Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Báo giá Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng mới nhất (01/03/2024)

4.7/5 - (37 bình chọn)

Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng giá tốt nhất mua ở đâu? Luôn là băn khoăn của nhiều khách hàng hiện nay. Tuy nhiên, với địa chỉ mà chúng tôi giới thiệu dưới đây chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng. Mời bạn tham khảo nhé!

Tấm Panel cách nhiệt Panel là tấm vật liệu mới trong ngành xây dựng. Tuy sản phẩm này mới nhưng nó mang lại cho công trình hiệu quả sử dụng rất lớn. Nên được chủ đầu tư lẫn đơn vị thi công đưa vào sử dụng rất nhiều.

Tuy nhiên, để mua được tấm Panel cách nhiệt tốt thì bạn phải cân nhắc đơn vị cung cấp. Vì thị trường vật liệu xây dựng khá lộn xộn. Nên có nhiều doanh nghiệp lợi dụng bán hàng kém chất lượng cho người tiêu dùng. Nếu bạn cũng chung mối quan tâm này, chúng tôi sẽ giới thiệu tới bạn địa chỉ mua panel cách nhiệt tại Đà Nẵng nói riêng và trên toàn quốc nói chung nhé!

tấm panel cách nhiệt
Tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Panel cách nhiệt là gì?

Mục lục bài viết

Panel cách nhiệt là vật liệu thi công dưới hình thức lắp ghép. Nó gồm 3 lớp: Tôn + vật liệu cách âm cách nhiệt + tôn.

Tùy vào mức độ cách âm, cách nhiệt, chống cháy công trình yêu cầu mà bạn lựa chọn độ dày của từng lớp cho phù hợp. Thông thường, người ta hay chọn tôn dày 0.40mm-0.45mm cho cả 2 lớp bên ngoài. Còn lớp ở giữa người ta sẽ chọn EPS, PU là phổ biến. Riêng với công trình yêu cầu cách nhiệt, chống cháy cao thì chọn bông thủy tinh hoặc bông khoáng với nhiều độ dày và tỉ trọng khác nhau.

tấm panel cách nhiệt
Tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Cấu tạo tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Cấu tạo tấm panel cách nhiệt:

Được cấu tạo 3 lớp:

Lớp tôn bên trong: Dày từ 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm…

Lớp giữa là lõi cách nhiệt: Xốp EPS/ PU/ PIR/ Rockwool/ Glasswool

Lớp tôn bên ngoài: Dày từ 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm…

Màu sắc: Trắng sữa thông dụng, vân gỗ, vàng kem, ghi xám, xanh ngọc….

Biên dạng tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Biên dạng vách trong:

Biên dạng vách trong khổ rộng hiệu dụng 1150mm
  • Ngàm có U thép tăng cứng 1 đầu hoặc 2 đầu
  • Bề mặt 2 bên cán gân tăng cứng hoặc phẳng
Biên dạng vách trong K1150 của Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng
Biên dạng vách trong K1150 của Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng
Biên dạng vách trong khổ rộng hiệu dụng 1000mm
  • Ngàm có U thép tăng cứng 1 đầu hoặc 2 đầu
  • Bề mặt 2 bên cán gân tăng cứng hoặc phẳng
Biên dạng vách trong K1000 của Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng
Biên dạng vách trong K1000 của Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Biên dạng vách ngoài:

  • Ngàm âm dương dấu vít
  • Bề mặt ngoài cán 1, 2, 3, 4 gân lớn tăng cứng, mặt trong cán gân nhẹ tăng cứng hoặc phẳng
  • Khổ rộng hiệu dụng 1000mm
Biên dạng vách ngoài Tấm panel cách nhiệt Tại Đà Nẵng
Biên dạng vách ngoài Tấm panel cách nhiệt Tại Đà Nẵng

Và nhiều biên dạng khác do Công ty Triệu Hổ cung cấp.

