Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép Bền, Đẹp, Giá Tốt (2026)

5/5 - (4300 bình chọn)

Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép |Bền Đẹp, Chống Nóng Tốt| CK 5% – 10%

Mục lục bài viết

Vật liệu làm nhà lắp ghép đang trở thành xu hướng xây dựng hiện đại hiện nay. Nhiều khách hàng muốn thi công nhanh hơn nhà truyền thống. Người dùng cũng ưu tiên tối ưu chi phí đầu tư. Ngoài yếu tố giá, khách hàng còn quan tâm khả năng chống nóng và thẩm mỹ công trình. Các dòng vật liệu nhẹ giúp giảm tải trọng và rút ngắn thời gian thi công. Nhiều công trình vẫn đảm bảo độ bền và tính hiện đại. Từ nhà ở đến quán café đều ứng dụng phổ biến. Tìm hiểu các vật liệu nhà lắp ghép phù hợp và khám phá mẫu nhà lắp ghép được ưa chuộng hiện nay.

Vật liệu nhà lắp ghép là gì?

Vật liệu làm nhà lắp ghép được ứng dụng trong mô hình xây dựng bằng cấu kiện tiền chế. Các bộ phận được sản xuất sẵn tại nhà máy. Sau đó, vật liệu lắp ghép nhà được vận chuyển đến nơi thi công để lắp ráp. Các mẫu nhà lắp ghép thường sử dụng khung thép nhẹ kết hợp vật liệu cách nhiệt. Hệ thống sàn, mái và tường đều được tối ưu tải trọng. Mô hình nhà lắp ghép này phù hợp nhà ở, quán café và homestay với giá thành đầu tư hợp lý mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài.

Cấu tạo cơ bản của nhà lắp ghép

Vật liệu làm nhà lắp ghép gồm nhiều hạng mục liên kết đồng bộ với nhau. Khung thép đóng vai trò chịu lực chính cho công trình. Tường nhà lắp ghép thường sử dụng panel hoặc tấm xi măng nhẹ. Sàn nhà lắp ghép ưu tiên vật liệu chịu lực và giảm rung. Trần nhà lắp ghép giúp giảm hấp thụ nhiệt và hạn chế tiếng ồn. Mái nhà lắp ghép thường dùng tôn cách nhiệt chống nóng hiệu quả. Sự kết hợp đồng bộ giúp các mẫu nhà lắp ghép bền hơn và tối ưu chi phí thi công.

Ưu điểm nổi bật của nhà lắp ghép

Thi công nhanh

Vật liệu làm nhà lắp ghép giúp rút ngắn đáng kể thời gian xây dựng công trình. Nhiều mẫu nhà lắp ghép hoàn thiện chỉ trong vài tuần. Các cấu kiện được sản xuất sẵn nên giảm thời gian thi công thực tế. Đây là giải pháp phù hợp cho nhiều mô hình nhà lắp ghép hiện đại.

Tiết kiệm chi phí

Nhà lắp ghép đẹp thường có chi phí thấp hơn xây dựng truyền thống. Vật liệu xây dựng nhà lắp ghép giảm đáng kể chi phí móng và nhân công. Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cao. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng tối ưu ngân sách.

Dễ mở rộng

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho phép mở rộng công trình linh hoạt hơn. Người dùng dễ nâng tầng hoặc chia thêm không gian sử dụng. Nhiều mô hình nhà lắp ghép được thiết kế theo dạng module liên kết. Vật liệu xây nhà lắp ghép giúp công trình thuận tiện nâng cấp về sau.

Giảm tải móng

Mẫu nhà panel đẹp thường sử dụng vật liệu nhẹ để giảm tải trọng tổng thể. Công trình phù hợp khu vực nền đất yếu hoặc thi công nhanh. Nhiều nhà lắp ráp đẹp vẫn đảm bảo độ ổn định và độ bền sử dụng lâu dài.

Phù hợp nhiều mô hình

Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay rất đa dạng về thiết kế và công năng. Công trình phù hợp nhà ở, quán café hoặc homestay nghỉ dưỡng. Nhiều mô hình nhà lắp ghép vẫn đảm bảo tính hiện đại và chống nóng hiệu quả.

