Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Tấm cách nhiệt Tại Đà Nẵng Giá Rẻ và Đầy Đủ Nhất

5/5 - (16 bình chọn)

Công ty cung ứng tấm cách nhiệt Đà Nẵng luôn tấp nập mỗi khi hè đến. Đối với những công trình ở khu vực nóng bức, thì dòng sản phẩm này là lựa chọn số 1. Cùng Triệu Hổ khám phá ngay những sản phẩm cách nhiệt chất lượng nhất.

Tổng quan về tấm cách nhiệt Đà Nẵng

Mục lục bài viết

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng là những dòng vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, được sử dụng để hạn chế sự truyền nhiệt trong các công trình xây dựng. Thực tế tỷ trọng của vật liệu tấm cách nhiệt càng cao thì khả năng cách nhiệt càng lớn. Quý khách cần căn cứ vào các chỉ số và đặc điểm môi trường sống để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp nhất.

Phân loại tấm cách nhiệt Đà Nẵng

Trên thị trường, tấm cách nhiệt Đà Nẵng có nhiều mẫu mã đa dạng. Phân loại tấm cách nhiệt phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như sau: 

Phân loại

Đặc điểm

Phân loại theo cấu tạo ●   Sợi rỗng (bông thủy tinh)

●   Hạt rỗng (hạt vermiculite, hạt sovelit…)

●   Tổ ong (dẻo xốp, bê-tông dạng tổ ong…)

Phân loại theo thể tích ●   Siêu nhẹ (mác 15 đến dưới 100)

●   Nhẹ (mác từ 125 – 350)

●   Nặng (mác từ 400)

Phân loại theo nguyên vật liệu Có 2 nhóm:

●   Hữu cơ

●   Vô cơ

Phân loại theo hình dạng ●   Dạng khối

●   Dạng cuộn

●   Dạng dây

Phân loại theo mức độ chịu nén ●   Mềm: Mức độ lún khi bị ép < 30%

●   Hơi cứng (bán cứng): Mức độ lún khi bị ép từ 6 – 30%

●   Cứng: Mức độ lún khi bị ép < 6%

Phân loại theo mức độ dẫn nhiệt ●   Dẫn nhiệt kém

●   Dẫn nhiệt trung bình

●   Dẫn nhiệt cao

Một số sản phẩm cách nhiệt phổ biến tại Triệu Hổ.

Triệu Hổ là đơn vị cung cấp các loại tấm cách nhiệt, vật liệu xây dựng uy tín nhất trên thị trường. Không chỉ cao kết về giá cả, chất lượng mà các loại sản phẩm do Triệu Hổ cung cấp còn rất đa dạng, mang đến cho quý khách sự lựa chọn hoàn hảo nhất. 

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng PE OPP

Đây là một trong những sản phẩm bán chạy nhất tại Triệu Hổ, tấm cách nhiệt PE OPP sở hữu đầy đủ các ưu điểm của vật liệu cách nhiệt trên thị trường.

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng PE OPP
Tấm cách nhiệt Đà Nẵng PE OPP

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng PE OPP do Triệu Hổ cung cấp có độ dày đa dạng như: 1, 2, 3, 5, 10,15, 20mm, 50mmm. Độ rộng của vật liệu khoảng 1000mm, chiều dài dao động 25m, 50m, 100m. 

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Mút Xốp PE OPP  1 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 2 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 1 mặt bạc, 1 mặt keo

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE FOAM không keo, không bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn


Ưu điểm của tấm cách nhiệt PE – OPP

  • Khả năng chống bức xạ nhiệt, chống tia UV cực cao.
  • Công năng đa dạng, thời hạn sử dụng lâu dài. 
  • Giá thành rẻ lại có tính thẩm mỹ cao, dễ ứng dụng cho nhiều kiến trúc.
  • Dễ thi công, vận chuyển.

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng được cấu tạo bởi hai thành phần chính đó là: PE thổi bọt khí và lớp màng OPP.

Ứng dụng cơ bản của tấm cách nhiệt PE OPP

Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các trường hợp như: dùng làm tấm cách nhiệt tường nhà nhà kho, khu chế xuất, văn phòng hay khu công nghiệp… Bên cạnh đó, với khả năng chống ồn, sản phẩm còn được sử dụng cho các nhà ga, các phòng lạnh, phòng hát. Với tính năng đa dạng như trên, tấm cách nhiệt Đà Nẵng PE OPP ngày càng được nhiều người yêu thích và lựa chọn.