Các loại tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Tấm Panel EPS (cách âm cách nhiệt chống cháy lan): Panel EPS

Tấm Panel PU/PIR (cách âm cách nhiệt chống cháy lan): Panel PU/PIR

Tấm Panel Rockwool (cách âm cách nhiệt chống cháy cao): Panel Rockwool

Tấm Panel Glasswool (cách âm cách nhiệt chống cháy cao): Panel Glasswool

Tấm Panel lò sấy (chuyên dùng cho phòng sấy, lò sấy): Panel lò sấy

Ưu điểm của Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Do Panel có cấu tạo 3 lớp dày dặn, liên kết chắt chẽ với nhau. Nên nó mang lại cho công trình khá nhiều ưu điểm. Điển hình nhất là khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy mang lại cho công trình tốt hơn gấp nhiều lần so với các loại vật liệu khác. Tôn dày bao bọc bên ngoài giúp tấm panel có khả năng chịu va đập tốt. Giúp cho công trình sử dụng tấm panel có độ bền cao. Khâu thi công nhanh chóng, thuận tiện, sử dụng được ngay khi lắp đặt xong. Nhờ đó mà tiết kiệm được thời gian và chi phí.

XEM THÊM: HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT PANEL CHỐNG NÓNG CHO TRẦN NHÀ XƯỞNG

Báo giá tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Báo giá tấm panel eps cách nhiệt

Báo giá tấm panel eps cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Báo giá tấm panel eps cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng

Báo giá Tấm panel eps cách nhiệt VÁCH TRONG tại Đà Nẵng mới nhất (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,28mm 193.200
2 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,3mm 196.000
3 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm 217.000
4 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 252.000
5 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 284.200
6 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 308.000
7 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,28mm 214.200
8 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,3mm 217.000
9 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm 238.000
10 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 273.000
11 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 303.800
12 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 330.400
13 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,28mm 235.200
14 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,3mm 238.000
15 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm 259.000
16 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 294.000
17 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 322.000
18 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 348.600
19 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,35mm 316.400
20 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 334.600
21 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 357.000
22 Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 385.000
23 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,35mm 358.400
24 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 354.200
25 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 376.600
26 Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 404.600
27 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,35mm 361.200
28 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 375.200
29 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 397.600
30 Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 425.600
31 Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.003.800
32 Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 716.800
33 Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.040.200
34 Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 753.200
35 Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.085.000
36 Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 798.000
37 Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.174.600
38 Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 887.600

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá tấm panel eps cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng

Báo giá tấm panel eps cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng

Báo giá Tấm panel eps cách nhiệt VÁCH NGOÀI tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,35mm 371.000
2 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 385.000
4 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm 385.000
5 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 399.000
6 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 413.000
7 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,35mm 406.000
8 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 420.000
9 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm 420.000
10 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 434.000
11 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 448.000
12 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,35mm 441.000
13 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 455.000
14 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,35mm 455.000
15 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 469.000
16 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 483.000
17 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 399.000
18 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á 0,40mm 427.000
19 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 455.000
20 Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 483.000
21 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 434.000
22 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á 0,40mm 462.000
23 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 490.000
24 Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 518.000
25 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 469.000
26 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á 0,40mm 497.000
27 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 525.000
28 Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 553.000

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá tấm panel PU/PIR cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Báo giá tấm panel PU/PIR cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng

Báo giá tấm panel PU/PIR cách nhiệt tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel PU/PIR vách trong dày 40mm, tôn dày 0,40mm 554.900
2 Panel PU/PIR vách trong dày 40mm, tôn dày 0,45mm 581.900
3 Panel PU/PIR vách trong dày 40mm, tôn dày 0,50mm 612.900
4 Panel PU/PIR vách trong dày 50mm, tôn dày 0,40mm 599.400
5 Panel PU/PIR vách trong dày 50mm, tôn dày 0,45mm 626.400
6 Panel PU/PIR vách trong dày 50mm, tôn dày 0,50mm 657.500
7 Panel PU/PIR vách trong dày 75mm, tôn dày 0,40mm 735.800
8 Panel PU/PIR vách trong dày 75mm, tôn dày 0,45mm 762.800
9 Panel PU/PIR vách trong dày 75mm, tôn dày 0,50mm 801.900
10 Panel PU/PIR vách trong dày 100mm, tôn dày 0,40mm 855.900
11 Panel PU/PIR vách trong dày 100mm, tôn dày 0,45mm 882.900
12 Panel PU/PIR vách trong dày 100mm, tôn dày 0,50mm 907.200
13 Panel PU/PIR vách trong dày 125mm, tôn dày 0,40mm 981.500
14 Panel PU/PIR vách trong dày 125mm, tôn dày 0,45mm 1.009.800
15 Panel PU/PIR vách trong dày 125mm, tôn dày 0,50mm 1.047.600
16 Panel PU/PIR vách trong dày 150mm, tôn dày 0,40mm 1.100.300
17 Panel PU/PIR vách trong dày 150mm, tôn dày 0,45mm 1.128.600
18 Panel PU/PIR vách trong dày 150mm, tôn dày 0,50mm 1.151.600
19 Panel PU/PIR vách trong dày 200mm, tôn dày 0,40mm 1.298.700
20 Panel PU/PIR vách trong dày 200mm, tôn dày 0,45mm 1.327.100
21 Panel PU/PIR vách trong dày 200mm, tôn dày 0,50mm 1.364.900

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá tấm panel bông thủy tinh glasswool cách nhiệt chống cháy tại Đà Nẵng

Báo giá tấm panel bông thủy tinh glasswool cách nhiệt chống cháy tại Đà Nẵng

Báo giá tấm panel bông thủy tinh glasswool chống cháy cách nhiệt

Báo giá Panel bông thủy tinh VÁCH TRONG tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
4 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 420.000
5 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 439.600
6 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 464.800
10 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 488.600
11 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 508.200
12 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 533.400
16 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 585.200
17 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 604.800
18 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 630.000
20 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 459.200
21 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 481.600
22 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 498.400
24 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 527.800
25 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 550.200
26 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 567.000
28 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 627.200
29 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 649.600
30 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 666.400

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá Panel bông thủy tinh VÁCH NGOÀI tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 519.800
2 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 533.300
3 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 546.800
4 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 546.800
5 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 560.300
6 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 607.500
7 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 86.400
8 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 634.500
9 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 634.500
10 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 648.000
11 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 708.800
12 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 722.300
13 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 735.800
14 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 735.800
15 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 749.300
16 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 533.300
17 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 560.300
18 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 587.300
19 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 614.300
20 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 621.000
21 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 648.000
22 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 675.000
23 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 702.000
24 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 722.300
25 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 749.300
26 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 776.300
27 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 803.300

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá tấm panel bông khoáng rockwool cách nhiệt chống cháy tại Đà Nẵng

Báo giá tấm panel bông khoáng rockwool cách nhiệt chống cháy tại Đà Nẵng

Báo giá tấm panel bông khoáng rockwool chống cháy cách nhiệt

Báo giá Panel bông khoàng rockwool VÁCH TRONG tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
3 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm 322.000
4 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 358.400
5 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 380.800
6 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 413.000
9 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm 386.400
10 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 422.800
11 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 443.800
12 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 477.400
15 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm 449.400
16 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 485.800
17 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 506.800
18 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 532.000
19 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,35mm 394.800
20 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 399.000
21 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 420.000
22 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 448.000
23 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,35mm 457.800
24 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 467.600
25 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 490.000
26 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 511.000
27 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,35mm 512.400
28 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 522.200
29 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 544.600
30 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 565.600
31 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.038.800
32 Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 751.800
33 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.108.800
34 Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 821.800
35 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.177.400
36 Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 890.400
37 Panel ROCKWOOL vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm 1.510.600
38 Panel ROCKWOOL vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm 1.223.600

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá Panel bông khoáng rockwool VÁCH NGOÀI tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 533.300
2 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 546.800
3 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 560.300
4 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 560.300
5 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 573.800
6 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 641.300
7 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 120.200
8 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 668.300
9 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 668.300
10 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 681.800
11 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 762.800
12 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 776.300
13 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 789.800
14 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 789.800
15 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 803.300
16 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 546.800
17 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 573.800
18 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 600.800
19 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 627.800
20 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 654.800
21 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 681.800
22 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 708.800
23 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 735.800
24 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 776.300
25 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 803.300
26 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 830.300
27 Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 857.300

