Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép |Bền Đẹp, Chống Nóng Tốt| CK 5% – 10%
Mục lục bài viết
- 1 Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép |Bền Đẹp, Chống Nóng Tốt| CK 5% – 10%
- 2 Vật liệu nhà lắp ghép là gì?
- 3 Cấu tạo cơ bản của nhà lắp ghép
- 4 Ưu điểm nổi bật của nhà lắp ghép
- 5 Tìm hiểu vật liệu làm nhà lắp ghép hot nhất thị trường (05/2026)
- 6 Ứng dụng vật liệu nhà lắp ghép
- 7 Gợi ý vật liệu phù hợp theo chi phí nhà lắp ghép
- 8 Kinh nghiệm chọn vật liệu cho nhà lắp ghép đẹp và bền – Theo ý kiến chuyên gia
- 9 Các mẫu nhà lắp ghép hiện đại trên thị trường thực tế
- 10 Một số câu hỏi liên quan đến Vật liệu nhà lắp ghép
- 10.1 Nhà lắp ghép có nóng không?
- 10.2 Nhà lắp ghép dùng được bao nhiêu năm?
- 10.3 Nhà lắp ghép có chống cháy không?
- 10.4 Nên chọn panel EPS hay PU?
- 10.5 Nhà lắp ghép có chống ồn tốt không?
- 10.6 Sàn cemboard có phù hợp nhà 2 tầng không?
- 10.7 Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu làm nhà lắp ghép đến tận công trình trên toàn quốc không?
Vật liệu làm nhà lắp ghép đang trở thành xu hướng xây dựng hiện đại hiện nay. Nhiều khách hàng muốn thi công nhanh hơn nhà truyền thống. Người dùng cũng ưu tiên tối ưu chi phí đầu tư. Ngoài yếu tố giá, khách hàng còn quan tâm khả năng chống nóng và thẩm mỹ công trình. Các dòng vật liệu nhẹ giúp giảm tải trọng và rút ngắn thời gian thi công. Nhiều công trình vẫn đảm bảo độ bền và tính hiện đại. Từ nhà ở đến quán café đều ứng dụng phổ biến. Tìm hiểu các vật liệu nhà lắp ghép phù hợp và khám phá mẫu nhà lắp ghép được ưa chuộng hiện nay.
Vật liệu nhà lắp ghép là gì?
Vật liệu làm nhà lắp ghép được ứng dụng trong mô hình xây dựng bằng cấu kiện tiền chế. Các bộ phận được sản xuất sẵn tại nhà máy. Sau đó, vật liệu lắp ghép nhà được vận chuyển đến nơi thi công để lắp ráp. Các mẫu nhà lắp ghép thường sử dụng khung thép nhẹ kết hợp vật liệu cách nhiệt. Hệ thống sàn, mái và tường đều được tối ưu tải trọng. Mô hình nhà lắp ghép này phù hợp nhà ở, quán café và homestay với giá thành đầu tư hợp lý mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
Cấu tạo cơ bản của nhà lắp ghép
Vật liệu làm nhà lắp ghép gồm nhiều hạng mục liên kết đồng bộ với nhau. Khung thép đóng vai trò chịu lực chính cho công trình. Tường nhà lắp ghép thường sử dụng panel hoặc tấm xi măng nhẹ. Sàn nhà lắp ghép ưu tiên vật liệu chịu lực và giảm rung. Trần nhà lắp ghép giúp giảm hấp thụ nhiệt và hạn chế tiếng ồn. Mái nhà lắp ghép thường dùng tôn cách nhiệt chống nóng hiệu quả. Sự kết hợp đồng bộ giúp các mẫu nhà lắp ghép bền hơn và tối ưu chi phí thi công.
Ưu điểm nổi bật của nhà lắp ghép
Thi công nhanh
Vật liệu làm nhà lắp ghép giúp rút ngắn đáng kể thời gian xây dựng công trình. Nhiều mẫu nhà lắp ghép hoàn thiện chỉ trong vài tuần. Các cấu kiện được sản xuất sẵn nên giảm thời gian thi công thực tế. Đây là giải pháp phù hợp cho nhiều mô hình nhà lắp ghép hiện đại.
Tiết kiệm chi phí
Nhà lắp ghép đẹp thường có chi phí thấp hơn xây dựng truyền thống. Vật liệu xây dựng nhà lắp ghép giảm đáng kể chi phí móng và nhân công. Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cao. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng tối ưu ngân sách.
Dễ mở rộng
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho phép mở rộng công trình linh hoạt hơn. Người dùng dễ nâng tầng hoặc chia thêm không gian sử dụng. Nhiều mô hình nhà lắp ghép được thiết kế theo dạng module liên kết. Vật liệu xây nhà lắp ghép giúp công trình thuận tiện nâng cấp về sau.