Tìm hiểu vật liệu làm nhà lắp ghép hot nhất thị trường (05/2026)

Sàn nhà lắp ghép

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ sàn cần đảm bảo chịu lực và giảm tải công trình. Sàn bê tông nhẹ lắp ghép giúp thi công nhanh và hạn chế rung lắc. Đây là giải pháp phù hợp cho nhà sàn lắp ghép hiện đại. Nhiều mẫu nhà sàn lắp ghép ưu tiên vật liệu nhẹ chống nóng tốt.

Sàn cemboard (Duraflex và Smartboard)

Lắp ghép sàn bê tông nhẹ bằng Cemboard giúp tối ưu thời gian thi công công trình. Tấm Duraflex có cấu tạo xi măng sợi cellulose chịu lực tốt. Vật liệu phù hợp sàn gác lửng và kho xưởng. Smartboard Thái Lan có độ ổn định và khả năng chống ẩm cao. Đây là giải pháp phổ biến cho tấm sàn lắp ghép hiện đại. Nhiều sàn nhà lắp ghép ưu tiên Cemboard trên 10mm để tăng độ bền.

 

 

Tấm bê tông nhẹ Vĩnh Tường dày 10mm rất bền, đẹp, vật liệu xanh, giá cả phù hợp với mọi đối tượng khách hàng
Tấm bê tông nhẹ Vĩnh Tường dày 10mm chính hãng, chất lượng tại Đà Nẵng
Tấm Duraflex dày 18mm tự hào là sản phẩm đạt huy chương vàng Vietbuild 2015, 2016, 2017
Tấm xi măng Duraflex dày 18mm được cấu tạo từ các nguyên liệu hoàn toàn có nguồn gốc từ tự nhiên
  • Báo giá sàn cemboard Duraflex (05/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4mm tấm171.500
2Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4.5mm tấm197.100
3Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT6mm tấm245.700
4Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT8mm tấm364.500
5Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT9mm tấm418.500
6Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT10mm tấm499.500
7Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT12mm tấm567.000
8Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT14mm tấm591.300
9Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT15mm tấm607.500
10Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT16mm tấm654.800
11Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT18mm tấm762.800
12Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT20mm tấm877.500
13Keo xử lý mối nối 1kg/lon lon 87.800
14Keo xử lý mối nối 5kg/thùng thùng 438.800
  • Báo giá sàn cemboard Smartboard Thái Lan (05/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT3.5mm tấm166.100
2Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4mm tấm198.500
3Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4.5mm tấm203.900
4Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT6mm tấm270.000
5Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT8mm tấm368.600
6Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT9mm tấm409.100
7Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT10mm tấm502.200
8Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT12mm tấm576.500
9Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT14mm tấm641.300
11Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT16mm tấm708.800
12Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT18mm tấm823.500
13Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT20mm tấm891.000
14Keo xử lý mối nối Jade'solution (1kg/lon) lon81.000
15Keo xử lý mối nối Jade'solution (5kg/lon) lon 405.000

Triệu Hổ cung cấp sàn Cemboard DuraflexSmartboard chính hãng, hỗ trợ tư vấn vật liệu làm nhà lắp ghép tối ưu.

Sàn Conwood

Sàn bê tông nhẹ lắp ghép ngoài trời thường ưu tiên Conwood Deck chống ẩm tốt. Sản phẩm có nhiều kiểu bề mặt và kích thước đa dạng. Conwood Deck phù hợp sàn mái hiên, sàn sân vườn và ban công ngoài trời. Đây là giải pháp thi công sàn lắp ghép thay thế gỗ tự nhiên hiệu quả. Nhiều tấm sàn bê tông lắp ghép hiện nay ưu tiên vật liệu giả gỗ chống mối mọt.