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá tấm panel kho lạnh cách nhiệt tại Đà Nẵng
Báo giá tấm panel kho lạnh cách nhiệt tại Đà Nẵng

Báo giá panel kho lạnh

Báo giá panel kho lạnh tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 351.000
2 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 383.400
3 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 380.700
4 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 413.100
5 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 411.800
6 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 444.200
7 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 434.700
8 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 467.100
9 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 365.900
10 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 398.300
11 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 399.600
12 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 432.000
13 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 434.700
14 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 467.100
15 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 460.400
16 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 492.800
17 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 380.700
18 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 413.100
19 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 418.500
20 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 450.900
21 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 457.700
22 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 490.100
23 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 486.000
24 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 518.400
25 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 395.600
26 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 428.000
27 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 437.400
28 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 469.800
29 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 345.600
30 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 513.000
31 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 511.700
32 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 544.100
33 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 410.400
34 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 442.800
35 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 456.300
36 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 488.700
37 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 503.600
38 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 536.000
39 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 537.300
40 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 569.700
41 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 418.500
42 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 450.900
43 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 475.200
44 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 507.600
45 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 515.700
46 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 548.100
47 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 563.000
48 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 595.400
49 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 425.300
50 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 457.700
51 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 494.100
52 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 526.500
53 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 526.500
54 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 558.900
55 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 588.600
56 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 621.000
57 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 440.100
58 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 472.500
59 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 513.000
60 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 545.400
61 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 549.500
62 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 581.900
63 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 614.300
64 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 646.700
65 Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 652.100
66 Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 684.500
67 Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 681.800
68 Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 714.200
69 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 440.100
70 Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 477.900
71 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 515.700
72 Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 548.100
73 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 592.700
74 Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 461.700
75 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 499.500
76 Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 537.300
77 Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 569.700
78 Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 614.300

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá Panel lò sấy

Báo giá Panel lò sấy tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel lò sấy dày 100mm, tôn dày 0,75mm/0,50mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. 634.500
2 Panel lò sấy dày 100mm, tôn dày 0,75mm/0,75mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. 676.400
3 Panel lò sấy dày 150mm, tôn dày 0,75mm/0,50mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. 899.100
4 Panel lò sấy dày 150mm, tôn dày 0,75mm/0,75mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. 941.000