Tham khảo giá tấm PE OPP tại Triệu Hổ

Tấm cách nhiệt Cát Tường Đà Nẵng

Sản phẩm cách nhiệt Cát Tường là sản phẩm cao cấp đang làm mưa làm gió trên thị trường hiện nay. Với cấu tạo siêu đặc biệt cùng công năng đa dạng, vật liệu được ứng dụng nhiều để làm mát cho các công trình xây dựng hay nhà xưởng hiện nay.

Tấm cách nhiệt Cát Tường được cấu tạo bởi nhiều tấm màng MPET bên trong được bọc bởi các túi khí lớn. Sản phẩm thường có độ dày 4mm và có 2 quy chuẩn cuộn là (1,55×400)m và (1,55×30)m.  Trên thị trường hiện này, tấm cách nhiệt Cát Tường có nhiều loại để khách hàng lựa chọn và sử dụng.

Tấm cách nhiệt Cát Tường
Tấm cách nhiệt Cát Tường

Thông số kỹ thuật túi khí cát tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm    
Nẹp tôn W50xL300000mm    

Ưu điểm của tấm cách nhiệt Cát Tường

  • Khả năng xử lý nhiệt, cách nhiệt hiệu quả.
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí.
  • Khả năng chống chịu tốt.

Ứng dụng cơ bản của tấm cách nhiệt Cát Tường

Tấm cách nhiệt cát tường Đà Nẵng được sử dụng trong rất nhiều các hạng mục như:

  • Được sử dụng để lót dưới mái nhà như mái tôn, mái ngói, mái kim loại.
  • Dùng làm vách ngăn trong lắp đặt trong các loại tường.
  • Rải phía trên các loại trần để chống nóng.
  • Ứng dụng trong hệ thống đường bảo ôn.

Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường mới nhất

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Bông thủy tinh Glasswool

Xuất hiện từ những năm 1933 được phát minh bởi nhà phát minh tài ba Games Slayter của Mỹ. Tấm cách nhiệt bông thủy tinh, được làm từ sợi thủy tinh có khả năng cách nhiệt lên đến 97%.

Ngoài ra, sản phẩm này còn có tính đàn hồi tốt, bề mặt mềm mịn. Đặc biệt, là dòng sản phẩm không dễ cháy nên đảm bảo hạn chế vấn đề về nguy cơ về cháy lan.

Bông thủy tinh Glasswool
Bông thủy tinh Glasswool

Đặc điểm của tấm cách nhiệt Đà Nẵng bông thủy tinh Glasswool

Khả năng cách nhiệt cao, chịu được nhiệt cao: -4°C  -> 350°C

Tỷ trọng: 10 – 12 – 16 – 24 – 32 – 40 – 64kg/m³

Độ dày: 25, 30, 50 mm

Phân loại: Dạng cuộn, dạng tấm, dạng ống

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh dạng cuộn có bạc và không bạc

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000

Ngoài ra còn có nhiều kích thước cuộn khác nhau

Ưu điểm của bông thủy tinh

  • Có khả năng cách nhiệt, cách âm tốt. Có thể giảm tới 30% nhiệt độ hay âm thanh ồn từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới không gian bên trong.
  • Có khả năng kháng mốc, kháng ẩm tốt.
  • An toàn với môi trường xung quanh cũng như sức khỏe con người khi ứng dụng.
  • Quá trình thi công dễ dàng với những dụng cụ, kỹ thuật đơn giản.

Ứng dụng của tấm cách nhiệt bông thủy tinh 

  • Được dùng để cách nhiệt trong lò công nghiệp, thiết bị sưởi ấm, lò nung, lò sấy.
  • Bảo ôn hệ thống điều hòa không khí
  • Dùng để cách nhiệt ống dẫn đường kính lớn,cách nhiệt ống gió trong nhà máy lọc dầu.
  • Hấp thụ bức xạ nhiệt, ngăn cản việc truyền nhiệt
  • Cách nhiệt cho phòng hát Karaoke…, bọc lót cách âm cho trần vách thạch cao,…
  • Chống nóng cho nhà ở, kho xưởng…

Tham khảo giá bông thủy tinh glasswool

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Bông khoáng Rockwool

Tấm cách nhiệt Đà NẵngBông khoáng Rockwool được làm từ đá, sau đó được nung chảy và quay ly tâm thành sợi. Sản phẩm này có khả năng chịu được nhiệt độ của vật liệu lên đến 850 độ C.

bông khoáng rockwool cách âm tại đà nẵng
bông khoáng rockwool dạng tấm
Bông khoáng Rockwool
bông khoáng rockwool dạng cuộn

Bông khoáng Rockwool được dùng để cách nhiệt, cách âm và chống cháy. Thành phần của bông khoáng Rockwool cũng không chứa amiang và các hợp chất gây hại nào khác.