  • Báo giá sàn Conwood (05/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tấm Conwood LapSiding 6×1 BG - 150 x 3050 x 11 mmm2625.900 đ
2Tấm Conwood LapSiding G0 - 200 x 3050 x 11 mmm2622.600 đ
3Tấm Conwood LapSiding G1 - 200 x 3050 x 11 mmm2622.600 đ
4Tấm Conwood LapSiding G2 - 200 x 3050 x 11 mmm2622.600 đ
5Tấm Conwood LapSiding BG 12 - 297 x 3050 x 11 mmm2671.000 đ
6Tấm Conwood Siding 6″/8 mm - 150 x 3050 x 8 mmm2280.500 đ
7Tấm Conwood Siding 8″/8 mm - 200 x 3050 x 8 mmm2280.500 đ
8Tấm Conwood Siding 9″/8 mm - 225 x 3050 x 8 mmm2280.500 đ
9Tấm Conwood Siding Karaked - 150 x 3050x 8 mmm2484.000 đ
10Tấm Conwood Plank 1″/25 mm - 100 x 3050 x 25 mmm21.334.300 đ
11Tấm Conwood Decorative Panel Array-4 - 300 x 3050 x 11 mmm2704.000 đ
12Tấm Conwood Decorative Panel Array-10 - 300 x 3050 x 11 mmm2704.000 đ
13Tấm Conwood Decorative Panel - 600 x 1200 x 11 mmm2623.700 đ
14Tấm Conwood Decorative Panel – Vgroove - 300 x 3050 x 11 mmm2600.600 đ
15Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 1500 mm - 200 x 1500 x 16 mmm21.136.300 đ
16Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 3000 mm - 200 x 3050 x 16 mmm21.127.500 đ
17Conwood Lath 3 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mmthanh176.000 đ
18Conwood Lath 3 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mmthanh159.500 đ
19Conwood Lath 4 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mmthanh264.000 đ
20Conwood Lath 4 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mmthanh225.500 đ
21Conwood LapSiding 6×1 BG Vân gỗ nổi, có gờ - 150 x 11 x 3050mmthanh377.300 đ
22Conwood LapSiding G0 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mmthanh473.000 đ
23Conwood LapSiding G1 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mmthanh473.000 đ
24Conwood Siding 8″/8mm Vân gỗ - 200 x 8 x 3050mmthanh209.000 đ
25Conwood Plank 1″/25mm Xớ gỗ, có gờ, 3 sóng - 100 x 25 x 3050mmthanh511.500 đ
26Hàng rào Conwood - 100 x 1000 x 16 mmthanh110.000 đ
27Hàng rào Conwood - 100 x 1500 x 16 mmthanh165.000 đ
28Hàng rào Conwood - 100 x 2000 x 16 mmthanh220.000 đ
29Hàng rào Conwood - 100 x 700 x 16 mmthanh71.500 đ
30Ván Conwood - 1200 x 2400 x 8 mmthanh715.000 đ
31Ván Conwood - 1200 x 2400 x 11 mmthanh1.155.000 đ
32Ván Conwood - 1200 x 2400 x 14 mmthanh1.265.000 đ
33Ván Conwood - 1200 x 2400 x 16 mmthanh1.815.000 đ
34Ván Conwood - 1200 x 2400 x 20 mmthanh2.035.000 đ
35Ốp tường Conwood - 150 x 3050 x 11 mmthanh275.000 đ
36Ốp tường Conwood - 200 x 3050 x 11 mmthanh385.000 đ
37Ốp tường Conwood - 290 x 3050 x 11 mmthanh605.000 đ
38Cấu thang Conwood - 300 x 3050 x 25 mmthanh1.265.000 đ
39Cấu thang Conwood - 250 x 3050 x 25 mmthanh1.100.000 đ
40Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 16 mmthanh143.000 đ
41Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 25 mmthanh253.000 đ
42Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 08 mmthanh110.000 đ
43Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 11 mmthanh132.000 đ
44Lam che nắng Conwood - 100 x 3050 x 08 mmthanh121.000 đ
45Sàn Conwood - 100 x 3050 x 14 mmthanh286.000 đ
46Sàn Conwood - 150 x 3050 x 14 mmthanh429.000 đ
47Sàn Conwood - 200 x 3050 x 14 mmthanh506.000 đ
48Sàn Conwood - 100 x 3050 x 25 mmthanh462.000 đ
49Sàn Conwood - 150 x 3050 x 25 mmthanh682.000 đ
50Sàn Conwood - 200 x 3050 x 25 mmthanh935.000 đ

Triệu Hổ phân phối sàn Conwood chính hãng với nhiều mẫu phù hợp công trình ngoài trời.

Ván nhựa làm gác

Ván nhựa phù hợp cho nhà lắp ghép gác lửng cần nhẹ và chịu tải ổn định. Ván nhựa 33x33cm phù hợp lót sàn gác xép và showroom. Dòng ván 122x244cm có lõi rỗng giúp giảm trọng lượng công trình. Sản phẩm chống nước và chống mối mọt hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp cho hệ sàn chịu lực hiện đại.