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo giá phụ kiện lắp đặt

Báo giá phụ kiện lắp đặt thi công tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Bảng báo giá phụ kiện nhôm panel tại Đà Nẵng
Bảng báo giá phụ kiện nhôm panel tại Đà Nẵng
Báo giá phụ kiện nhôm Panel tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cây)
1 Thanh nhôm V38x38 (±) 181.400
2 Thanh nhôm V38x38 (±) 216.000
3 Thanh nhôm V38x75 (±) 260.900
4 Thanh nhôm V38x75 (±) 209.100
5 Thanh nhôm V40x80 (±) 0
6 Thanh nhôm U28x50x28 (±) 230.700
7 Thanh nhôm U30x50x30 (±) 0
8 Thanh nhôm U38x50x38 (±) 302.400
9 Thanh nhôm U38x50x38 (±) 365.500
10 Thanh nhôm U30x75x30 (±) 0
11 Thanh nhôm U38x75x38 (±) 299.800
12 Thanh nhôm U38x75x38 (±) 426.000
13 Thanh nhôm U30x100x30 (±) 0
14 Thanh nhôm U35x100x35 (±) 0
15 Thanh nhôm U38x100x38 (±) 510.600
16 Thanh nhôm U38x100x38 (±) 349.100
17 Thanh nhôm khung vách kính cố định 50 259.200
18 Thanh nhôm khung vách kính cố định 50 238.500
19 Thanh nhôm sập vách cố định 50 125.300
20 Thanh nhôm sập vách cố định 50 111.500
21 Thanh nhôm khung vách kính cố định 75 0
22 Thanh nhôm sập vách cố định 75 0
23 Thanh nhôm phào lõm – mặt trăng 197.000
24 Thanh nhôm phào lõm – mặt trăng 164.200
25 Thanh nhôm đế phào lõm vuông góc – đế mặt trăng 291.200
26 Thanh nhôm đế phào lõm vuông góc – đế mặt trăng 231.600
27 Thanh nhôm đế phào vát góc 128.700
28 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm 469.200
29 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm 401.800
30 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm 563.300
31 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm 535.700
32 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 75 cửa dày 50mm 0
33 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 75 cửa dày 75mm 0
34 Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 100 cửa dày 50mm 0
35 Thanh nhôm 28x50x28 bo đáy cửa đi 278.200
36 Thanh nhôm T treo 60×80 (±) 622.100
37 Thanh nhôm T treo 60×90 (±) 570.200
38 Thanh nhôm T treo 60×90 (±) 424.200
39 Thanh nhôm T treo 60×125 (±) 0
40 Thanh nhôm T treo trần (loại dùng U treo) 1.194.900
41 Thanh nhôm U50 bo mặt trăng một cạnh 475.200
42 Thanh nhôm U50 bo mặt trăng hai cạnh 717.100
43 Thanh nhôm U75 bo mặt trăng một cạnh 281.700
44 Thanh nhôm U75 bo mặt trăng hai cạnh 838.100
45 Thanh nhôm LC 256.600
46 Thanh nhôm U bo hộp đèn 50 0
47 Thanh nhôm tay nắm cửa C 0
48 Thanh nhôm KH1 bo cánh cửa lùa 527.000
49 Thanh nhôm KH2 bo cánh cửa lùa 501.100
50 Thanh nhôm ray cửa lùa 1.494.700
51 Thanh nhôm bo góc ngoài 50 (trụ nhôm) 734.400
52 Thanh nhôm bo góc ngoài 50 (trụ nhôm) 559.000
53 Thanh nhôm H nối 259.200
54 Thanh nhôm tay đẩy tròn cửa lùa 0
55 Thanh nhôm dẫn hướng cánh cửa lùa 503.700

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Bảng báo giá phụ kiện phụ trợ lắp đặt cửa panel tại Đà Nẵng
Bảng báo giá phụ kiện phụ trợ lắp đặt cửa panel tại Đà Nẵng
Báo giá phụ kiện phụ trợ lắp đặt cho cửa panel tại Đà Nẵng mới nhất hôm nay (01/03/2024) :
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1 Phụ kiện cửa lùa – Bộ bánh xe +móc treo bộ Liên hệ
2 Phụ kiện cửa lùa – Bộ con lăn dẫn hướng bộ Liên hệ
3 Phụ kiện cửa lùa – Bộ chặn góc dưới bộ Liên hệ
4 Phụ kiện cửa lùa – Bộ chặn góc trên bộ Liên hệ
5 Phụ kiện cửa lùa – Bộ chặn giữa bộ Liên hệ
6 Phụ kiện cửa lùa – Tay nắm nhựa âm cửa cái Liên hệ
7 Phụ kiện cửa lùa – Tay khóa Inox cửa lùa cánh đôi bộ Liên hệ
8 Phụ kiện cửa lùa – Tay khóa Inox cửa lùa cánh đơn bộ Liên hệ
9 Phụ kiện cửa lùa – Bộ con lăn điều chỉnh giữa bộ Liên hệ
10 Phụ kiện cửa lùa – Ốp khung cửa lùa T50mm, tôn gấp cây Liên hệ
11 Phụ kiện cửa lùa – Ốp che ray cửa lùa, tôn gấp cây Liên hệ
12 Phụ kiện cửa lùa – Bánh xe treo cửa lùa (4 bánh) bộ Liên hệ
13 Phụ kiện cửa lùa – Bánh xe treo cửa lùa (2 bánh) bộ Liên hệ
14 Phụ kiện cửa lùa – Nắp nhựa cho tay đẩy tròn cửa lùa cái Liên hệ
15 Phụ kiện cửa lùa – Tay nắm ngoài cửa lùa cái Liên hệ
16 Phụ kiện cửa lùa – Gioăng cao su đôi md Liên hệ
17 Phụ kiện cửa đi – Gioăng cao su trơn bao khung md Liên hệ
18 Phụ kiện cửa đi – Gioăng bao khung cửa lông nheo md Liên hệ
19 Phụ kiện cửa đi – Gioăng lỷ chân cửa md Liên hệ
20 Phụ kiện cửa đi – Gioăng cao su đơn đáy cửa md Liên hệ
21 Phụ kiện cửa đi – Bản lề tự nâng trái cái Liên hệ
22 Phụ kiện cửa đi – Bản lề tự nâng phải cái Liên hệ
23 Phụ kiện cửa đi – Bản lề bướm cái Liên hệ
24 Phụ kiện cửa đi – Khóa tay gạc (T40) bộ Liên hệ
25 Phụ kiện cửa đi – Khóa tay gạc (T50) bộ Liên hệ
26 Phụ kiện cửa đi – Khóa tay gạc (T75) bộ Liên hệ
27 Phụ kiện cửa đi – Khóa tay nắm (khóa tròn) bộ Liên hệ
28 Phụ kiện cửa đi – Chốt âm cửa bộ Liên hệ
29 Phụ kiện cửa đi – Ke góc cái Liên hệ
30 Phụ kiện cửa đi – Cùi chỏ hơi bộ Liên hệ
31 Chụp bo góc trong cái Liên hệ
32 Chụp bo góc ngoài cái Liên hệ
33 Kết thúc cửa trái cái Liên hệ
34 Kết thúc cửa phải cái Liên hệ
35 Bu lông dù (dù nhựa) M8 cây Liên hệ
36 Bu lông dù (dù nhựa) M10 cây Liên hệ
37 Bu lông dù (dù nhựa) M12 cây Liên hệ

