Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép Tại Đà Nẵng | Chống Nóng Biển Miền Trung | CK 5% – 10%
Mục lục bài viết
- 1 Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép Tại Đà Nẵng | Chống Nóng Biển Miền Trung | CK 5% – 10%
- 2 Tại sao nhà lắp ghép phù hợp Đà Nẵng?
- 3 Cấu tạo cơ bản của nhà lắp ghép
- 4 Ưu điểm nổi bật của nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
- 4.1 Chống nóng tốt phù hợp khí hậu miền Trung
- 4.2 Chống ẩm và hạn chế ăn mòn gần biển
- 4.3 Thi công nhanh để sớm khai thác kinh doanh
- 4.4 Giảm tải móng phù hợp nhiều khu đất
- 4.5 Tối ưu chi phí đầu tư ban đầu
- 4.6 Dễ mở rộng khi cần nâng cấp công trình
- 4.7 Tăng khả năng cách âm cho công trình
- 4.8 Đa dạng thẩm mỹ cho nhà ở và du lịch
- 4.9 Phù hợp nhiều mô hình tại Đà Nẵng
- 5 Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp khí hậu Đà Nẵng
- 6 Ứng dụng vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
- 7 Kinh nghiệm chọn vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
- 8 Các mẫu nhà lắp ghép hiện đại khách hàng Đà Nẵng có thể tham khảo
- 9 Một số câu hỏi liên quan đến nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
- 9.1 Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng có chống nóng tốt không?
- 9.2 Nên chọn panel EPS hay panel PU cho khí hậu nắng nóng miền Trung?
- 9.3 Vật liệu nhà lắp ghép nào phù hợp khu vực gần biển Đà Nẵng?
- 9.4 Tôn cách nhiệt hay ngói nhựa PVC chống nóng tốt hơn?
- 9.5 Nhà lắp ghép có bị hấp hơi nóng vào buổi trưa không?
- 9.6 Vật liệu làm nhà lắp ghép có bị rỉ sét khi gần biển không?
- 9.7 Nhà lắp ghép có chịu được mưa bão tại Đà Nẵng không?
- 9.8 Nhà lắp ghép có chống ồn khi trời mưa lớn không?
- 9.9 Vật liệu nào phù hợp nhà lắp ghép ven biển chống ăn mòn tốt?
- 9.10 Triệu Hổ có hỗ trợ vận chuyển vật liệu nhà lắp ghép đến công trình Đà Nẵng không?
Vật liệu làm nhà lắp ghép tại Đà Nẵng đang được nhiều khách hàng quan tâm mạnh hiện nay. Khí hậu Đà Nẵng nắng nóng kéo dài và độ ẩm ven biển cao. Người dùng ưu tiên vật liệu chống nóng, chống ồn và chống ăn mòn tốt. Nhiều công trình cần thi công nhanh để kịp khai thác kinh doanh. Các mẫu nhà lắp ghép hiện nay vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ hiện đại. Từ homestay ven biển đến quán café đều ứng dụng phổ biến. Khám phá ngay các giải pháp vật liệu nhà lắp ghép phù hợp khí hậu Đà Nẵng.
Tại sao nhà lắp ghép phù hợp Đà Nẵng?
Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng đang trở thành xu hướng (05/2026) nhờ khả năng thi công nhanh và tối ưu chi phí. Đà Nẵng có khí hậu nắng nóng kéo dài và độ ẩm cao. Nhiều khu vực còn chịu ảnh hưởng gió biển và mưa bão lớn mỗi năm. Vì vậy, người dùng thường ưu tiên vật liệu chống nóng, chống ẩm và giảm tải công trình hiệu quả. Nhiều quận ven biển Đà Nẵng ưu tiên vật liệu nhẹ để giảm tải móng. Hệ sàn Cemboard, panel và khung thép nhẹ giúp công trình ổn định hơn.
Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay còn đáp ứng nhu cầu kinh doanh du lịch và nghỉ dưỡng. Đà Nẵng phát triển mạnh homestay, quán café sân vườn và nhà vườn nghỉ dưỡng. Nhà lắp ghép giúp rút ngắn thời gian thi công để khai thác kinh doanh nhanh hơn. Công trình dễ tháo lắp và mở rộng khi cần nâng cấp quy mô sử dụng.