Giảm tải móng
Mẫu nhà panel đẹp thường sử dụng vật liệu nhẹ để giảm tải trọng tổng thể. Công trình phù hợp khu vực nền đất yếu hoặc thi công nhanh. Nhiều nhà lắp ráp đẹp vẫn đảm bảo độ ổn định và độ bền sử dụng lâu dài.
Phù hợp nhiều mô hình
Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay rất đa dạng về thiết kế và công năng. Công trình phù hợp nhà ở, quán café hoặc homestay nghỉ dưỡng. Nhiều mô hình nhà lắp ghép vẫn đảm bảo tính hiện đại và chống nóng hiệu quả.
Tìm hiểu vật liệu làm nhà lắp ghép hot nhất thị trường (05/2026)
Sàn nhà lắp ghép
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ sàn cần đảm bảo chịu lực và giảm tải công trình. Sàn bê tông nhẹ lắp ghép giúp thi công nhanh và hạn chế rung lắc. Đây là giải pháp phù hợp cho nhà sàn lắp ghép hiện đại. Nhiều mẫu nhà sàn lắp ghép ưu tiên vật liệu nhẹ chống nóng tốt.
Sàn cemboard (Duraflex và Smartboard)
Lắp ghép sàn bê tông nhẹ bằng Cemboard giúp tối ưu thời gian thi công công trình. Tấm Duraflex có cấu tạo xi măng sợi cellulose chịu lực tốt. Vật liệu phù hợp sàn gác lửng và kho xưởng. Smartboard Thái Lan có độ ổn định và khả năng chống ẩm cao. Đây là giải pháp phổ biến cho tấm sàn lắp ghép hiện đại. Nhiều sàn nhà lắp ghép ưu tiên Cemboard trên 10mm để tăng độ bền.


- Báo giá sàn cemboard Duraflex (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4mm | tấm | 171.500 |
| 2 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4.5mm | tấm | 197.100 |
| 3 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT6mm | tấm | 245.700 |
| 4 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT8mm | tấm | 364.500 |
| 5 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT9mm | tấm | 418.500 |
| 6 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT10mm | tấm | 499.500 |
| 7 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT12mm | tấm | 567.000 |
| 8 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT14mm | tấm | 591.300 |
| 9 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT15mm | tấm | 607.500 |
| 10 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT16mm | tấm | 654.800 |
| 11 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT18mm | tấm | 762.800 |
| 12 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT20mm | tấm | 877.500 |
| 13 | Keo xử lý mối nối 1kg/lon | lon | 87.800 |
| 14 | Keo xử lý mối nối 5kg/thùng | thùng | 438.800 |
- Báo giá sàn cemboard Smartboard Thái Lan (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT3.5mm | tấm | 166.100 |
| 2 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4mm | tấm | 198.500 |
| 3 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4.5mm | tấm | 203.900 |
| 4 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT6mm | tấm | 270.000 |
| 5 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT8mm | tấm | 368.600 |
| 6 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT9mm | tấm | 409.100 |
| 7 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT10mm | tấm | 502.200 |
| 8 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT12mm | tấm | 576.500 |
| 9 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT14mm | tấm | 641.300 |
| 11 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT16mm | tấm | 708.800 |
| 12 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT18mm | tấm | 823.500 |
| 13 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT20mm | tấm | 891.000 |
| 14 | Keo xử lý mối nối Jade'solution (1kg/lon) | lon | 81.000 |
| 15 | Keo xử lý mối nối Jade'solution (5kg/lon) | lon | 405.000 |
Triệu Hổ cung cấp sàn Cemboard Duraflex và Smartboard chính hãng, hỗ trợ tư vấn vật liệu làm nhà lắp ghép tối ưu.
Sàn Conwood
Sàn bê tông nhẹ lắp ghép ngoài trời thường ưu tiên Conwood Deck chống ẩm tốt. Sản phẩm có nhiều kiểu bề mặt và kích thước đa dạng. Conwood Deck phù hợp sàn mái hiên, sàn sân vườn và ban công ngoài trời. Đây là giải pháp thi công sàn lắp ghép thay thế gỗ tự nhiên hiệu quả. Nhiều tấm sàn bê tông lắp ghép hiện nay ưu tiên vật liệu giả gỗ chống mối mọt.