  • Báo giá ván nhựa làm gác rộng 33.33cm (05/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Ván sàn PVC chịu lực cốt trắngm198.000 đ
2Ván sàn PVC chịu lực cốt đenm181.500 đ
3Ván sàn PVC chịu lực cốt nâum170.500 đ
4Sàn PVC chịu lực cốt trắng - 333mm x 22mmmd170.500 đ
5Sàn PVC chịu lực cốt đen - 333mm x 22mmmd209.000 đ
6Sàn PVC chịu lực cốt nâu - 333mm x 22mmmd192.500 đ
7Sàn PVC chịu lực nhập khẩu - 333mm x 22mmmd143.000 đ
8Ván nhựa làm gác lửng, gác xép dày dày 25 mmm236.500 đ
9Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác ASA HNO 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5mm2448.800 đ
10Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác TLBS 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5mm2429.000 đ
11Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác AUV2 HMO 33.33 cm x 23mm dài 3m -4mm2495.000 đ
12Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác cắt theo yêu cầu khách hàngm2594.000 đ

Phân biệt thêm về hai dòng sản phẩm ván nhựa làm sàn gác lửng đa dạng kích thước và độ dày.

Tường nhà lắp ghép

Tường nhà lắp ghép đóng vai trò chống nóng và ngăn chia không gian hiệu quả. Nhiều công trình sử dụng vật liệu nhẹ để giảm tải trọng tổng thể. Tường bê tông lắp ghép hiện nay còn giúp tăng khả năng cách âm công trình.

Tường nhà lắp ghép Panel đẹp

Tấm tường lắp ghép Panel có cấu tạo hai lớp tôn và lõi cách nhiệt bên trong. Panel EPS giúp chống nóng và giảm trọng lượng công trình hiệu quả. Panel PU và Rockwool tăng khả năng chống cháy và cách âm. Đây là giải pháp phổ biến cho vách tường lắp ghép hiện đại. Nhiều kho lạnh và nhà xưởng đều ưu tiên sử dụng panel.

 

  • Báo giá tường Panel EPS vách trong giá tốt nhất thị trường (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương dày 0,28mm234.600
2Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm238.000
3Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm263.500
4Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm306.000
5Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm345.100
6Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm374.000
7Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm260.100
8Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm263.500
9Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm289.000
10Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm331.500
11Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm368.900
12Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm401.200
13Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm285.600
14Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm289.000
15Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm314.500
16Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm357.000
17Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm391.000
18Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm423.300
19Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm384.200
20Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm406.300
21Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm433.500
22Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm467.500
23Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm435.200
24Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm430.100
25Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm457.300
26Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm491.300
27Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm438.600
28Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm455.600
29Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm482.800
30Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm516.800
31Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.218.900
32Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm870.400
33Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.263.100
34Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm914.600
35Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.317.500
36Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm969.000
37Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.426.300
38Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm1.077.800
  • Báo giá tường Panel EPS vách ngoài giá tốt nhất thị trường (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm371.000
2Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm385.000
4Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm385.000
5Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm399.000
6Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm413.000
7Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm406.000
8Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm420.000
9Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm420.000
10Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm434.000
11Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm448.000
12Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm441.000
13Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm455.000
14Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm455.000
15Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm469.000
16Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm483.000
17Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm399.000
18Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm427.000
19Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm455.000
20Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm483.000
21Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm434.000
22Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm462.000
23Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm490.000
24Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm518.000
25Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm469.000
26Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm497.000
27Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm525.000
28Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm553.000

Tham khảo thêm bảng giá của Panel PUPanel chống cháy phù hợp nhiều công trình hiện đại.

Tấm ốp tường Conwood

Tấm tường lắp ghép Conwood Lap Siding giúp tăng tính thẩm mỹ ngoại thất. Sản phẩm có thiết kế ngàm giúp thoát nước mưa hiệu quả. Bề mặt đa dạng từ phẳng đến vân nổi hiện đại. Đây là giải pháp phù hợp cho vách tường lắp ghép ngoài trời chống ẩm tốt.

 

 

Trần nhà lắp ghép

Trần nhà lắp ghép giúp giảm hấp thụ nhiệt từ mái xuống không gian bên dưới. Hệ trần còn giúp giảm tiếng ồn mái tôn khi trời mưa. Đây là giải pháp quan trọng cho công trình chống nóng hiệu quả.