Mô hình nhà lắp ghép phù hợp nhiều nhu cầu tại Đà Nẵng như:
- Nhà ở dân dụng chống nóng.
- Homestay ven biển.
- Quán café lắp ghép.
- Nhà vườn nghỉ dưỡng.
- Kho xưởng thi công nhanh.
- Văn phòng công trình tạm.
Cấu tạo cơ bản của nhà lắp ghép
Vật liệu làm nhà lắp ghép tại Đà Nẵng gồm nhiều hạng mục liên kết đồng bộ. Khung thép nhẹ đóng vai trò chịu lực chính cho công trình. Tường nhà lắp ghép thường dùng panel chống nóng hoặc tấm xi măng nhẹ. Sàn nhà lắp ghép ưu tiên vật liệu chịu lực và giảm rung. Trần nhà lắp ghép giúp hạn chế hấp thụ nhiệt mái tôn miền Trung. Mái nhà lắp ghép thường dùng tôn cách nhiệt chống nóng hiệu quả. Việc đồng bộ vật liệu giúp công trình bền hơn trước thời tiết nóng ẩm ven biển Đà Nẵng.
Ưu điểm nổi bật của nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
Chống nóng tốt phù hợp khí hậu miền Trung
Vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng thường được ưu tiên khả năng chống nóng. Khí hậu miền Trung có nắng gắt và hấp thụ nhiệt mạnh vào mùa hè. Các dòng panel EPS, panel PU và tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt mái hiệu quả. Không gian bên trong mát hơn và tiết kiệm điện điều hòa.
Chống ẩm và hạn chế ăn mòn gần biển
Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp công trình ven biển Đà Nẵng nhờ khả năng chống ẩm tốt. Tôn nhựa PVC ASA và Conwood giúp hạn chế cong vênh, mục nát. Đây là ưu điểm quan trọng với khu vực có độ ẩm và hơi muối cao.
Thi công nhanh để sớm khai thác kinh doanh
Các mẫu nhà lắp ghép đẹp giúp rút ngắn thời gian xây dựng đáng kể. Nhiều homestay, quán café và nhà nghỉ tại Đà Nẵng cần hoàn thiện nhanh để kịp mùa du lịch. Vật liệu lắp ghép được sản xuất sẵn nên giảm thời gian thi công thực tế.
Giảm tải móng phù hợp nhiều khu đất
Nhà lắp ghép đẹp thường sử dụng vật liệu nhẹ giúp giảm áp lực nền móng. Đây là giải pháp phù hợp khu vực nền đất yếu hoặc cải tạo trên nền cũ. Hệ panel, Cemboard và khung thép nhẹ giúp công trình ổn định hơn.
Tối ưu chi phí đầu tư ban đầu
Vật liệu xây dựng nhà lắp ghép giúp giảm chi phí nhân công và thời gian thi công. Nhiều khách hàng Đà Nẵng muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn đảm bảo thẩm mỹ. Các mẫu nhà panel đẹp hiện nay đáp ứng tốt nhu cầu này.
Dễ mở rộng khi cần nâng cấp công trình
Mô hình nhà lắp ghép cho phép mở rộng linh hoạt trong tương lai. Chủ đầu tư có thể nâng tầng hoặc chia thêm phòng dễ dàng. Đây là ưu điểm phù hợp homestay, quán café và nhà trọ tại Đà Nẵng.
Tăng khả năng cách âm cho công trình
Vật liệu lắp ghép nhà hiện nay có nhiều dòng hỗ trợ cách âm hiệu quả. Panel PU, Rockwool và trần PU giúp giảm tiếng ồn từ mái và môi trường bên ngoài. Công trình phù hợp khu dân cư hoặc tuyến đường đông xe.
Đa dạng thẩm mỹ cho nhà ở và du lịch
Mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay có nhiều phong cách hiện đại và nghỉ dưỡng. Tấm ốp Conwood và mái sóng ngói giúp công trình sang trọng hơn. Đây là xu hướng được nhiều homestay và quán café Đà Nẵng lựa chọn.
Phù hợp nhiều mô hình tại Đà Nẵng
Vật liệu xây nhà lắp ghép phù hợp nhà ở, homestay và kho xưởng hiện đại. Công trình có thể thi công tại khu dân cư, ven biển hoặc ngoại ô thành phố. Đây là lý do nhu cầu vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng tăng mạnh.
Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp khí hậu Đà Nẵng
Sàn nhà lắp ghép
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ sàn cần đảm bảo chịu lực và chống ẩm tốt. Đà Nẵng có độ ẩm cao và nhiều khu vực gần biển. Sàn bê tông nhẹ lắp ghép giúp thi công nhanh và giảm tải trọng công trình. Đây là giải pháp phù hợp nhiều nhà sàn lắp ghép hiện đại.
Sàn Cemboard Duraflex và Smartboard
Lắp ghép sàn bê tông nhẹ bằng Cemboard giúp tối ưu thời gian thi công công trình. Tấm Duraflex chịu lực tốt và chống ẩm hiệu quả. Smartboard Thái Lan có độ ổn định cao trong môi trường nóng ẩm. Đây là giải pháp phù hợp nhà lắp ghép ven biển Đà Nẵng. Nhiều sàn nhà lắp ghép ưu tiên Cemboard trên 10mm để tăng độ bền.


- Báo giá sàn cemboard Duraflex (05/2026) Đà Nẵng
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4mm | tấm | 171.500 |
| 2 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4.5mm | tấm | 197.100 |
| 3 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT6mm | tấm | 245.700 |
| 4 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT8mm | tấm | 364.500 |
| 5 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT9mm | tấm | 418.500 |
| 6 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT10mm | tấm | 499.500 |
| 7 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT12mm | tấm | 567.000 |
| 8 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT14mm | tấm | 591.300 |
| 9 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT15mm | tấm | 607.500 |
| 10 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT16mm | tấm | 654.800 |
| 11 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT18mm | tấm | 762.800 |
| 12 | Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT20mm | tấm | 877.500 |
| 13 | Keo xử lý mối nối 1kg/lon | lon | 87.800 |
| 14 | Keo xử lý mối nối 5kg/thùng | thùng | 438.800 |
- Báo giá sàn cemboard Smartboard Thái Lan (05/2026) Đà Nẵng
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT3.5mm | tấm | 166.100 |
| 2 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4mm | tấm | 198.500 |
| 3 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4.5mm | tấm | 203.900 |
| 4 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT6mm | tấm | 270.000 |
| 5 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT8mm | tấm | 368.600 |
| 6 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT9mm | tấm | 409.100 |
| 7 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT10mm | tấm | 502.200 |
| 8 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT12mm | tấm | 576.500 |
| 9 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT14mm | tấm | 641.300 |
| 11 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT16mm | tấm | 708.800 |
| 12 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT18mm | tấm | 823.500 |
| 13 | Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT20mm | tấm | 891.000 |
| 14 | Keo xử lý mối nối Jade'solution (1kg/lon) | lon | 81.000 |
| 15 | Keo xử lý mối nối Jade'solution (5kg/lon) | lon | 405.000 |
Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp sàn Cemboard Duraflex và Smartboard chính hãng, hỗ trợ giao tận công trình.
Sàn Conwood
Sàn bê tông nhẹ lắp ghép ngoài trời thường ưu tiên Conwood Deck chống ẩm tốt. Sản phẩm phù hợp ban công và sân vườn ven biển Đà Nẵng. Conwood giúp thay thế gỗ tự nhiên hiệu quả và hạn chế mối mọt. Đây là giải pháp phù hợp nhiều công trình nghỉ dưỡng hiện đại.
