Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng 2025 “Gọi Nhanh”

5/5 - (5182 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng | Gọi Nhanh, Giá Tốt | CK 5% – 10%

Mục lục bài viết

Bạn đang tìm kiếm giải pháp hiệu quả để giảm tiếng ồn từ sàn bê tông tại Đà Nẵng? Vật liệu cách âm sàn bê tông Đà Nẵng là lựa chọn giúp hạn chế tối đa tiếng ồn từ bước chân, va đập hay âm thanh truyền qua kết cấu. Với khả năng cách âm vượt trội, các vật liệu này không chỉ mang lại không gian yên tĩnh, thoải mái cho ngôi nhà, văn phòng mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống và hiệu suất công việc. 

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng

Vật liệu cách âm sàn bê tông là các loại vật liệu chuyên dụng được thiết kế để giảm thiểu hoặc ngăn chặn sự truyền dẫn của âm thanh và rung động qua cấu trúc sàn bê tông trong các công trình xây dựng. Mục tiêu chính của chúng là tạo ra một môi trường sống hoặc làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn bằng cách cô lập âm thanh giữa các không gian.

Nhờ nhiều ưu điểm vượt trội nên tấm xốp XPS dày 50mm là lựa chọn số 1 cho các công trình xây dựng lớn nhỏ

Đà Nẵng có mùa hè nóng bức, độ ẩm cao và mùa mưa kéo dài, kèm theo nguy cơ bão lũ và hơi muối từ biển. Điều này đặt ra những yêu cầu đặc biệt cho vật liệu cách âm sàn cần có khả năng chống thấm nước và không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, ngăn ngừa nấm mốc, mục rữa hay giảm hiệu quả cách âm theo thời gian.

Đà Nẵng là trung tâm du lịch sầm uất với nhiều khách sạn, resort, căn hộ dịch vụ và mật độ dân cư, giao thông ngày càng tăng. Điều này đòi hỏi giải pháp cách âm sàn phải thực sự hiệu quả. Cần xử lý cả tiếng ồn va đập (bước chân, đồ vật rơi từ tầng trên) và tiếng ồn không khí (âm nhạc, trò chuyện) để đảm bảo sự riêng tư và thoải mái tối đa cho người sử dụng.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt có đặc thù là tiếp xúc trực tiếp với nền đất hoặc móng, chịu ảnh hưởng của độ ẩm. Khi sử dụng vật liệu cách âm cần tích hợp khả năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm từ nền đất, bảo vệ sàn và vật liệu hoàn thiện khỏi ẩm mốc, hư hại lâu dài. Đối với các công trình có nguồn rung động hoặc tiếng ồn từ dưới đất (ví dụ: gần đường lớn, máy móc, đường sắt, cao tốc,…), vật liệu cách âm cần có thể khả năng giảm chấn tốt sẽ làm giảm đáng kể tiếng ồn kết cấu này. Sàn tầng trệt chịu tải trọng tĩnh và động lớn cần ứng dụng vật liệu có độ cứng phù hợp sẽ duy trì được hiệu suất cách âm mà không bị lún hay biến dạng theo thời gian.

