện, nhân viên của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết, hỗ trợ bạn xác nhận đơn hàng, bao gồm số lượng, giá cả và địa chỉ giao hàng.

Bước 3: Thanh toán

Sau khi xác nhận đơn hàng, bạn sẽ được thông báo về phương thức thanh toán. Triệu Hổ hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán linh hoạt để bạn dễ dàng lựa chọn.

Bước 4: Nhận hàng

Cuối cùng, chờ đợi hàng được giao đến tay bạn! Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng và an toàn đến địa chỉ mà bạn đã cung cấp.

Với các bước đơn giản trên, bạn đã có thể đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ. Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc hỗ trợ, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email nhé!

Ưu đãi khủng cho khách hàng mua Trần Nhôm tại Đà Nẵng

Đến ngay Triệu Hổ để sở hữu những sản phẩm Trần Nhôm chất lượng cao với giá cực kỳ ưu đãi chỉ có tại Đà Nẵng. Chúng tôi mang đến cho quý khách hàng những mức giá siêu tiết kiệm cùng nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn, giúp bạn tiết kiệm chi phí tối đa cho công trình của mình. Đặc biệt, với cách nhiệt vượt trội, cách âm chống cháy tối ưu, Trần Nhôm của Triệu Hổ chắc chắn sẽ làm hài lòng ngay cả những khách hàng khó tính nhất.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Triệu Hổ chuyên cung cấp giải pháp cách nhiệt chống cháy

Hướng dẫn lắp đặt Trần Nhôm đơn giản

Bước 1: Khảo sát và chuẩn bị mặt bằng

Trước tiên, đội thi công cần tiến hành khảo sát hiện trạng công trình. Việc đo đạc chính xác diện tích trần là điều bắt buộc để đảm bảo tính toán chính xác số lượng vật tư. Cần kiểm tra độ phẳng của trần nguyên bản và xử lý những chỗ cong, vênh nếu có. Bên cạnh đó, cần lên bản vẽ bố trí khung xương, định vị các vị trí đèn chiếu sáng, điều hòa, hệ thống PCCC,… Mặt bằng thi công cũng cần được vệ sinh sạch sẽ để đảm bảo an toàn và hiệu quả thi công.

Bước 2: Định vị cao độ và lắp thanh viền tường

Sau khi khảo sát xong, tiến hành xác định cao độ trần bằng máy laser hoặc ống nivo. Dựa trên mốc cao độ này, dùng bút đánh dấu một đường thẳng quanh tường để làm chuẩn gắn thanh viền. Các thanh viền tường được cố định bằng vít nở, khoảng cách giữa các vít không quá 400mm để đảm bảo chắc chắn. Khi hoàn tất, thanh viền phải được gắn ngay ngắn, không cong vênh, tạo thành khung bao xung quanh trần.

 

Bước 3: Treo ty và lắp khung xương chính

Tiếp theo là công đoạn khoan trần để treo ty ren cố định hệ xương. Khoảng cách giữa các ty thường nằm trong khoảng 800–1200mm tùy theo loại trần và diện tích thi công. Ty ren được cố định bằng tắc kê sắt hoặc bu lông nở. Sau đó, gắn các thanh xương chính vào hệ ty này và siết chặt bằng phụ kiện chuyên dụng. Các thanh xương chính cần được điều chỉnh cao độ thật chính xác, đảm bảo độ thẳng và song song với nhau để tạo nền móng vững chắc cho toàn bộ hệ trần.

Bước 4: Lắp khung phụ (xương phụ)

Khi hệ xương chính đã hoàn tất, bước tiếp theo là lắp đặt các thanh xương phụ vuông góc với thanh chính. Khoảng cách giữa các thanh phụ tùy thuộc vào module của tấm trần, phổ biến là 600x600mm hoặc 300x1200mm. Các thanh phụ được liên kết với thanh chính bằng các khớp nối hoặc chốt gài chắc chắn. Trong quá trình lắp, cần thường xuyên kiểm tra góc vuông và độ phẳng để đảm bảo khung xương đều và chuẩn xác.