- Báo giá sàn Conwood Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Conwood LapSiding 6×1 BG - 150 x 3050 x 11 mm | m2 | 625.900 đ |
| 2 | Tấm Conwood LapSiding G0 - 200 x 3050 x 11 mm | m2 | 622.600 đ |
| 3 | Tấm Conwood LapSiding G1 - 200 x 3050 x 11 mm | m2 | 622.600 đ |
| 4 | Tấm Conwood LapSiding G2 - 200 x 3050 x 11 mm | m2 | 622.600 đ |
| 5 | Tấm Conwood LapSiding BG 12 - 297 x 3050 x 11 mm | m2 | 671.000 đ |
| 6 | Tấm Conwood Siding 6″/8 mm - 150 x 3050 x 8 mm | m2 | 280.500 đ |
| 7 | Tấm Conwood Siding 8″/8 mm - 200 x 3050 x 8 mm | m2 | 280.500 đ |
| 8 | Tấm Conwood Siding 9″/8 mm - 225 x 3050 x 8 mm | m2 | 280.500 đ |
| 9 | Tấm Conwood Siding Karaked - 150 x 3050x 8 mm | m2 | 484.000 đ |
| 10 | Tấm Conwood Plank 1″/25 mm - 100 x 3050 x 25 mm | m2 | 1.334.300 đ |
| 11 | Tấm Conwood Decorative Panel Array-4 - 300 x 3050 x 11 mm | m2 | 704.000 đ |
| 12 | Tấm Conwood Decorative Panel Array-10 - 300 x 3050 x 11 mm | m2 | 704.000 đ |
| 13 | Tấm Conwood Decorative Panel - 600 x 1200 x 11 mm | m2 | 623.700 đ |
| 14 | Tấm Conwood Decorative Panel – Vgroove - 300 x 3050 x 11 mm | m2 | 600.600 đ |
| 15 | Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 1500 mm - 200 x 1500 x 16 mm | m2 | 1.136.300 đ |
| 16 | Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 3000 mm - 200 x 3050 x 16 mm | m2 | 1.127.500 đ |
| 17 | Conwood Lath 3 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mm | thanh | 176.000 đ |
| 18 | Conwood Lath 3 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mm | thanh | 159.500 đ |
| 19 | Conwood Lath 4 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mm | thanh | 264.000 đ |
| 20 | Conwood Lath 4 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mm | thanh | 225.500 đ |
| 21 | Conwood LapSiding 6×1 BG Vân gỗ nổi, có gờ - 150 x 11 x 3050mm | thanh | 377.300 đ |
| 22 | Conwood LapSiding G0 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mm | thanh | 473.000 đ |
| 23 | Conwood LapSiding G1 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mm | thanh | 473.000 đ |
| 24 | Conwood Siding 8″/8mm Vân gỗ - 200 x 8 x 3050mm | thanh | 209.000 đ |
| 25 | Conwood Plank 1″/25mm Xớ gỗ, có gờ, 3 sóng - 100 x 25 x 3050mm | thanh | 511.500 đ |
| 26 | Hàng rào Conwood - 100 x 1000 x 16 mm | thanh | 110.000 đ |
| 27 | Hàng rào Conwood - 100 x 1500 x 16 mm | thanh | 165.000 đ |
| 28 | Hàng rào Conwood - 100 x 2000 x 16 mm | thanh | 220.000 đ |
| 29 | Hàng rào Conwood - 100 x 700 x 16 mm | thanh | 71.500 đ |
| 30 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 8 mm | thanh | 715.000 đ |
| 31 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 11 mm | thanh | 1.155.000 đ |
| 32 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 14 mm | thanh | 1.265.000 đ |
| 33 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 16 mm | thanh | 1.815.000 đ |
| 34 | Ván Conwood - 1200 x 2400 x 20 mm | thanh | 2.035.000 đ |
| 35 | Ốp tường Conwood - 150 x 3050 x 11 mm | thanh | 275.000 đ |
| 36 | Ốp tường Conwood - 200 x 3050 x 11 mm | thanh | 385.000 đ |
| 37 | Ốp tường Conwood - 290 x 3050 x 11 mm | thanh | 605.000 đ |
| 38 | Cấu thang Conwood - 300 x 3050 x 25 mm | thanh | 1.265.000 đ |
| 39 | Cấu thang Conwood - 250 x 3050 x 25 mm | thanh | 1.100.000 đ |
| 40 | Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 16 mm | thanh | 143.000 đ |
| 41 | Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 25 mm | thanh | 253.000 đ |
| 42 | Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 08 mm | thanh | 110.000 đ |
| 43 | Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 11 mm | thanh | 132.000 đ |
| 44 | Lam che nắng Conwood - 100 x 3050 x 08 mm | thanh | 121.000 đ |
| 45 | Sàn Conwood - 100 x 3050 x 14 mm | thanh | 286.000 đ |
| 46 | Sàn Conwood - 150 x 3050 x 14 mm | thanh | 429.000 đ |
| 47 | Sàn Conwood - 200 x 3050 x 14 mm | thanh | 506.000 đ |
| 48 | Sàn Conwood - 100 x 3050 x 25 mm | thanh | 462.000 đ |
| 49 | Sàn Conwood - 150 x 3050 x 25 mm | thanh | 682.000 đ |
| 50 | Sàn Conwood - 200 x 3050 x 25 mm | thanh | 935.000 đ |
Triệu Hổ Đà Nẵng phân phối sàn Conwood chính hãng cho nhà lắp ghép ngoài trời.