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Địa chỉ mua tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng
Địa chỉ mua tấm panel cách nhiệt tại Đà Nẵng

Địa chỉ mua Tấm Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng uy tín nhất

Như đã nói ở trên, thị trường vật liệu cách âm nhiệt khá lộn xộn. Nên việc tìm được địa chỉ mua Panel cách nhiệt tại Đà Nẵng. Hay tại các tỉnh thành trên toàn quố uy tín là khá khó. Tuy nhiên, đến với Triệu Hổ thì bạn hoàn toàn yên tâm. Đây là địa chỉ đã có nhiều tiêu dùng thông thái lựa chọn trong nhiều năm qua.

Được biết, với tấm panel cách nhiệt, Triệu Hổ là đơn vị trực tiếp liên doanh sản xuất. Nên các tấm panel cách nhiệt đảm bảo chất lượng, thẩm mỹ. Ngoài ra tại đây bạn có thể đặt làm theo thông số yêu cầu mà không phải chi trả thêm chi phí gì. Nhờ đó mà các tấm panel ở đây giá lúc nào cũng ổn định và tốt hơn các đơn vị khác.

Triệu Hổ có kho hàng toàn quốc, nên có thể phục vụ khách hàng ở tất cả các tỉnh thành. Giao hàng tận chân công trình trong thời gian ngắn nhất.

Chính vì thế, chúng tôi tự tin khẳng định với bạn, mua panel cách nhiệt tại Đà Nẵng hay tại bất kỳ tỉnh thành nào trên toàn quốc. Đến với Triệu Hổ là gợi phù hợp nhất dành cho công trình của bạn.

Liên hệ ngay với chúng tôi để được phục vụ nhanh và chu đáo nhất! Và nhận ngay báo giá Panel cách nhiệt chi tiết cho từng loại tốt nhất.

Xem ngay địa chỉ và thông tin liên hệ dưới chân trang.

Một số hình ảnh công trình sử dụng tấm Panel Triệu Hổ

Một số hình ảnh công trình sử dụng panel cách nhiệt Triệu Hổ dùng cho vách trong:

Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng

Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng

Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng

Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách trong tại Đà Nẵng

Một số hình ảnh công trình sử dụng panel cách nhiệt Triệu Hổ dùng cho vách ngoài

Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng
Công trình sử dụng tấm panel cách nhiệt vách ngoài tại Đà Nẵng

Quý Anh/ Chị liên hệ ngay Triệu Hổ để được báo giá và tư vấn nhanh nhất nhé!

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top