Sàn tầng treo đối mặt chủ yếu với tiếng ồn truyền từ tầng trên xuống tầng dưới (tiếng ồn va đập và tiếng ồn không khí), và đôi khi là tiếng ồn từ các hệ thống kỹ thuật đi xuyên sàn. Cần hệ thống cách âm đa lớp để đồng thời triệt tiêu tiếng bước chân, vật rơi (tiếng ồn va đập) và ngăn chặn hiệu quả âm thanh từ trò chuyện, nhạc (tiếng ồn không khí) truyền xuống tầng dưới. Trong các tòa nhà cao tầng, mỗi milimet chiều cao đều quý giá. Các vật liệu cần có độ dày phù hợp hoặc các loại xốp cách âm mật độ cao nhưng mỏng sẽ được ưu tiên để không làm giảm không gian thông thủy của các tầng.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Đà Nẵng, một thành phố du lịch sôi động với mật độ dân cư và công trình ngày càng cao, tiếng ồn đô thị là vấn đề không thể tránh khỏi. Các tòa nhà cao tầng, chung cư, khách sạn mọc lên san sát khiến tiếng ồn va đập (bước chân, di chuyển đồ đạc) và tiếng ồn không khí (từ các phòng, căn hộ lân cận) trở thành nỗi phiền toái. Vật liệu cách âm sàn bê tông trở thành giải pháp thiết yếu để kiến tạo không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư. Điều này đặc biệt quan trọng cho các khu nghỉ dưỡng, khách sạn – nơi chất lượng trải nghiệm của du khách phụ thuộc rất nhiều vào sự yên bình, tĩnh tại, giúp họ thực sự thư giãn sau một ngày khám phá thành phố biển.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Trong thị trường bất động sản cạnh tranh ở Đà Nẵng, một công trình có khả năng cách âm tốt sẽ nổi bật hơn và có giá trị cao hơn. Khách hàng, đặc biệt là phân khúc cao cấp hoặc nhà đầu tư cho thuê, sẵn sàng chi trả thêm cho sự thoải mái và chất lượng. Hơn nữa, với khí hậu ẩm ướt đặc trưng, việc chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm, chống nấm mốc (như XPS) còn giúp bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi hư hại do hơi ẩm, từ đó kéo dài tuổi thọ công trình và giảm thiểu chi phí bảo trì về lâu dài. Đây là yếu tố then chốt cho sự bền vững của các dự án tại thành phố biển.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Với mùa hè nắng nóng kéo dài ở Đà Nẵng, khả năng cách nhiệt của vật liệu cách âm trở nên cực kỳ quan trọng. Nhiều loại vật liệu cách âm (ví dụ: Xốp XPS) đồng thời là vật liệu cách nhiệt hiệu quả. Khi được sử dụng cho sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài truyền vào qua sàn tầng trệt hoặc giữa các tầng, giữ cho không gian bên trong mát mẻ hơn. Điều này giúp giảm đáng kể tải trọng cho hệ thống điều hòa không khí, từ đó tiết kiệm chi phí điện năng khổng lồ trong các tháng cao điểm nắng nóng.

Dễ dàng thi công và tương thích

Tại Đà Nẵng, với tốc độ phát triển xây dựng nhanh chóng, tính dễ dàng thi công và tương thích của vật liệu là một ưu điểm lớn. Các loại vật liệu cách âm sàn hiện đại thường có thiết kế dạng tấm hoặc cuộn, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt nhanh chóng, giúp đẩy nhanh tiến độ dự án. Chúng cũng tương thích tốt với đa dạng vật liệu hoàn thiện phổ biến tại địa phương (như gạch, sàn gỗ, thảm), cho phép kiến trúc sư và nhà thầu linh hoạt trong thiết kế nội thất mà không làm tăng đáng kể chiều cao sàn hay phức tạp hóa quá trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng Đà Nẵng

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Đà Nẵng

Trong các giải pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) nổi lên như một lựa chọn hiệu quả, đặc biệt trong việc xử lý cả tiếng ồn không khí và tiếng ồn va đập. Bông khoáng, được sản xuất từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy và kéo sợi, tạo thành cấu trúc sợi rối có nhiều túi khí nhỏ bên trong. Chính cấu trúc đặc biệt này mang lại khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội cho vật liệu.