- Báo giá sàn Conwood (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Conwood LapSiding 6×1 BG - 150 x 3050 x 11 mm | m2 | 625.900 đ |
| 2 | Tấm Conwood LapSiding G0 - 200 x 3050 x 11 mm | m2 | 622.600 đ |
| 3 | Tấm Conwood LapSiding G1 - 200 x 3050 x 11 mm | m2 | 622.600 đ |
| 4 | Tấm Conwood LapSiding G2 - 200 x 3050 x 11 mm | m2 | 622.600 đ |
| 5 | Tấm Conwood LapSiding BG 12 - 297 x 3050 x 11 mm | m2 | 671.000 đ |
| 6 | Tấm Conwood Siding 6″/8 mm - 150 x 3050 x 8 mm | m2 | 280.500 đ |
| 7 | Tấm Conwood Siding 8″/8 mm - 200 x 3050 x 8 mm | m2 | 280.500 đ |
| 8 | Tấm Conwood Siding 9″/8 mm - 225 x 3050 x 8 mm | m2 | 280.500 đ |
| 9 | Tấm Conwood Siding Karaked - 150 x 3050x 8 mm | m2 | 484.000 đ |
| 10 | Tấm Conwood Plank 1″/25 mm - 100 x 3050 x 25 mm | m2 | 1.334.300 đ |
| 11 | Tấm Conwood Decorative Panel Array-4 - 300 x 3050 x 11 mm | m2 | 704.000 đ |
| 12 | Tấm Conwood Decorative Panel Array-10 - 300 x 3050 x 11 mm | m2 | 704.000 đ |
| 13 | Tấm Conwood Decorative Panel - 600 x 1200 x 11 mm | m2 | 623.700 đ |
| 14 | Tấm Conwood Decorative Panel – Vgroove - 300 x 3050 x 11 mm | m2 | 600.600 đ |
| 15 | Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 1500 mm - 200 x 1500 x 16 mm | m2 | 1.136.300 đ |
| 16 | Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 3000 mm - 200 x 3050 x 16 mm | m2 | 1.127.500 đ |
| 17 | Conwood Lath 3 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mm | thanh | 176.000 đ |
| 18 | Conwood Lath 3 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mm | thanh | 159.500 đ |
| 19 | Conwood Lath 4 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mm | thanh | 264.000 đ |
| 20 | Conwood Lath 4 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mm | thanh | 225.500 đ |
| 21 | Conwood LapSiding 6×1 BG Vân gỗ nổi, có gờ - 150 x 11 x 3050mm | thanh | 377.300 đ |
| 22 | Conwood LapSiding G0 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mm | thanh | 473.000 đ |
| 23 | Conwood LapSiding G1 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mm | thanh | 473.000 đ |
| 24 | Conwood Siding 8″/8mm Vân gỗ - 200 x 8 x 3050mm | thanh | 209.000 đ |
| 25 | Conwood Plank 1″/25mm Xớ gỗ, có gờ, 3 sóng - 100 x 25 x 3050mm | thanh | 511.500 đ |
| 26 | Hàng rào Conwood - 100 x 1000 x 16 mm | thanh | 110.000 đ |
| 27 | Hàng rào Conwood - 100 x 1500 x 16 mm | thanh | 165.000 đ |
| 28 | Hàng rào Conwood - 100 x 2000 x 16 mm | thanh | 220.000 đ |
| 29 | Hàng rào Conwood - 100 x 700 x 16 mm | thanh | 71.500 đ |
| 30 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 8 mm | thanh | 715.000 đ |
| 31 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 11 mm | thanh | 1.155.000 đ |
| 32 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 14 mm | thanh | 1.265.000 đ |
| 33 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 16 mm | thanh | 1.815.000 đ |
| 34 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 20 mm | thanh | 2.035.000 đ |
| 35 | Ốp tường Conwood - 150 x 3050 x 11 mm | thanh | 275.000 đ |
| 36 | Ốp tường Conwood - 200 x 3050 x 11 mm | thanh | 385.000 đ |
| 37 | Ốp tường Conwood - 290 x 3050 x 11 mm | thanh | 605.000 đ |
| 38 | Cấu thang Conwood - 300 x 3050 x 25 mm | thanh | 1.265.000 đ |
| 39 | Cấu thang Conwood - 250 x 3050 x 25 mm | thanh | 1.100.000 đ |
| 40 | Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 16 mm | thanh | 143.000 đ |
| 41 | Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 25 mm | thanh | 253.000 đ |
| 42 | Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 08 mm | thanh | 110.000 đ |
| 43 | Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 11 mm | thanh | 132.000 đ |
| 44 | Lam che nắng Conwood - 100 x 3050 x 08 mm | thanh | 121.000 đ |
| 45 | Sàn Conwood - 100 x 3050 x 14 mm | thanh | 286.000 đ |
| 46 | Sàn Conwood - 150 x 3050 x 14 mm | thanh | 429.000 đ |
| 47 | Sàn Conwood - 200 x 3050 x 14 mm | thanh | 506.000 đ |
| 48 | Sàn Conwood - 100 x 3050 x 25 mm | thanh | 462.000 đ |
| 49 | Sàn Conwood - 150 x 3050 x 25 mm | thanh | 682.000 đ |
| 50 | Sàn Conwood - 200 x 3050 x 25 mm | thanh | 935.000 đ |
Triệu Hổ phân phối sàn Conwood chính hãng với nhiều mẫu phù hợp công trình ngoài trời.