Phân loại: Dạng tấm, dạng ống, dạng cuộn

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Bảng chi tiết về kỹ thuật bông khoáng Rockwool
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Các Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100       600   1,200   12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216

Kích thước bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 350A 14″ 377 1,000

Kích thước bông khoáng rockwool dạng cuộn:

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 

Ưu điểm của bông khoáng rockwool

  • Có cấu trúc các sợi dạng bông liên kết và nén với nhau. Thường có thêm những chất phụ gia để tăng tính liên kết.
  • Được tạo thành từ các thành phần tự nhiên nên bông khoáng sẽ có tính kháng khuẩn cao. Đặc biệt không ảnh hưởng tới môi trường xung quanh cũng như ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
  • Độ bền lớn, tuổi thọ cao. 
  • Tiết kiệm chi phí cho người dùng.
  • Có rất nhiều tính năng khác nhau khi sử dụng sản phẩm như tính cách âm, chống cháy và cách nhiệt.

Ứng dụng của tấm cách nhiệt Đà Nẵng 

Bông khoáng Rockwool: Dòng sản phẩm cách nhiệt bông khoáng được sử dụng trong các hệ thống công trình xây dựng, bảo ôn công nghiệp, nhà tiền chế, nhà xưởng…và các đường ống dẫn nhiệt. Ngoài ra, bông khoáng Rockwool còn được ứng dụng phổ biến trong xây dựng phòng thu âm, bar, hội trường…

Xem giá bông khoáng rockwool

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng XPS

Sản phẩm xốp cách nhiệt XPS cho khả năng cách nhiệt, cách âm tốt. Tấm cách nhiệt Đà Nẵng XPS thuộc dòng vật liệu cách nhiệt có độ bền cao. đặc biệt khả năng cách nhiệt > 80%. Tuổi thọ sử dụng cũng cực lớn lên tới 50 năm.

""=175

Tấm Phương Nam Đà Nẵng được thiết kế với nhiều loại khác nhau. Tùy vào sở thích và mục đích sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn những loại sản phẩm tương ứng. Được sử dụng với những ưu điểm, tính năng như sau.

  • Tính năng đặc trưng nổi bật của tấm Phương Nam là khả năng chống nóng rất hiệu quả. Đặc biệt, trong kiểu khí hậu ẩm nóng ẩm như Đà Nẵng thì sản phẩm này là một giải pháp chống nấm mốc, chống nóng cực kỳ lý tưởng.
  • Tiết kiệm được chi phí tiền điện đáng kể trong thời gian dài. Với công năng chống các bức xạ do mặt trời gây ra, nên bạn không cần dùng quá nhiều các thiết bị làm mát, cũng như điều hòa…
  • Với cấu tạo bao gồm các hạt khí nhỏ li ti, giúp giảm thiểu âm thanh từ không gian bên ngoài vào. Nhờ đó, giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn một cách tối đa.
  • Thân thiện với môi trường, an toàn với người sử dụng, khách hàng hoàn toàn có thể tái chế sản phẩm này với những mục đích riêng.

Ứng dụng của tấm cách nhiệt túi khí Phương Nam

  • Ứng dụng trong thi công nhà máy, công trình có diện tích lớn.
  • Nhà ở chung cư.
  • Ứng dụng thi công cách nhiệt phần mái đối với nhiều loại công trình khác nhau.

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Bông gốm ceramic

Bông gốm ceramic là dòng vật liệu được làm từ các sợi gốm, có khả năng cách nhiệt cao từ 1050°C đến 1430°C được ứng dụng nhiều trong các lò nung, lò luyện thép, lò gốm sứ, lò gạch men, cửa chống cháy, lò bánh mỳ. Bông gốm ceramic được tạo ra để phục vụ cho các công trình cách nhiệt cực nóng, ngọn lửa trực tiếp từ 850°C cho đến 1600°C.