Bông khoáng Rockwool dạng tấm tỷ trọng 100kg/m3 có cấu tạo từ các nguyên hiệu hoàn toàn từ tự nhiên
Cấu tạo của bông khoáng Rockwool dạng tấm tỷ trọng 100kg/m3

Thông số kỹ thuật Tấm bông khoáng 

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Đà Nẵng (08/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Đà Nẵng

Vật Liệu Tấm Cách Âm EPS có khả năng cách âm đến 50 dB, cấu trúc kín của xốp không chỉ hỗ trợ chống thấm nước tốt mà còn ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, kéo dài tuổi thọ cho công trình. Tuy nhiên, với chi phí kinh tế thấp , xốp EPS cũng đáng để cân nhắc giúp tối ưu hệ thống công trình

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Đà Nẵng (08/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Đà Nẵng

Vật Liệu Tấm Cách Âm Xốp XPS cung cấp khả năng cách âm từ 30 dB đến 35 dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn và tạo ra không gian sống yên tĩnh và thoải mái.

 

Tấm xốp XPS

Xốp cứng XPS dày 75mm được cấu tạo từ bằng chất dẻo PS

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Đà Nẵng (08/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật Liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là vật liệu thân thiện môi trường, được thiết kế để mang lại hiệu quả cách âm và cách nhiệt vượt trội. Cấu tạo ba lớp đặc biệt của tấm này bao gồm một lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR) ở giữa, được bao bọc bởi hai lớp bề mặt chắc chắn làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Xốp PU (Polyurethane foam) nổi bật với cấu trúc ô kín (closed-cell). Hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti được đóng kín trong cấu trúc vật liệu, không cho phép không khí (và sóng âm) dễ dàng đi qua mang đến khả năng cách âm tuyệt vời.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Đà Nẵng (08/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp sở hữu tính đàn hồi cao, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm, giảm tiếng ồn và chống rung. Tấm xốp chèn khe co giãn còn giúp lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh xâm nhập từ bên ngoài và giữa các không gian, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và thoải mái.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Đà Nẵng (08/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa (hay còn gọi là cao su non cách nhiệt, cách âm) là một sản phẩm kỹ thuật cao, được sản xuất từ cao su tổng hợp NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer) thông qua quá trình lưu hóa đặc biệt. Cấu trúc của nó là dạng ô kín (closed-cell), tạo nên hàng triệu bọt khí nhỏ li ti được phân bố đều đặn bên trong, mang lại khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Đà Nẵng (08/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Đà Nẵng

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng của sàn mái bê tông trong xây dựng dân dụng 

Nhà ở thông thường

Giúp giảm tiếng ồn từ sinh hoạt tầng trên xuống tầng dưới, đặc biệt là các khu vực như phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc. Đối với sàn, vật liệu cách âm còn góp phần giảm tiếng ồn từ mưa và các tác động bên ngoài.

Chung cư, căn hộ

Là giải pháp tối ưu để giảm tiếng ồn xuyên tầng, đảm bảo sự riêng tư và hạn chế ảnh hưởng qua lại giữa các căn hộ, nâng cao chất lượng sống cho cư dân.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng luôn bị vướng mắc bởi tiếng ồn từ phòng này sang phòng khác (tiếng nói chuyện, tiếng TV, tiếng sinh hoạt cá nhân), tiếng bước chân trên hành lang, tiếng thang máy. Tiếng ồn từ nhà hàng, quán bar, khu vực hồ bơi, phòng gym truyền xuống các phòng ở hoặc khu vực sảnh. Việc ứng dụng vật liệu cách âm sàn lớp lót cách âm dưới lớp gạch, gỗ hoặc thảm để giảm tiếng ồn va đập từ hoạt động thông thường. Nâng cao trải nghiệm của khách hàng, đảm bảo sự riêng tư và thoải mái, góp phần vào đánh giá sao của khách sạn và tạo dựng danh tiếng.

Nhờ nhiều ưu điểm vượt trội nên tấm xốp XPS dày 50mm là lựa chọn số 1 cho các công trình xây dựng lớn nhỏ

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Ứng dụng Vật liệu cách âm sàn bê tông vào công trình công giúp giảm tiếng ồn từ tầng trên xuống tầng dưới, tạo môi trường học tập, chữa bệnh, làm việc yên tĩnh, tập trung hơn. Hạn chế tiếng ồn từ hành lang, tiếng thiết bị, trao đổi giữa các khu vực xung quanh.