Trần tôn xốp 3 lớp

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ trần cần đảm bảo cách nhiệt tốt. Trần tôn xốp 3 lớp có lõi PU giúp chống nóng hiệu quả. Sản phẩm còn hỗ trợ cách âm và hạn chế cháy lan công trình. Đây là giải pháp phổ biến cho nhà lắp ghép hiện đại.

Trần tôn xốp được rất nhiều khách hàng Việt Nam ưa chuộng
Trần tôn xốp
  • Báo giá trần tôn xốp 3 lớp (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Loại 3 lớp
Màu sắc
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + Giấy bạcVân gỗ 39.000 đ
2Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + TônVân gỗ 61.500 đ
3Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sữa39.000 đ
4Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + TônMàu trắng sữa61.500 đ
5Phụ kiện Phào 4-5-6m/câyPhào đạiTheo màu trần tôn15.000 đ
6Phụ kiện Phào 4-5-6m/câyPhào trungTheo màu trần tôn12.000 đ
7Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + Giấy bạcVân gỗ 63.000 đ
8Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + TônVân gỗ 90.000 đ
9Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sữa63.000 đ
10Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + TônMàu trắng sữa90.000 đ
11Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sứ, ghi sáng
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ AZ70
100.500 đ
12Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu trắng sứ, ghi sáng
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ AZ70
130.500 đ
13Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu cát vàng hoa chim
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ AZ150
123.000 đ
14Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu cát vàng hoa chim
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ AZ150
160.500 đ
15Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcVân gỗ nhạt
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
85.500 đ
16Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônVân gỗ nhạt
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
123.000 đ
17Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu vân gỗ 3D
Tôn nhập khẩu (Nhật Bản)
Mạ: Kẽm Zn
121.500 đ
18Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu vân gỗ 3D
Tôn nhập khẩu (Nhật Bản)
Mạ: Kẽm Zn
159.000 đ
19Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sữa
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
48.000 đ
20Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu trắng sữa
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
78.000 đ
21Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu vân gỗ
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
48.000 đ
22Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu vân gỗ
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
78.000 đ
23Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu hoa văn thảm cao cấp
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
64.500 đ
24Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu hoa văn thảm cao cấp
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
94.500 đ
25Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu Vân gỗ thông
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ: Kẽm Zn
64.500 đ
26Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu Vân gỗ thông
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ: Kẽm Zn
94.500 đ
27Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu vân gỗ 4D
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ: AZ150
124.500 đ
28Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu vân gỗ 4D
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ: AZ150
163.500 đ
29Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu: Vân gỗ cánh gián
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Zn
78.000 đ
30Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu: Vân gỗ cánh gián
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Zn
115.500 đ

Triệu Hổ cung cấp trần tôn xốp 3 lớp đa dạng mẫu và độ dày cách nhiệt.

Trần thả xốp cách nhiệt

Trần thả XPS giúp tạo bề mặt trần phẳng và thẩm mỹ hiện đại. Hệ trần sử dụng tấm xốp cách nhiệt giúp giảm nóng hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp văn phòng và nhà lắp ghép dân dụng.

 

  • Báo giá trần thả xốp cách nhiệt XPS (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, sơn trắng 1 mặt47.400 đ
2Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, sơn trắng 1 mặt94.900 đ
3Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, dán màn PVC47.400 đ
4Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, dán màn PVC94.900 đ

Triệu Hổ cung cấp trần thả xốp cách nhiệt ECO FOAM hỗ trợ chống nóng công trình.

Mái nhà lắp ghép

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho mái cần ưu tiên khả năng chống nóng hiệu quả. Mái là khu vực hấp thụ nhiệt lớn nhất công trình. Việc lựa chọn vật liệu phù hợp giúp giảm nhiệt và tăng tuổi thọ công trình.

Tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt có cấu tạo gồm lớp tôn thương hiệu và lõi xốp hoặc bông chống nóng. Sản phẩm giúp giảm nhiệt và hạn chế tiếng ồn mái hiệu quả. Bề mặt tôn có nhiều kiểu sóng phù hợp kiến trúc nhà lắp ghép hiện đại.