Ván nhựa làm gác
Ván nhựa phù hợp cho nhà lắp ghép gác lửng cần nhẹ và chịu tải ổn định. Ván nhựa 33x33cm phù hợp lót sàn gác xép và showroom. Dòng ván 122x244cm có lõi rỗng giúp giảm trọng lượng công trình. Sản phẩm chống nước và chống mối mọt hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp cho hệ sàn chịu lực hiện đại.
- Báo giá ván nhựa làm gác rộng 33.33cm (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Ván sàn PVC chịu lực cốt trắng | m | 198.000 đ |
| 2 | Ván sàn PVC chịu lực cốt đen | m | 181.500 đ |
| 3 | Ván sàn PVC chịu lực cốt nâu | m | 170.500 đ |
| 4 | Sàn PVC chịu lực cốt trắng - 333mm x 22mm | md | 170.500 đ |
| 5 | Sàn PVC chịu lực cốt đen - 333mm x 22mm | md | 209.000 đ |
| 6 | Sàn PVC chịu lực cốt nâu - 333mm x 22mm | md | 192.500 đ |
| 7 | Sàn PVC chịu lực nhập khẩu - 333mm x 22mm | md | 143.000 đ |
| 8 | Ván nhựa làm gác lửng, gác xép dày dày 25 mm | m | 236.500 đ |
| 9 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác ASA HNO 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5m | m2 | 448.800 đ |
| 10 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác TLBS 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5m | m2 | 429.000 đ |
| 11 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác AUV2 HMO 33.33 cm x 23mm dài 3m -4m | m2 | 495.000 đ |
| 12 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác cắt theo yêu cầu khách hàng | m2 | 594.000 đ |
Phân biệt thêm về hai dòng sản phẩm ván nhựa làm sàn gác lửng đa dạng kích thước và độ dày.
Tường nhà lắp ghép
Tường nhà lắp ghép đóng vai trò chống nóng và ngăn chia không gian hiệu quả. Nhiều công trình sử dụng vật liệu nhẹ để giảm tải trọng tổng thể. Tường bê tông lắp ghép hiện nay còn giúp tăng khả năng cách âm công trình.
Tường nhà lắp ghép Panel đẹp
Tấm tường lắp ghép Panel có cấu tạo hai lớp tôn và lõi cách nhiệt bên trong. Panel EPS giúp chống nóng và giảm trọng lượng công trình hiệu quả. Panel PU và Rockwool tăng khả năng chống cháy và cách âm. Đây là giải pháp phổ biến cho vách tường lắp ghép hiện đại. Nhiều kho lạnh và nhà xưởng đều ưu tiên sử dụng panel.
- Báo giá tường Panel EPS vách trong giá tốt nhất thị trường (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương dày 0,28mm | 234.600 |
| 2 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 238.000 |
| 3 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 263.500 |
| 4 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 306.000 |
| 5 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 345.100 |
| 6 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 374.000 |
| 7 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | 260.100 |
| 8 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 263.500 |
| 9 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 289.000 |
| 10 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 331.500 |
| 11 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 368.900 |
| 12 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 401.200 |
| 13 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | 285.600 |
| 14 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 289.000 |
| 15 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 314.500 |
| 16 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 357.000 |
| 17 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 391.000 |
| 18 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 423.300 |
| 19 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 384.200 |
| 20 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 406.300 |
| 21 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 433.500 |
| 22 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 467.500 |
| 23 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 435.200 |
| 24 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 430.100 |
| 25 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 457.300 |
| 26 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 491.300 |
| 27 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 438.600 |
| 28 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 455.600 |
| 29 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 482.800 |
| 30 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 516.800 |
| 31 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.218.900 |
| 32 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 870.400 |
| 33 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.263.100 |
| 34 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 914.600 |
| 35 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.317.500 |
| 36 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 969.000 |
| 37 | Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.426.300 |
| 38 | Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 1.077.800 |
- Báo giá tường Panel EPS vách ngoài giá tốt nhất thị trường (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 371.000 |
| 2 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 385.000 |
| 4 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 385.000 |
| 5 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 399.000 |
| 6 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 413.000 |
| 7 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 406.000 |
| 8 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 420.000 |
| 9 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 420.000 |
| 10 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 434.000 |
| 11 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 448.000 |
| 12 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 441.000 |
| 13 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 455.000 |
| 14 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 455.000 |
| 15 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 469.000 |
| 16 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 483.000 |
| 17 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 399.000 |
| 18 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 427.000 |
| 19 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 455.000 |
| 20 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 483.000 |
| 21 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 434.000 |
| 22 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 462.000 |
| 23 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 490.000 |
| 24 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 518.000 |
| 25 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 469.000 |
| 26 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 497.000 |
| 27 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 525.000 |
| 28 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 553.000 |
Tham khảo thêm bảng giá của Panel PU và Panel chống cháy phù hợp nhiều công trình hiện đại.