Trung tâm thương mại và giải trí

Ngăn chặn tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống tầng dưới, đặc biệt quan trọng giữa khu vực giải trí và khu vực mua sắm hoặc ăn uống. Nâng cao trải nghiệm của khách hàng, tạo không gian thoải mái và chuyên nghiệp, tránh gây ảnh hưởng lẫn nhau giữa các khu vực chức năng khác nhau.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Sử dụng các tấm cách âm chống rung dưới sàn để giảm tiếng ồn va đập từ xe nâng, xe đẩy hàng, và tiếng bước chân công nhân, cách ly rung động, ngăn chặn tiếng ồn truyền xuống các khu vực khác hoặc ra bên ngoài. Đảm bảo không gian yên tĩnh cho nhân viên vận hành, giúp họ tập trung và giảm thiểu sai sót.

Kho bãi và trung tâm logistics

Sử dụng vật liệu cách âm sàn bê tông cho văn phòng trong kho để giảm tiếng ồn va đập từ xe và hàng hóa. Đảm bảo môi trường làm việc yên tĩnh cho nhân viên văn phòng trong kho

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Đây là những khu vực phát sinh tiếng ồn và rung động cực lớn. Việc sử dụng hệ thống sàn cách âm bằng vật liệu là cực kỳ cần thiết để cách ly hoàn toàn tiếng ồn và rung động khỏi kết cấu tòa nhà.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng

Khi bạn đang tìm kiếm giải pháp chống nóng tối ưu cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rằng việc chứng kiến hiệu quả thực tế luôn thuyết phục hơn mọi lời nói. Đặc biệt tại Đà Nẵng, nơi cái nắng gắt đã trở thành một phần quen thuộc của cuộc sống, những hình ảnh thực tế về Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông sẽ mang đến cái nhìn chân thực và đáng tin cậy nhất.

 

Nhờ nhiều ưu điểm vượt trội nên tấm xốp XPS dày 50mm là lựa chọn số 1 cho các công trình xây dựng lớn nhỏ
Tấm xốp XPS dày 50mm cách âm cho sàn bê tông

Xem qua các hình ảnh lắp đặt và hoàn thiện tại các công trình thực tế ở Đà Nẵng, bạn sẽ có được sự yên tâm tuyệt đối. Đó là sự an tâm khi nhận ra mình đã lựa chọn đúng giải pháp để biến không gian sống thành một tổ ấm mát mẻ, dễ chịu. Từ đó, bạn có thể thoải mái tận hưởng cuộc sống mà không còn phải lo lắng về cái nắng gay gắt đặc trưng của thành phố biển này.

 

Hướng dẫn đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ

Hãy làm theo các bước đơn giản dưới đây để đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ với giá Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông ưu đãi:

Bước 1: Liên hệ đặt hàng

Sau khi chọn được sản phẩm thông qua Website, bạn có thể gọi ngay đến hotline để được tư vấn và đặt hàng. Hoặc để lại thông tin trên Website chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn trong thời gian sớm nhất.

Bước 2: Xác nhận đơn hàng

Khi gọi điện, nhân viên của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết, hỗ trợ bạn xác nhận đơn hàng, bao gồm số lượng, giá cả và địa chỉ giao hàng.

Bước 3: Thanh toán

Sau khi xác nhận đơn hàng, bạn sẽ được thông báo về phương thức thanh toán. Triệu Hổ hỗ trợ nhiều hình thức thanh toán linh hoạt để bạn dễ dàng lựa chọn.

Bước 4: Nhận hàng

Cuối cùng, chờ đợi hàng được giao đến tay bạn! Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng và an toàn đến địa chỉ mà bạn đã cung cấp.

Với các bước đơn giản trên, bạn đã có thể đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ. Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc hỗ trợ, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email nhé!