 

 

  • Báo giá tôn cách nhiệt PU (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm145.600
2Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm156.800
3Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm165.200
4Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm180.600
5Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm197.400
6Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm212.800
7Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm155.400
8Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm166.600
9Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm177.800
10Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm190.400
11Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm207.200
12Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm228.200
13Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm200.200
14Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm215.600
15Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm200.200
16Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm215.600
17Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm179.200
18Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm197.400
19Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm211.400
20Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm228.200
21Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm250.600
22Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm260.400
23Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm179.200
24Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm197.400
25Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm211.400
26Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm228.200
27Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm250.600
28Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm260.400
29Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm156.800
30Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm173.600
31Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm184.800
32Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm197.400
33Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm215.600
34Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm198.800
35Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm208.600
36Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm225.400
37Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm198.800
38Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm208.600
39Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm225.400
40Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm148.400
41Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm158.200
42Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm169.400
43Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm183.400
44Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm198.800
45Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm148.400
46Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm158.200
47Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm169.400
48Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm183.400
49Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm198.800
50Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm223.800
51Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm247.800
52Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm266.000
53Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm282.800
  • Báo giá tôn cách nhiệt sóng ngói nâng tầm thẩm mỹ nhà lắp ghép (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.40mm278.100
2Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.45mm297.400
3Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.40mm292.200
4Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.45mm308.000
5Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.40mm262.200
6Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.45mm281.600
7Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.30mm252.800
8Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.35mm273.600
9Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.40mm291.200
10Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.45mm326.400
11Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.50mm326.400
12Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.40mm278.100
13Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.45mm297.400
14Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.30mm244.800
15Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.35mm264.000
16Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.40mm280.000
17Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.45mm297.600
18Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.50mm316.800
19Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm265.600
20Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm278.100
21Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm295.700
22Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm309.800
23Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm347.200
24Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.30mm252.800
25Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.35mm272.000
26Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.40mm288.000
27Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.45mm305.600
28Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.50mm323.200
29Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.35mm345.600
30Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.40mm376.000
31Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.45mm408.000
32Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.50mm440.000
33Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.30mm281.600
34Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.35mm304.000
35Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.40mm329.600
36Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.45mm353.600
37Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.50mm377.600
38Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.30mm248.000
39Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.35mm268.800
40Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.40mm286.400
41Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.45mm304.000
42Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.50mm321.600
43Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.30mm224.000
44Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.35mm240.000
45Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.40mm251.200
46Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.45mm270.400
47Úp nóc giả ngói88.000

Xem thêm bảng màu mái nhà lắp ghép với sản phẩm tôn cách nhiệt chống nóng phù hợp nhiều công trình dân dụng.

Tấm lợp hợp kim nhôm

Tấm lợp hợp kim nhôm giúp mái nhà đẹp hơn sang trọng hơn với dòng hợp kim nhôm tăng tính thẩm mỹ công trình. Sản phẩm có cấu trúc khóa gài không lộ vít hiện đại. Lõi PU hỗ trợ cách nhiệt và giảm tiếng ồn hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp nhà lắp ghép cao cấp.

  • Báo giá tấm lợp hợp kim nhôm sang trọng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Cafe, xám đá, đenm21.035.000 đ
2Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà)m21.155.000 đ
3Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hànhm21.230.000 đ
4Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Cafe, xám đá, đenm21.335.000 đ
5Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà)m21.485.000 đ
6Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hànhm21.530.000 đ
7Nắp tấm lợpmd225.000 đ
8Ốp góc máng nướcmd256.500 đ
9Máng nướcmd294.000 đ
10Thanh đầu tấm lợpmd43.800 đ
11Ốp nóc tráimd393.000 đ
12Ốp nóc phảimd393.000 đ
13Ốp tấm cuốimd23.700 đ
14Ốp trụ hàng ràomd21.000 đ

Triệu Hổ một trong những đơn vị tiên phong mang vật liệu tấm lợp hợp kim nhôm đến thị trường vật liệu nhà lắp ghép hiện đại.

Tôn nhựa PVC hoặc ngói nhựa PVC

Tôn nhựa PVC sử dụng lớp phủ ASA giúp tăng độ bền và chống phai màu. Sản phẩm chống ăn mòn và phù hợp môi trường nóng ẩm gần ven biển. Khách hàng có thể chọn dạng tôn hoặc ngói theo thiết kế công trình.

Tấm nhựa PVC có màu sắc của tấm lợp này khá đa dạng, bạn có thể tùy chọn theo sở thích
Nhựa PVC là loại nhựa chất lượng cao, hoàn toàn không có chất độc hại

  • Báo giá tôn ngói nhựa PVC (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2mmmd136.000
2Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2,5mmmd160.000
3Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 3mmmd192.000
4Úp nóc mái, dài 1080mm mỗi bên V dài 20cmtấm120.000
5Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 30cmtấm152.000
6Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 40cmtấm184.000
7Diềm mái (sườn mái) dài 1200mmtấm120.000
8Gioăng cao su + tấm đệm + nắp đậybộ2.700

Triệu Hổ cung cấp tôn, ngói nhựa PVC phù hợp nhiều công trình lắp ghép gần khu vực ven biển.