Bông gốm Ceramic
Bông gốm Ceramic

Thông số kỹ thuật 

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Ứng dụng của bông gốm ceramic 

  • Dùng để cách nhiệt trong lò công nghiệp, thiết bị sưởi ấm, lò hơi, lò nướng, lò nung, lò sấy, tủ nướng bánh mỳ…
  • Bảo ôn nhiệt trong nhà máy sản xuất gạch, lò gốm sứ…
  • Cách nhiệt cho các hệ thống bồn chứa hóa chất acid, bồn chứa dung dịch kiềm…
  • Dùng để chống nóng cho các đường ống dẫn nhiệt,…
  • Phòng cháy và cách nhiệt cho các công trình tòa nhà cao tầng, chung cư, khu thương mại…

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Cao su non

Tấm cách nhiệt Đà NẵngCao su non còn có tên gọi khác là memory foam, là một dạng cao su tổng hợp có độ đàn hồi và tính dẻo cao hơn cao su thông thường. Sản phẩm được làm từ cao su nguyên chất kết hợp với chất hóa dẻo như ODF, HCFC, CFC. Chất liệu này hoàn toàn không chứa bất kì hóa chất độc hại nào ảnh hưởng tới sức khỏe. 

Cao su non Triệu Hổ
Cao su non Triệu Hổ

Ưu điểm của cao su non

  • Độ đàn hồi tốt, không bị biến dạng bởi các tác động mạnh.
  • Khả năng kết hợp với các nguyên vật liệu cao.
  • Giá thành rẻ, đa dạng màu sắc, kích thước.

Thông số kỹ thuật cao su non

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
1 Độ bền kéo đứt MPa ISO 1798: 1997 ≥ 1,1
2 Độ giãn khi đứt % ISO 1798: 1997 ≥ 87,3
3 Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu MPa ASTM D3575: 2008 ≥ 0,21
4 Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C Kg/m2 Tham khảo < 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5 Độ cứng Shore A ASTM D3575: 2008 30-60
6 Khối lượng riêng g/cm3 ISO 2787: 2008
7 Độ Dày 1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

Ứng dụng của cao su non

Tấm cao su non có cấu trúc rỗng như tổ ong thông với nhau nên cho hiệu quả chống ồn tốt. Đây là dòng vật liệu cách âm phòng ngủ, quán bar, karaoke, rạp chiếu phim… được nhiều người tin dùng lựa chọn.

Báo giá tấm cách âm cao su non tại Triệu Hổ

Lý do nên lựa chọn tấm cách nhiệt

Trái Đất ngày nóng lên từng ngày. Việt Nam là một quốc gia nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa. Vào mùa hè, có nhiều khu vực nắng nóng lên đến 50 độ C. Lượng bức xạ mặt trời chiếu thẳng vào không gian sống. Đặc biệt là phần mái làm không gian bên trong nhà thêm phần nóng nực, khó chịu.

Nhiệt độ tăng lên là lý do mà mọi người nên sư dụng tấm cách nhiệt nhiều hơn
Nhiệt độ tăng lên là lý do mà mọi người nên sư dụng tấm cách nhiệt nhiều hơn

Cũng chính vì điều đó, nhu cầu sử dụng điện năng ngày càng tăng cao. Kéo theo lượng điện tiêu thụ trên cả nước cũng tăng vọt. Vì thế những ưu điểm của tấm cách nhiệt Đà Nẵng giúp giải quyết triệt để những vấn đề nêu trên.

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng. Công cộng như trường học, nhà máy, bệnh viện hay các khu công nghiệp. Cần sử dụng tấm cách nhiệt bởi vì:

  • Tấm cách nhiệt Đà Nẵng có khả năng cách nhiệt rất tốt

Với cấu tạo nhiều thành phần tầng lớp nên sản phẩm loại bỏ được lượng nhiệt bức xạ bên ngoài từ 95 – 97%, ngăn hấp thụ nhiệt khi mùa nóng, đồng thời tránh được tình trạng thoát nhiệt vào mùa lạnh.

  • Trong lượng nhẹ dễ dàng thi công

Hầu hết tất cả các dòng sản phẩm tấm cách nhiệt Đà Nẵng đều có trọng lượng nhẹ. Nên trong quá trình vận chuyển và thi công rất dễ dàng thuận lợi.

  • Tiết kiệm điện năng

Các các trình sử dụng tấm cách nhiệt Đà Nẵng sẽ giúp giữ ấm vào mùa đông và mát mẻ vào mùa hè, tạo sự thoải mái cho người dùng. Những công trình sử dụng tấm cách nhiệt tốt sẽ không cần lắp đặt thêm hệ thống điều hòa, làm mát hay sưởi ấm. Chính điều này,  giúp khách hàng tiết kiệm chi phí về điện năng. 