Tấm ốp tường Conwood
Tấm tường lắp ghép Conwood Lap Siding giúp tăng tính thẩm mỹ ngoại thất. Sản phẩm có thiết kế ngàm giúp thoát nước mưa hiệu quả. Bề mặt đa dạng từ phẳng đến vân nổi hiện đại. Đây là giải pháp phù hợp cho vách tường lắp ghép ngoài trời chống ẩm tốt.
Trần nhà lắp ghép
Trần nhà lắp ghép giúp giảm hấp thụ nhiệt từ mái xuống không gian bên dưới. Hệ trần còn giúp giảm tiếng ồn mái tôn khi trời mưa. Đây là giải pháp quan trọng cho công trình chống nóng hiệu quả.
Trần tôn xốp 3 lớp
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ trần cần đảm bảo cách nhiệt tốt. Trần tôn xốp 3 lớp có lõi PU giúp chống nóng hiệu quả. Sản phẩm còn hỗ trợ cách âm và hạn chế cháy lan công trình. Đây là giải pháp phổ biến cho nhà lắp ghép hiện đại.

- Báo giá trần tôn xốp 3 lớp (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Loại 3 lớp | Màu sắc | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ | 39.000 đ |
| 2 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Tôn | Vân gỗ | 61.500 đ |
| 3 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sữa | 39.000 đ |
| 4 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sữa | 61.500 đ |
| 5 | Phụ kiện Phào 4-5-6m/cây | Phào đại | Theo màu trần tôn | 15.000 đ |
| 6 | Phụ kiện Phào 4-5-6m/cây | Phào trung | Theo màu trần tôn | 12.000 đ |
| 7 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ | 63.000 đ |
| 8 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Tôn | Vân gỗ | 90.000 đ |
| 9 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sữa | 63.000 đ |
| 10 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sữa | 90.000 đ |
| 11 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sứ, ghi sáng Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ AZ70 | 100.500 đ |
| 12 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sứ, ghi sáng Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ AZ70 | 130.500 đ |
| 13 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu cát vàng hoa chim Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ AZ150 | 123.000 đ |
| 14 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu cát vàng hoa chim Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ AZ150 | 160.500 đ |
| 15 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ nhạt Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 85.500 đ |
| 16 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Vân gỗ nhạt Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 123.000 đ |
| 17 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu vân gỗ 3D Tôn nhập khẩu (Nhật Bản) Mạ: Kẽm Zn | 121.500 đ |
| 18 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu vân gỗ 3D Tôn nhập khẩu (Nhật Bản) Mạ: Kẽm Zn | 159.000 đ |
| 19 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sữa Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 48.000 đ |
| 20 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sữa Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 78.000 đ |
| 21 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu vân gỗ Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 48.000 đ |
| 22 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu vân gỗ Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 78.000 đ |
| 23 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu hoa văn thảm cao cấp Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 64.500 đ |
| 24 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu hoa văn thảm cao cấp Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 94.500 đ |
| 25 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu Vân gỗ thông Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ: Kẽm Zn | 64.500 đ |
| 26 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu Vân gỗ thông Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ: Kẽm Zn | 94.500 đ |
| 27 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu vân gỗ 4D Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ: AZ150 | 124.500 đ |
| 28 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu vân gỗ 4D Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ: AZ150 | 163.500 đ |
| 29 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu: Vân gỗ cánh gián Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Zn | 78.000 đ |
| 30 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu: Vân gỗ cánh gián Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Zn | 115.500 đ |
Triệu Hổ cung cấp trần tôn xốp 3 lớp đa dạng mẫu và độ dày cách nhiệt.
Trần thả xốp cách nhiệt
Trần thả XPS giúp tạo bề mặt trần phẳng và thẩm mỹ hiện đại. Hệ trần sử dụng tấm xốp cách nhiệt giúp giảm nóng hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp văn phòng và nhà lắp ghép dân dụng.
- Báo giá trần thả xốp cách nhiệt XPS (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, sơn trắng 1 mặt | 47.400 đ |
| 2 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, sơn trắng 1 mặt | 94.900 đ |
| 3 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, dán màn PVC | 47.400 đ |
| 4 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, dán màn PVC | 94.900 đ |
Triệu Hổ cung cấp trần thả xốp cách nhiệt ECO FOAM hỗ trợ chống nóng công trình.