Ván nhựa làm gác
Ván nhựa phù hợp nhà lắp ghép gác lửng cần nhẹ và chịu tải ổn định. Sản phẩm chống nước và chống ẩm tốt trong khí hậu miền Trung. Đây là giải pháp phù hợp showroom, nhà trọ và công trình cải tạo nhanh tại Đà Nẵng.
- Báo giá ván nhựa làm gác Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Ván sàn PVC chịu lực cốt trắng | m | 198.000 đ |
| 2 | Ván sàn PVC chịu lực cốt đen | m | 181.500 đ |
| 3 | Ván sàn PVC chịu lực cốt nâu | m | 170.500 đ |
| 4 | Sàn PVC chịu lực cốt trắng - 333mm x 22mm | md | 170.500 đ |
| 5 | Sàn PVC chịu lực cốt đen - 333mm x 22mm | md | 209.000 đ |
| 6 | Sàn PVC chịu lực cốt nâu - 333mm x 22mm | md | 192.500 đ |
| 7 | Sàn PVC chịu lực nhập khẩu - 333mm x 22mm | md | 143.000 đ |
| 8 | Ván nhựa làm gác lửng, gác xép dày dày 25 mm | m | 236.500 đ |
| 9 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác ASA HNO 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5m | m2 | 448.800 đ |
| 10 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác TLBS 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5m | m2 | 429.000 đ |
| 11 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác AUV2 HMO 33.33 cm x 23mm dài 3m -4m | m2 | 495.000 đ |
| 12 | Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác cắt theo yêu cầu khách hàng | m2 | 594.000 đ |
Liên hệ Triệu Hổ để nhận báo giá ván nhựa làm gác lửng phù hợp công trình thực tế.
Tường nhà lắp ghép
Tường nhà lắp ghép đóng vai trò chống nóng và cách âm công trình hiệu quả. Đà Nẵng có thời tiết nắng gắt và nhiều khu vực đông dân cư. Vì vậy, nhiều khách hàng ưu tiên vật liệu nhẹ chống nóng tốt và giảm tiếng ồn.
Tường Panel EPS và Panel PU
Tấm tường lắp ghép Panel có cấu tạo hai lớp tôn và lõi cách nhiệt bên trong. Panel EPS phù hợp công trình tối ưu chi phí đầu tư. Panel PU tăng khả năng chống nóng cho nhà hướng Tây Đà Nẵng. Đây là giải pháp phổ biến cho vách tường lắp ghép hiện đại.

- Báo giá tường Panel EPS vách trong giá tốt nhất thị trường Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương dày 0,28mm | 234.600 |
| 2 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 238.000 |
| 3 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 263.500 |
| 4 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 306.000 |
| 5 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 345.100 |
| 6 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 374.000 |
| 7 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | 260.100 |
| 8 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 263.500 |
| 9 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 289.000 |
| 10 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 331.500 |
| 11 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 368.900 |
| 12 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 401.200 |
| 13 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | 285.600 |
| 14 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 289.000 |
| 15 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 314.500 |
| 16 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 357.000 |
| 17 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 391.000 |
| 18 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 423.300 |
| 19 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 384.200 |
| 20 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 406.300 |
| 21 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 433.500 |
| 22 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 467.500 |
| 23 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 435.200 |
| 24 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 430.100 |
| 25 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 457.300 |
| 26 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 491.300 |
| 27 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 438.600 |
| 28 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 455.600 |
| 29 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 482.800 |
| 30 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 516.800 |
| 31 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.218.900 |
| 32 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 870.400 |
| 33 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.263.100 |
| 34 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 914.600 |
| 35 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.317.500 |
| 36 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 969.000 |
| 37 | Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.426.300 |
| 38 | Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 1.077.800 |
- Báo giá tường Panel EPS vách ngoài giá tốt nhất thị trường Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 371.000 |
| 2 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 385.000 |
| 4 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 385.000 |
| 5 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 399.000 |
| 6 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 413.000 |
| 7 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 406.000 |
| 8 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 420.000 |
| 9 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 420.000 |
| 10 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 434.000 |
| 11 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 448.000 |
| 12 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 441.000 |
| 13 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 455.000 |
| 14 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 455.000 |
| 15 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 469.000 |
| 16 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 483.000 |
| 17 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 399.000 |
| 18 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 427.000 |
| 19 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 455.000 |
| 20 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 483.000 |
| 21 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 434.000 |
| 22 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 462.000 |
| 23 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 490.000 |
| 24 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 518.000 |
| 25 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 469.000 |
| 26 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 497.000 |
| 27 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 525.000 |
| 28 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 553.000 |
Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp Panel EPS, Panel PU và Panel chống cháy đa dạng độ dày.