Ưu đãi khủng cho khách hàng mua Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng

Đến ngay Triệu Hổ để sở hữu những sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông chất lượng cao với giá cực kỳ ưu đãi chỉ có tại Đà Nẵng. Chúng tôi mang đến cho quý khách hàng những mức giá siêu tiết kiệm cùng nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn, giúp bạn tiết kiệm chi phí tối đa cho công trình của mình. Đặc biệt, với cách nhiệt vượt trội, cách âm chống cháy tối ưu, vật liệu của Triệu Hổ chắc chắn sẽ làm hài lòng ngay cả những khách hàng khó tính nhất.

Tấm gạch mát là một loại vật liệu xây dựng có khả năng chống nóng vô cùng hiệu quả, đặc biệt là trong mùa hè oi bức, nóng nực
Đôi nét về tấm gạch mát

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Đà Nẵng phổ biến nhất hiện nay là gì?

Thị trường Đà Nẵng có nhiều loại tấm cách âm sàn hiệu quả như Bông Khoáng (Rockwool), Xốp EPS, Xốp XPS, Xốp PU/PIR và cao su lưu hoá, cao su xốp. Mỗi loại có đặc điểm riêng về khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và chi phí. Việc lựa chọn loại nào phụ thuộc vào ngân sách, yêu cầu cụ thể về hiệu suất, điều kiện khí hậu (ví dụ: cần chống ẩm cao), và mục đích sử dụng.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Việc lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông không chỉ dựa vào loại vật liệu mà còn phải cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố đặc thù của từng công trình. Công trình dân dụng (nhà ở, căn hộ, biệt thự) yêu cầu chủ yếu giảm tiếng ồn va đập (tiếng bước chân, đồ rơi) và tiếng ồn không khí (tiếng nói chuyện, TV) giữa các tầng. Mức độ cách âm vừa phải đến cao, ưu tiên sự thoải mái và riêng tư.

Công trình công nghiệp (nhà máy, xưởng sản xuất, kho bãi) tập trung vào cách ly rung động và tiếng ồn cường độ cao từ máy móc, thiết bị nặng, xe nâng. Vật liệu cần có khả năng chịu tải trọng lớn, bền bỉ và có thể chống chịu được môi trường khắc nghiệt (nếu có hóa chất, dầu mỡ). Công trình thương mại (khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại, rạp chiếu phim) Đảm bảo sự riêng tư, thoải mái cho khách hàng và nhân viên. Giảm tiếng ồn giữa các phòng, các khu vực chức năng khác nhau (nhà hàng, khu mua sắm, rạp chiếu phim). Mức độ cách âm thường cao.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc cách âm thêm sàn là rất cần thiết, ngay cả khi bạn đã cách âm tường. Đây là một điểm cực kỳ quan trọng trong nguyên lý cách âm toàn diện. Hãy hình dung một căn phòng như một cái hộp. Nếu bạn chỉ cách âm hai bức tường đối diện, tiếng ồn vẫn có thể dễ dàng đi vào hoặc đi ra qua bốn mặt còn lại (hai tường còn lại, trần và sàn). Để đạt được hiệu quả cách âm tối ưu và tạo ra một không gian thực sự yên tĩnh, việc cách âm sàn là một yếu tố không thể thiếu, cần được xem xét và thực hiện đồng bộ với cách âm tường và trần. Việc bỏ qua một trong các bề mặt này sẽ làm giảm đáng kể hiệu quả tổng thể của giải pháp cách âm.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Đà Nẵng không?

Với vai trò là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt uy tín, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông đến Đà Nẵng. Triệu Hổ chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí,… phục vụ nhu cầu cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Để có thông tin chính xác nhất về chính sách vận chuyển, chi phí cụ thể và thời gian giao hàng, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của họ. Điều này sẽ đảm bảo bạn nhận được tư vấn chi tiết và phù hợp nhất với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Đà Nẵng.

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Đà Nẵng chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

 

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.