Mái nhà lắp ghép
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho mái cần ưu tiên khả năng chống nóng hiệu quả. Mái là khu vực hấp thụ nhiệt lớn nhất công trình. Việc lựa chọn vật liệu phù hợp giúp giảm nhiệt và tăng tuổi thọ công trình.
Tôn cách nhiệt
Tôn cách nhiệt có cấu tạo gồm lớp tôn thương hiệu và lõi xốp hoặc bông chống nóng. Sản phẩm giúp giảm nhiệt và hạn chế tiếng ồn mái hiệu quả. Bề mặt tôn có nhiều kiểu sóng phù hợp kiến trúc nhà lắp ghép hiện đại.
- Báo giá tôn cách nhiệt PU (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
- Báo giá tôn cách nhiệt sóng ngói nâng tầm thẩm mỹ nhà lắp ghép (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.40mm | 278.100 |
| 2 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.45mm | 297.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.40mm | 292.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.45mm | 308.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.40mm | 262.200 |
| 6 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.45mm | 281.600 |
| 7 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.30mm | 252.800 |
| 8 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.35mm | 273.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.40mm | 291.200 |
| 10 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.45mm | 326.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.50mm | 326.400 |
| 12 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.40mm | 278.100 |
| 13 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.45mm | 297.400 |
| 14 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.30mm | 244.800 |
| 15 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.35mm | 264.000 |
| 16 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.40mm | 280.000 |
| 17 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.45mm | 297.600 |
| 18 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.50mm | 316.800 |
| 19 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 265.600 |
| 20 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 278.100 |
| 21 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 295.700 |
| 22 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 309.800 |
| 23 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 347.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.30mm | 252.800 |
| 25 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.35mm | 272.000 |
| 26 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.40mm | 288.000 |
| 27 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.45mm | 305.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.50mm | 323.200 |
| 29 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.35mm | 345.600 |
| 30 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.40mm | 376.000 |
| 31 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.45mm | 408.000 |
| 32 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.50mm | 440.000 |
| 33 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.30mm | 281.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.35mm | 304.000 |
| 35 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.40mm | 329.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.45mm | 353.600 |
| 37 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.50mm | 377.600 |
| 38 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.30mm | 248.000 |
| 39 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.35mm | 268.800 |
| 40 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.40mm | 286.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.45mm | 304.000 |
| 42 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.50mm | 321.600 |
| 43 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.30mm | 224.000 |
| 44 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.35mm | 240.000 |
| 45 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.40mm | 251.200 |
| 46 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.45mm | 270.400 |
| 47 | Úp nóc giả ngói | 88.000 |
Xem thêm bảng màu mái nhà lắp ghép với sản phẩm tôn cách nhiệt chống nóng phù hợp nhiều công trình dân dụng.
Tấm lợp hợp kim nhôm
Tấm lợp hợp kim nhôm giúp mái nhà đẹp hơn sang trọng hơn với dòng hợp kim nhôm tăng tính thẩm mỹ công trình. Sản phẩm có cấu trúc khóa gài không lộ vít hiện đại. Lõi PU hỗ trợ cách nhiệt và giảm tiếng ồn hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp nhà lắp ghép cao cấp.
- Báo giá tấm lợp hợp kim nhôm sang trọng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Cafe, xám đá, đen | m2 | 1.035.000 đ |
| 2 | Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà) | m2 | 1.155.000 đ |
| 3 | Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hành | m2 | 1.230.000 đ |
| 4 | Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Cafe, xám đá, đen | m2 | 1.335.000 đ |
| 5 | Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà) | m2 | 1.485.000 đ |
| 6 | Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hành | m2 | 1.530.000 đ |
| 7 | Nắp tấm lợp | md | 225.000 đ |
| 8 | Ốp góc máng nước | md | 256.500 đ |
| 9 | Máng nước | md | 294.000 đ |
| 10 | Thanh đầu tấm lợp | md | 43.800 đ |
| 11 | Ốp nóc trái | md | 393.000 đ |
| 12 | Ốp nóc phải | md | 393.000 đ |
| 13 | Ốp tấm cuối | md | 23.700 đ |
| 14 | Ốp trụ hàng rào | md | 21.000 đ |
Triệu Hổ một trong những đơn vị tiên phong mang vật liệu tấm lợp hợp kim nhôm đến thị trường vật liệu nhà lắp ghép hiện đại.