Tấm ốp tường Conwood
Tấm tường lắp ghép Conwood giúp tăng tính thẩm mỹ ngoại thất công trình. Sản phẩm chống ẩm và hạn chế cong vênh ngoài trời hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp nhà vườn và homestay ven biển Đà Nẵng.
Tham khảo thêm các mẫu tấm ốp Conwood phù hợp nhà lắp ghép nghỉ dưỡng hiện đại.
Trần nhà lắp ghép
Trần nhà lắp ghép giúp giảm hấp thụ nhiệt từ mái xuống không gian bên dưới. Đây là hạng mục được khách hàng Đà Nẵng đặc biệt quan tâm. Hệ trần còn giúp giảm tiếng ồn mái tôn khi trời mưa lớn.
Trần tôn xốp 3 lớp
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ trần cần ưu tiên khả năng cách nhiệt tốt. Trần tôn xốp 3 lớp có lõi PU chống nóng hiệu quả. Sản phẩm phù hợp nhà ở và quán café tại Đà Nẵng.

- Báo giá trần tôn xốp 3 lớp Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Loại 3 lớp | Màu sắc | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ | 39.000 đ |
| 2 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Tôn | Vân gỗ | 61.500 đ |
| 3 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sữa | 39.000 đ |
| 4 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sữa | 61.500 đ |
| 5 | Phụ kiện Phào 4-5-6m/cây | Phào đại | Theo màu trần tôn | 15.000 đ |
| 6 | Phụ kiện Phào 4-5-6m/cây | Phào trung | Theo màu trần tôn | 12.000 đ |
| 7 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ | 63.000 đ |
| 8 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Tôn | Vân gỗ | 90.000 đ |
| 9 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sữa | 63.000 đ |
| 10 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sữa | 90.000 đ |
| 11 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sứ, ghi sáng Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ AZ70 | 100.500 đ |
| 12 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sứ, ghi sáng Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ AZ70 | 130.500 đ |
| 13 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu cát vàng hoa chim Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ AZ150 | 123.000 đ |
| 14 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu cát vàng hoa chim Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ AZ150 | 160.500 đ |
| 15 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ nhạt Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 85.500 đ |
| 16 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Vân gỗ nhạt Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 123.000 đ |
| 17 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu vân gỗ 3D Tôn nhập khẩu (Nhật Bản) Mạ: Kẽm Zn | 121.500 đ |
| 18 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu vân gỗ 3D Tôn nhập khẩu (Nhật Bản) Mạ: Kẽm Zn | 159.000 đ |
| 19 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu trắng sữa Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 48.000 đ |
| 20 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu trắng sữa Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 78.000 đ |
| 21 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu vân gỗ Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 48.000 đ |
| 22 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu vân gỗ Tôn nhập khẩu (Trung Quốc) Mạ kẽm Zn | 78.000 đ |
| 23 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu hoa văn thảm cao cấp Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 64.500 đ |
| 24 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu hoa văn thảm cao cấp Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Z | 94.500 đ |
| 25 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu Vân gỗ thông Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ: Kẽm Zn | 64.500 đ |
| 26 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu Vân gỗ thông Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ: Kẽm Zn | 94.500 đ |
| 27 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu vân gỗ 4D Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ: AZ150 | 124.500 đ |
| 28 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu vân gỗ 4D Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc) Mạ: AZ150 | 163.500 đ |
| 29 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Giấy bạc | Màu: Vân gỗ cánh gián Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Zn | 78.000 đ |
| 30 | Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mm | Tôn + PU + Tôn | Màu: Vân gỗ cánh gián Tôn nhập khẩu (Đài Loan) Mạ kẽm Zn | 115.500 đ |
Triệu Hổ cung cấp trần tôn xốp 3 lớp đa dạng mẫu và độ dày cách nhiệt.