Bước 5: Lắp đặt tấm trần nhôm

Sau khi hoàn thiện khung xương, tiến hành lắp tấm trần nhôm. Với các hệ như Lay-in, tấm trần được đặt nằm trên khung xương, việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng và thuận tiện. Với hệ Clip-in, tấm trần cần được gài khớp vào hệ khung bằng tay hoặc dụng cụ chuyên dụng. Tấm trần cần được xử lý cẩn thận, tránh trầy xước hoặc móp méo trong quá trình lắp đặt. Hướng lắp nên bắt đầu từ giữa rồi lan ra hoặc từ một góc cố định đi vào giữa để đảm bảo độ khít.

Bước 6: Lắp đèn, thiết bị và hoàn thiện

Tại các vị trí có đèn chiếu sáng, điều hòa hoặc hệ thống kỹ thuật khác, cần cắt các lỗ chờ chính xác trên tấm trần hoặc khung xương. Sau đó, lắp thiết bị vào đúng vị trí, cố định bằng phụ kiện chuyên dụng và đảm bảo an toàn điện. Khi đã lắp đầy đủ các thiết bị, tiến hành kiểm tra lại toàn bộ bề mặt trần, chỉnh sửa các khớp nối nếu cần và vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bề mặt.

Bước 7: Kiểm tra và bàn giao

Bước cuối cùng là kiểm tra toàn bộ hệ trần để đảm bảo đúng kỹ thuật, phẳng, đẹp, không bị lệch màu hoặc sai khớp. Các khung xương và tấm trần phải liên kết chắc chắn, không bị rung hoặc lỏng lẻo. Đèn và thiết bị điện phải được đấu nối an toàn, hoạt động bình thường. Khi mọi thứ đã đạt yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ, công trình được bàn giao cho chủ đầu tư hoặc bộ phận giám sát nghiệm thu.

Lưu ý khi sử dụng

Dưới đây là phân tích chi tiết một số lưu ý quan trọng khi lắp đặt và sử dụng trần nhôm, giúp đảm bảo tuổi thọ, tính thẩm mỹ và an toàn cho công trình:

  • Khảo sát kỹ hệ thống kỹ thuật: Lắp trần khi điện, điều hòa, PCCC đã hoàn thiện để tránh tháo dỡ tốn kém.
  • Cố định khung và ty treo chắc chắn: Sai lệch kỹ thuật sẽ gây võng trần, mất an toàn và giảm tuổi thọ.
  • Không tỳ đè hoặc va chạm mạnh vào tấm trần: Tấm dễ móp, trầy sơn nếu không dùng dụng cụ chuyên dụng.
  • Giữ sạch và bảo vệ lớp sơn phủ: Không dùng hóa chất mạnh. Vệ sinh bằng khăn mềm và dung dịch trung tính.
  • Kiểm tra định kỳ hệ khung và thiết bị đi kèm: Phát hiện sớm ty lỏng, trần lệch hoặc thiết bị bị rò điện.
  • Không dùng cho môi trường quá ẩm hoặc có hóa chất: Nên có quạt hút, trần chuyên dụng nếu dùng ở khu vực đặc biệt.

Một số hình ảnh tại công trình Đà Nẵng

Một số hình ảnh tại công trình Đà Nẵng dưới đây sẽ giúp quý khách có cái nhìn thực tế hơn về chất lượng thi công của Triệu Hổ. Từ khâu lắp đặt đến hoàn thiện, đội ngũ kỹ thuật luôn đảm bảo độ chính xác và tính thẩm mỹ cao. Hệ thống trần nhôm được thi công chắc chắn, đều đẹp, mang lại không gian hiện đại và chuyên nghiệp cho công trình.