Tôn nhựa PVC hoặc ngói nhựa PVC
Tôn nhựa PVC sử dụng lớp phủ ASA giúp tăng độ bền và chống phai màu. Sản phẩm chống ăn mòn và phù hợp môi trường nóng ẩm gần ven biển. Khách hàng có thể chọn dạng tôn hoặc ngói theo thiết kế công trình.

- Báo giá tôn ngói nhựa PVC (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2mm | md | 136.000 |
| 2 | Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2,5mm | md | 160.000 |
| 3 | Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 3mm | md | 192.000 |
| 4 | Úp nóc mái, dài 1080mm mỗi bên V dài 20cm | tấm | 120.000 |
| 5 | Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 30cm | tấm | 152.000 |
| 6 | Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 40cm | tấm | 184.000 |
| 7 | Diềm mái (sườn mái) dài 1200mm | tấm | 120.000 |
| 8 | Gioăng cao su + tấm đệm + nắp đậy | bộ | 2.700 |
Triệu Hổ cung cấp tôn, ngói nhựa PVC phù hợp nhiều công trình lắp ghép gần khu vực ven biển.
Ứng dụng vật liệu nhà lắp ghép
Nhà lắp ghép gác lửng
Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp mô hình nhà nhỏ cần tối ưu diện tích sử dụng. Công trình phù hợp gia đình trẻ hoặc nhà trọ hiện đại. Các vật liệu phù hợp gồm sàn Cemboard, panel EPS và tôn cách nhiệt.
Mẫu nhà vườn lắp ghép
Mẫu nhà vườn lắp ghép phù hợp không gian nghỉ dưỡng và homestay ngoại ô. Nhà vườn lắp ghép đẹp ưu tiên vật liệu chống nóng và thẩm mỹ tự nhiên. Conwood và mái cách nhiệt thường được sử dụng phổ biến.
Mẫu quán cà phê lắp ghép
Mẫu quán cà phê lắp ghép phù hợp mô hình kinh doanh cần thi công nhanh. Công trình ưu tiên vật liệu cách âm và chống nóng hiệu quả. Panel và Conwood giúp tăng tính thẩm mỹ không gian.
Nhà lắp ghép 2 tầng
Nhà lắp ghép 2 tầng phù hợp gia đình đông người hoặc diện tích đất nhỏ. Công trình cần vật liệu chịu lực và giảm tải trọng tổng thể. Sàn Cemboard và khung thép nhẹ thường được ứng dụng phổ biến. Một số thiết kế phổ biến: nhà lắp ghép 2 tầng 3 phòng ngủ, mẫu nhà lắp ghép 2 tầng, nhà container lắp ghép 2 tầng. nhà gỗ lắp ghép 2 tầng bằng conwood,…
Nhà lắp ghép cấp 4
Nhà lắp ghép cấp 4 phù hợp gia đình nhỏ và công trình chi phí tối ưu. Mô hình này thường ưu tiên panel EPS và mái chống nóng. Đây là giải pháp thi công nhanh và tiết kiệm chi phí.
Nhà lắp ghép kho xưởng
Nhà lắp ghép kho xưởng phù hợp doanh nghiệp cần thi công nhanh và tối ưu chi phí đầu tư. Mô hình này thường ứng dụng cho kho chứa hàng, xưởng sản xuất và khu gia công cơ khí. Công trình ưu tiên vật liệu nhẹ để giảm tải trọng nền móng. Tường nhà lắp ghép thường sử dụng panel EPS hoặc panel Rockwool chống nóng hiệu quả. Các khu vực yêu cầu chống cháy thường ưu tiên panel chống cháy chuyên dụng. Hệ mái thường dùng tôn cách nhiệt PU giúp giảm hấp thụ nhiệt bên trong nhà xưởng. Sàn nhà lắp ghép ưu tiên Cemboard chịu lực hoặc bê tông nhẹ lắp ghép. Đây là giải pháp phù hợp công trình cần mở rộng linh hoạt trong tương lai.