  • Tính thẩm mỹ cao với mọi công trình

Tấm cách nhiệt với đa dạng mẫu mã. Nên có thể phù hợp với hầu hết các dạng kiến trúc công trình hiện nay..

Lưu ý khi mua và dùng tấm cách nhiệt Đà Nẵng

Khi chọn tấm cách nhiệt Đà Nẵng, cần cân nhắc những điều dưới đây để có thể lựa chọn ra sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của quý khách.

Cân nhắc rõ lý do trước khi mua sản phẩm
  • Cân nhắc mục đích sử dụng: Mục đích khi dùng tấm cách nhiệt chống nóng với mục đích thẩm mỹ hay đề cao tính cách âm cách nhiệt?
  • Cân nhắc về loại công trình sử dụng: Sử dụng cho công trình công cộng, công trình công nghiệp hay dân dụng….. Mỗi công trình đòi hỏi những đặc tính khác nhau của tấm cách nhiệt Đà Nẵng
  • Tìm hiểu rõ ràng, kỹ lưỡng về thông tin sản phẩm: tìm hiểu về thông số kỹ thuật, đặc điểm riêng biệt cũng như công năng của tấm cách nhiệt Đà Nẵng
  • Đặc biệt, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp uy tín, chuyên cung cấp dòng vật liệu tấm cách nhiệt Đà Nẵng chính hãng, đạt chất lượng

Các câu hỏi thường gặp về tấm cách nhiệt

Sau đây là một số câu hỏi mà các khách hàng thường băn khoăn khi sử dụng tấm cách nhiệt Đà Nẵng tại nhà.

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của những loại vật liệu trong đời sống hiện nay

Tấm cách nhiệt Đà Nẵng rộng rãi nhất cho tường và trần nhà là gì?

Các loại tấm cách nhiệt Đà Nẵng đã được liệt kê trong bài viết là những sản phẩm cách nhiệt phổ biến nhất. Tuy nhiên, tại Đà Nẵng, khách hàng thường ưa chuộng nhất các sản phẩm sau: Tấm cách nhiệt chống nóng Cát Tường,, Panel Eps, Tấm XPS,  bông thủy tinh, Tấm cách nhiệt Phương Nam,…

Nên dùng cách nhiệt bằng tấm cách nhiệt Đà Nẵng hay trần thạch cao?

Trần thạch cao cũng là một trong những phương án cách nhiệt tốt, tuy nhiên giá thành hơi cao một chút so với tấm cách nhiệt. Bên cạnh đó, quá trình thi công trần thạch cao sẽ tốn nhiều thời gian cũng như đòi hỏi những kỹ năng về xây dựng nhất định. Bù lại thì trần thạch cao sẽ có tính thẩm mỹ vượt trội hơn hẳn. Khách hàng cần cân nhắc thật kỹ nhu cầu của mình để ra quyết định hợp lý.

Khi thi công bề mặt thì nên dùng sản phẩm hoàn thiện, che phủ nào?

Tùy vào từng loại tấm cách nhiệt, quý khách có thể lựa chọn các vật liệu như băng dính, giấy dán tường, sơn hay keo, xi măng…

Quy trình thi công, lặt đặt tấm cách nhiệt Đà Nẵng của Triệu Hổ

Tùy vào vị trí cần lắp đặt và cấu trúc xây dựng mà quy trình thi công tấm cách nhiệt Đà Nẵng có những đặc điểm nhất định. Dưới đây là quy trình thi công tấm cách nhiệt của Triệu Hổ

Mỗi loại vật liệu sẽ có tiêu chí thi công riêng

Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng và các thiết bị cần thiết

Chúng ta cần chuẩn bị những thiết bị cần thiết trước khi tiến hành thi công. Điều này đảm bảo cho quy trình lắp đặt vật liệu được diễn ra một cách thuận lợi.

  • Thiết bị cần thiết: Ốc vít, nẹp, bắn vít, băng keo hai mặt….
  • Chuẩn bị sản phẩm tấm cách nhiệt
  • Kiểm tra bề mặt thi công.