Ứng dụng vật liệu nhà lắp ghép

Nhà lắp ghép gác lửng

Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp mô hình nhà nhỏ cần tối ưu diện tích sử dụng. Công trình phù hợp gia đình trẻ hoặc nhà trọ hiện đại. Các vật liệu phù hợp gồm sàn Cemboard, panel EPS và tôn cách nhiệt.

Mẫu nhà vườn lắp ghép

Mẫu nhà vườn lắp ghép phù hợp không gian nghỉ dưỡng và homestay ngoại ô. Nhà vườn lắp ghép đẹp ưu tiên vật liệu chống nóng và thẩm mỹ tự nhiên. Conwood và mái cách nhiệt thường được sử dụng phổ biến.

Mẫu quán cà phê lắp ghép

Mẫu quán cà phê lắp ghép phù hợp mô hình kinh doanh cần thi công nhanh. Công trình ưu tiên vật liệu cách âm và chống nóng hiệu quả. Panel và Conwood giúp tăng tính thẩm mỹ không gian.

Nhà lắp ghép 2 tầng

Nhà lắp ghép 2 tầng phù hợp gia đình đông người hoặc diện tích đất nhỏ. Công trình cần vật liệu chịu lực và giảm tải trọng tổng thể. Sàn Cemboard và khung thép nhẹ thường được ứng dụng phổ biến. Một số thiết kế phổ biến: nhà lắp ghép 2 tầng 3 phòng ngủ, mẫu nhà lắp ghép 2 tầng, nhà container lắp ghép 2 tầng. nhà gỗ lắp ghép 2 tầng bằng conwood,…

Nhà lắp ghép cấp 4

Nhà lắp ghép cấp 4 phù hợp gia đình nhỏ và công trình chi phí tối ưu. Mô hình này thường ưu tiên panel EPS và mái chống nóng. Đây là giải pháp thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.

Nhà lắp ghép kho xưởng

Nhà lắp ghép kho xưởng phù hợp doanh nghiệp cần thi công nhanh và tối ưu chi phí đầu tư. Mô hình này thường ứng dụng cho kho chứa hàng, xưởng sản xuất và khu gia công cơ khí. Công trình ưu tiên vật liệu nhẹ để giảm tải trọng nền móng. Tường nhà lắp ghép thường sử dụng panel EPS hoặc panel Rockwool chống nóng hiệu quả. Các khu vực yêu cầu chống cháy thường ưu tiên panel chống cháy chuyên dụng. Hệ mái thường dùng tôn cách nhiệt PU giúp giảm hấp thụ nhiệt bên trong nhà xưởng. Sàn nhà lắp ghép ưu tiên Cemboard chịu lực hoặc bê tông nhẹ lắp ghép. Đây là giải pháp phù hợp công trình cần mở rộng linh hoạt trong tương lai.

 

 

Gợi ý vật liệu phù hợp theo chi phí nhà lắp ghép

MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH PHÙ HỢP ĐỊNH HƯỚNG VẬT LIỆU TƯỜNG NHÀ LẮP GHÉP SÀN NHÀ LẮP GHÉP TRẦN NHÀ LẮP GHÉP MÁI NHÀ LẮP GHÉP
Mẫu nhà lắp ghép 30 triệu Chòi nghỉ sân vườn, nhà bảo vệ, kiosk nhỏ, phòng nghỉ tạm, nhà cấp 4 mini đơn giản Tối ưu chi phí, ưu tiên vật liệu nhẹ và thi công nhanh Panel EPS Sàn Cemboard Duraflex hoặc ván nhựa chịu lực Trần thả xốp XPS Tôn PU
Mẫu nhà lắp ghép 50 triệu Nhà lắp ghép gác lửng Tối ưu diện tích sử dụng và giảm tải móng Panel EPS hoặc dưng khung tường với tấm ốp Conwood Sàn Cemboard, ván nhựa làm gác chịu lực Trần thả xốp XPS Tôn cách nhiệt PU
Mẫu nhà lắp ghép 150 triệu Nhà vườn lắp ghép đẹp, nhà lắp ghép 2 tầng đơn giản Tăng tính nghỉ dưỡng và thẩm mỹ Tấm ốp kim loại ngoài trời hoặc Panel Panel EPS kết hợp Conwood Sàn Cemboard Smartboard chịu lực cao có kết hợp sàn Conwood một số khu vực bán ngoại thất Trần PU chống nóng Tôn cách nhiệt sóng ngói