Gợi ý vật liệu phù hợp theo chi phí nhà lắp ghép
| MÔ HÌNH | CÔNG TRÌNH PHÙ HỢP | ĐỊNH HƯỚNG VẬT LIỆU | TƯỜNG NHÀ LẮP GHÉP | SÀN NHÀ LẮP GHÉP | TRẦN NHÀ LẮP GHÉP | MÁI NHÀ LẮP GHÉP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mẫu nhà lắp ghép 30 triệu | Chòi nghỉ sân vườn, nhà bảo vệ, kiosk nhỏ, phòng nghỉ tạm, nhà cấp 4 mini đơn giản | Tối ưu chi phí, ưu tiên vật liệu nhẹ và thi công nhanh | Panel EPS | Sàn Cemboard Duraflex hoặc ván nhựa chịu lực | Trần thả xốp XPS | Tôn PU |
| Mẫu nhà lắp ghép 50 triệu | Nhà lắp ghép gác lửng | Tối ưu diện tích sử dụng và giảm tải móng | Panel EPS hoặc dưng khung tường với tấm ốp Conwood | Sàn Cemboard, ván nhựa làm gác chịu lực | Trần thả xốp XPS | Tôn cách nhiệt PU |
| Mẫu nhà lắp ghép 150 triệu | Nhà vườn lắp ghép đẹp, nhà lắp ghép 2 tầng đơn giản | Tăng tính nghỉ dưỡng và thẩm mỹ | Tấm ốp kim loại ngoài trời hoặc Panel Panel EPS kết hợp Conwood | Sàn Cemboard Smartboard chịu lực cao có kết hợp sàn Conwood một số khu vực bán ngoại thất | Trần PU chống nóng | Tôn cách nhiệt sóng ngói |
Kinh nghiệm chọn vật liệu cho nhà lắp ghép đẹp và bền – Theo ý kiến chuyên gia
Vật liệu làm nhà lắp ghép ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và khả năng chống nóng công trình. Chuyên gia khuyến nghị nên lựa chọn vật liệu đồng bộ để tăng tuổi thọ sử dụng.
- Ưu tiên vật liệu chống nóng cho mái và tường công trình.
- Không nên sử dụng vật liệu quá mỏng để giảm rung và giảm nóng.
- Quan tâm khả năng cách âm khi thi công nhà ở hoặc quán café.
- Ưu tiên vật liệu chống ẩm và chống mối mọt ngoài trời.
- Nên đồng bộ hệ sàn, mái và tường để tăng độ bền công trình.
Các mẫu nhà lắp ghép hiện đại trên thị trường thực tế
- Nhà lắp ghép gác lửng
- Mẫu nhà vườn lắp ghép
- Mẫu quán cà phê lắp ghép
- Nhà vườn lắp ghép đẹp
- Nhà lắp ghép 2 tầng
- Nhà lắp ghép 2 tầng 3 phòng ngủ
- Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng
- Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng đẹp
- Nhà container lắp ghép 2 tầng
- Nhà gỗ lắp ghép 2 tầng bằng tấm Conwood
- Nhà lắp ghép 2 tầng đẹp
- Nhà lắp ghép cấp 4
- Mẫu nhà lắp ghép cấp 4
- Mẫu nhà cấp 4 lắp ghép
- Nhà cấp 4 lắp ghép
Một số câu hỏi liên quan đến Vật liệu nhà lắp ghép
Nhà lắp ghép có nóng không?
Các mẫu nhà lắp ghép hiện nay có thể chống nóng rất hiệu quả. Xây nhà bằng vật liệu lắp ghép phụ thuộc vật liệu mái và tường sử dụng. Nhiều mẫu nhà lắp ghép dùng panel và tôn PU giúp giảm nhiệt đáng kể.
Nhà lắp ghép dùng được bao nhiêu năm?
Nhà lắp ráp đẹp hiện nay có tuổi thọ từ vài chục năm nếu thi công đúng kỹ thuật. Độ bền phụ thuộc vật liệu và môi trường sử dụng. Nhiều mô hình nhà lắp ghép vẫn hoạt động ổn định sau thời gian dài.
Nhà lắp ghép có chống cháy không?
Vật liệu làm nhà lắp ghép hiện nay có nhiều dòng chống cháy chuyên dụng. Panel Rockwool và Glasswool giúp tăng khả năng chống cháy công trình.
Nên chọn panel EPS hay PU?
Panel EPS phù hợp công trình cần tối ưu chi phí. Panel PU phù hợp công trình yêu cầu chống nóng và cách âm tốt hơn.
Nhà lắp ghép có chống ồn tốt không?
Nhà lắp ghép có thể chống ồn hiệu quả nếu sử dụng vật liệu cách âm phù hợp như panel PU hoặc Rockwool.
Sàn cemboard có phù hợp nhà 2 tầng không?
Sàn Cemboard trên 10mm phù hợp nhiều công trình nhà lắp ghép 2 tầng hiện nay. Vật liệu giúp giảm tải trọng và thi công nhanh.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu làm nhà lắp ghép đến tận công trình trên toàn quốc không?
Triệu Hổ cung cấp dịch vụ vận chuyển sàn bê tông lắp ghép, trần nhà lắp ghép, tường nhà lắp ghép đến tận công trình trên khắp cả nước. Để biết thêm chi tiết về dịch vụ vận chuyển đến tỉnh thành cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn!
Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Vật liệu làm nhà lắp ghép toàn quốc chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.





























