Một số câu hỏi liên quan đến Trần Nhôm

Trần nhôm có chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt ở Đà Nẵng không (nắng nóng, mưa bão, độ ẩm cao)? 

Trần nhôm được sản xuất từ hợp kim nhôm cao cấp, có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ cao. Với đặc trưng khí hậu Đà Nẵng có nắng nóng gay gắt, mưa nhiều và độ ẩm cao, trần nhôm là lựa chọn lý tưởng vì nó không bị cong vênh, rỉ sét, ẩm mốc hay phai màu dưới tác động của thời tiết. Độ bền của trần nhôm có thể lên tới hàng chục năm, rất phù hợp với môi trường ven biển.

Nhiều công trình ở Đà Nẵng (như sân bay, trung tâm thương mại) sử dụng trần nhôm. Liệu trần nhôm có phù hợp cho nhà ở dân dụng không?

Mặc dù trần nhôm rất được ưa chuộng ở các công trình lớn như Sân bay Đà Nẵng, các trung tâm thương mại hay khách sạn lớn, nhưng nó cũng vô cùng phù hợp và mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho nhà ở dân dụng, biệt thự, hoặc căn hộ tại Đà Nẵng. Với sự đa dạng về mẫu mã và màu sắc (từ các tấm trần phẳng Clip-in sang trọng đến các hệ thanh sọc, sóng độc đáo), trần nhôm có thể dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau, từ hiện đại, tối giản đến bán cổ điển.

Trần nhôm có giúp giảm tiếng ồn từ bên ngoài (như tiếng xe cộ, tiếng xây dựng) hay tiếng vọng trong nhà ở Đà Nẵng không? 

Có, tùy thuộc vào loại trần nhôm bạn chọn. Nhiều hệ trần nhôm như Trần nhôm Baffles (V-Screen, U-shaped) hoặc các loại trần nhôm đục lỗ (perforated) có khả năng tiêu âm và hấp thụ âm thanh rất hiệu quả. Điều này đặc biệt hữu ích trong các khu vực đông dân cư hay gần đường lớn ở Đà Nẵng, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài và tạo không gian yên tĩnh hơn bên trong ngôi nhà hoặc công trình của bạn.

Việc bảo dưỡng trần nhôm ở Đà Nẵng có phức tạp không, đặc biệt khi có mưa bụi hoặc gần biển?

Việc bảo dưỡng trần nhôm rất đơn giản. Bề mặt trần nhôm nhẵn bóng, không bám bụi và dễ lau chùi. Ngay cả khi có mưa bụi hoặc hơi muối từ biển, bạn chỉ cần dùng khăn mềm ẩm hoặc dung dịch tẩy rửa nhẹ để lau sạch. Với đặc tính không bị ẩm mốc, trần nhôm cũng không yêu cầu các biện pháp bảo dưỡng phức tạp như chống nấm mốc hay sơn lại định kỳ.

Chính sách vận chuyển Trần Nhôm tại Đà Nẵng của Triệu Hổ

Triệu Hổ cam kết cung cấp dịch vụ vận chuyển Trần Nhôm nhanh chóng và hiệu quả đến các công trình tại Đà Nẵng. Chúng tôi đảm bảo giao hàng đúng thời gian, đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn trong suốt quá trình vận chuyển. Các tấm Trần Nhôm sẽ được đóng gói chắc chắn và vận chuyển bằng phương tiện phù hợp, giúp bảo vệ sản phẩm khỏi các yếu tố tác động từ môi trường bên ngoài. Với đội ngũ lái xe giàu kinh nghiệm và hệ thống kho bãi hiện đại, Triệu Hổ luôn đảm bảo việc giao hàng diễn ra suôn sẻ, không gây gián đoạn cho tiến độ thi công của khách hàng. Chúng tôi cũng hỗ trợ tư vấn và lên lịch giao hàng linh hoạt để đáp ứng nhu cầu đa dạng của từng công trình.

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Trần Nhôm Đà Nẵng chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.