Kinh nghiệm chọn vật liệu cho nhà lắp ghép đẹp và bền – Theo ý kiến chuyên gia

Vật liệu làm nhà lắp ghép ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và khả năng chống nóng công trình. Chuyên gia khuyến nghị nên lựa chọn vật liệu đồng bộ để tăng tuổi thọ sử dụng.

  • Ưu tiên vật liệu chống nóng cho mái và tường công trình.
  • Không nên sử dụng vật liệu quá mỏng để giảm rung và giảm nóng.
  • Quan tâm khả năng cách âm khi thi công nhà ở hoặc quán café.
  • Ưu tiên vật liệu chống ẩm và chống mối mọt ngoài trời.
  • Nên đồng bộ hệ sàn, mái và tường để tăng độ bền công trình.

Các mẫu nhà lắp ghép hiện đại trên thị trường thực tế

  • Nhà lắp ghép gác lửng

  • Mẫu nhà vườn lắp ghép

 

 

  • Mẫu quán cà phê lắp ghép

 

 

  • Nhà vườn lắp ghép đẹp

 

  • Nhà lắp ghép 2 tầng

  • Nhà lắp ghép 2 tầng 3 phòng ngủ

  • Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng

  • Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng đẹp

  • Nhà container lắp ghép 2 tầng

  • Nhà gỗ lắp ghép 2 tầng bằng tấm Conwood

  • Nhà lắp ghép 2 tầng đẹp

  • Nhà lắp ghép cấp 4

  • Mẫu nhà lắp ghép cấp 4

  • Mẫu nhà cấp 4 lắp ghép

  • Nhà cấp 4 lắp ghép

Một số câu hỏi liên quan đến Vật liệu nhà lắp ghép

Nhà lắp ghép có nóng không?

Các mẫu nhà lắp ghép hiện nay có thể chống nóng rất hiệu quả. Xây nhà bằng vật liệu lắp ghép phụ thuộc vật liệu mái và tường sử dụng. Nhiều mẫu nhà lắp ghép dùng panel và tôn PU giúp giảm nhiệt đáng kể.

Nhà lắp ghép dùng được bao nhiêu năm?

Nhà lắp ráp đẹp hiện nay có tuổi thọ từ vài chục năm nếu thi công đúng kỹ thuật. Độ bền phụ thuộc vật liệu và môi trường sử dụng. Nhiều mô hình nhà lắp ghép vẫn hoạt động ổn định sau thời gian dài.

Nhà lắp ghép có chống cháy không?

Vật liệu làm nhà lắp ghép hiện nay có nhiều dòng chống cháy chuyên dụng. Panel Rockwool và Glasswool giúp tăng khả năng chống cháy công trình.

Nên chọn panel EPS hay PU?

Panel EPS phù hợp công trình cần tối ưu chi phí. Panel PU phù hợp công trình yêu cầu chống nóng và cách âm tốt hơn.

 

Nhà lắp ghép có chống ồn tốt không?

Nhà lắp ghép có thể chống ồn hiệu quả nếu sử dụng vật liệu cách âm phù hợp như panel PU hoặc Rockwool.

Sàn cemboard có phù hợp nhà 2 tầng không?

Sàn Cemboard trên 10mm phù hợp nhiều công trình nhà lắp ghép 2 tầng hiện nay. Vật liệu giúp giảm tải trọng và thi công nhanh.

Tấm xi măng smartboard dày 10mm tỉ trọng nhẹ nhưng chịu lực cao
Tấm xi măng smartboard dày 10mm chính hãng

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu làm nhà lắp ghép đến tận công trình trên toàn quốc không?

Triệu Hổ cung cấp dịch vụ vận chuyển sàn bê tông lắp ghép, trần nhà lắp ghép, tường nhà lắp ghép đến tận công trình trên khắp cả nước. Để biết thêm chi tiết về dịch vụ vận chuyển đến tỉnh thành cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn!

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Vật liệu làm nhà lắp ghép toàn quốc chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.