Bước 2: Tiến hành thi công lắp đặt

Tùy vào từng vị trí, cũng như cấu trúc công trình. Triệu Hổ sẽ có những phương án thi công phù hợp. Cụ thể:

Đầu tiên sẽ tiến hành vệ sinh khu vực cần thi công, sau đó, dán keo hai mặt lên các thanh xà để và đặt tấm cách nhiệt lên trên cây xà gỗ. Sau đó kéo lớp ngoài băng dính ra để cố định các vị trí được gắn.

  • Đối với trường hợp thi công tấm cách nhiệt Đà Nẵng cho mái tôn lợp mới thì phải đặt miếng tôn lên phía trên tấm cách nhiệt.
  • Muốn tăng cường độ chắc chắn cho mối nối, có thể dùng khoan và đinh vít cố định các vị trí này lại.
  • Khi liên kết các tấm nhiệt lại với nhau, chú ý dán chồng mí với khoảng cách tối thiểu là 5 cm.
  • Trong trường hợp công trình đã được lợp tôn, chúng ta phải dùng nẹp cố định. Như thế quá trình thi công tấm cách nhiệt mới chính xác.

Bước 3: Vệ sinh toàn bộ khu vực thi công tấm cách nhiệt

Sau khi lắp đặt, đội ngũ thi công tấm cách nhiệt của Triệu Hổ sẽ tiến hành vệ sinh khu vực vừa thi công. Điều này tránh trường hợp các mảnh sắt vụn rơi vãi trong quá trình thi công bắn vít. Điều này rất nguy hiểm, có thể gây chấn thương nếu không may giẫm phải.

Không những thế, công đoạn vệ sinh còn giúp đảm bảo tính thẩm mỹ cao cho công trình. Khi vệ sinh công trình, nhân viên sẽ sử dụng các dụng cụ làm sạch chuyên dụng, dọn dẹp làm sạch các mảnh sắt, vụn gỗ xung quanh ng.

Chúng tôi có lời khuyên cho khách hàng không nên sử dụng các loại sản phẩm có tính chất tẩy rửa cao. Vì những sản phẩm này có tính năng mài mòn rất lớn. Sẽ khiến cho công trình của bạn có tuổi thọ không cao.

Bước 4: Kiểm tra lại toàn bộ quá trình thi công và bàn giao công trình

Kiểm tra lại toàn bộ quá trình thi công giúp đảm bảo cho công trình. Được hoàn thiện với độ chính xác và tính thẩm mỹ cao. Quy trình này sẽ được tiến hành với những quy chuẩn về chất lượng. Và đảm bảo an toàn nhất định.

Sau khi hoàn tất kiểm tra, Triệu Hổ sẽ bàn giao lại công trình cho khách hàng. Kèm với chính sách bảo hành và chế độ ưu đãi cho khách hàng sử dụng sản phẩm.

Đơn vị thi công tấm cách nhiệt Đà Nẵng chính hãng

Triệu Hổ – chuyên cung cấp  bông thủy tinh, bông khoáng, xốp XPS, xốp EPS, xốp PU, xốp PE OPP, túi khí cát tường, túi khí phương nam, cao su lưu hóa, cao su non, cao su xốp, bông gốm ceramic,… chất lượng cao, giá thành hợp lý.

Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhiều quốc gia: Anh, Pháp, Ấn Độ, Thái Lan, Trung Quốc,…đạt tiêu chuẩn cao về kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu khắt khe nhất của mọi công trình.

Triệu Hổ là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm cách nhiệt chính hãng tại Đà Nẵng. Giá thành sản phẩm của Triệu Hổ chắc chắn sẽ rất tốt và dễ tiếp cận hơn các địa chỉ khác trong khu vực. Sản phẩm được nhập trực tiếp tại xưởng, nhà máy với số lượng lớn. Nên đảm bảo sản phẩm luôn luôn chất lượng nhất.

Là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong việc phân phối dòng vật liệu xây dựng, tấm cách nhiệt Đà Nẵng của Triệu Hổ sẽ mang tới cho quý khách những mẫu mã đa dạng, sản phẩm chất lượng tốt nhất kèm theo đó là  mức giá phù hợp. 

Triệu Hổ cam kết:

  • Chuyên cung cấp các sản phẩm tấm cách nhiệt Đà Nẵng chính hãng 100% từ các thương hiệu lớn
  •  Nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái, Triệu Hổ cam kết hoàn tiền 200%
  • So với các đơn vị khác, cùng sản phẩm và khối lượng thi công nhưng giá thành của Triệu Hổ ưu đãi hơn rất nhiều
  • Đảm bảo sẽ đem đến cho khách hàng những trải nghiệm hài lòng nhất

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top