Trần thả xốp cách nhiệt XPS
Trần thả XPS giúp tạo bề mặt trần phẳng và hiện đại. Hệ trần hỗ trợ giảm nóng hiệu quả cho công trình miền Trung. Đây là giải pháp phù hợp văn phòng và nhà lắp ghép dân dụng.

- Báo giá trần thả xốp cách nhiệt XPS Đà Nẵng(05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, sơn trắng 1 mặt | 47.400 đ |
| 2 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, sơn trắng 1 mặt | 94.900 đ |
| 3 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, dán màn PVC | 47.400 đ |
| 4 | Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, dán màn PVC | 94.900 đ |
Liên hệ Triệu Hổ để nhận tư vấn hệ trần thả xốp chống nóng phù hợp công trình Đà Nẵng.
Mái nhà lắp ghép
Vật liệu làm nhà lắp ghép cho mái cần ưu tiên chống nóng và chống ăn mòn tốt. Đà Nẵng có khí hậu nắng nóng và độ ẩm muối biển cao. Vì vậy, nhiều khách hàng ưu tiên vật liệu mái bền màu và cách nhiệt hiệu quả.
Tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt và hạn chế tiếng ồn mái hiệu quả. Lõi PU phù hợp công trình nhà ở và quán café miền Trung. Đây là giải pháp phổ biến cho nhà lắp ghép chống nóng tại Đà Nẵng.

- Báo giá tôn cách nhiệt PU Đà Nẵng(05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
- Báo giá tôn cách nhiệt sóng ngói Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.40mm | 278.100 |
| 2 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.45mm | 297.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.40mm | 292.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.45mm | 308.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.40mm | 262.200 |
| 6 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.45mm | 281.600 |
| 7 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.30mm | 252.800 |
| 8 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.35mm | 273.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.40mm | 291.200 |
| 10 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.45mm | 326.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.50mm | 326.400 |
| 12 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.40mm | 278.100 |
| 13 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.45mm | 297.400 |
| 14 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.30mm | 244.800 |
| 15 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.35mm | 264.000 |
| 16 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.40mm | 280.000 |
| 17 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.45mm | 297.600 |
| 18 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.50mm | 316.800 |
| 19 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 265.600 |
| 20 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 278.100 |
| 21 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 295.700 |
| 22 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 309.800 |
| 23 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 347.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.30mm | 252.800 |
| 25 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.35mm | 272.000 |
| 26 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.40mm | 288.000 |
| 27 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.45mm | 305.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.50mm | 323.200 |
| 29 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.35mm | 345.600 |
| 30 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.40mm | 376.000 |
| 31 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.45mm | 408.000 |
| 32 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.50mm | 440.000 |
| 33 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.30mm | 281.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.35mm | 304.000 |
| 35 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.40mm | 329.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.45mm | 353.600 |
| 37 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.50mm | 377.600 |
| 38 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.30mm | 248.000 |
| 39 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.35mm | 268.800 |
| 40 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.40mm | 286.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.45mm | 304.000 |
| 42 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.50mm | 321.600 |
| 43 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.30mm | 224.000 |
| 44 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.35mm | 240.000 |
| 45 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.40mm | 251.200 |
| 46 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.45mm | 270.400 |
| 47 | Úp nóc giả ngói | 88.000 |
Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp tôn cách nhiệt PU đa dạng màu sắc và kiểu sóng.
Tấm lợp hợp kim nhôm
Tấm lợp hợp kim nhôm phù hợp công trình nghỉ dưỡng và nhà ở cao cấp. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt khu vực ven biển. Đây là giải pháp phù hợp nhiều nhà lắp ghép hiện đại tại Đà Nẵng.
- Báo giá tấm lợp hợp kim nhôm Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Cafe, xám đá, đen | m2 | 1.035.000 đ |
| 2 | Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà) | m2 | 1.155.000 đ |
| 3 | Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hành | m2 | 1.230.000 đ |
| 4 | Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Cafe, xám đá, đen | m2 | 1.335.000 đ |
| 5 | Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà) | m2 | 1.485.000 đ |
| 6 | Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hành | m2 | 1.530.000 đ |
| 7 | Nắp tấm lợp | md | 225.000 đ |
| 8 | Ốp góc máng nước | md | 256.500 đ |
| 9 | Máng nước | md | 294.000 đ |
| 10 | Thanh đầu tấm lợp | md | 43.800 đ |
| 11 | Ốp nóc trái | md | 393.000 đ |
| 12 | Ốp nóc phải | md | 393.000 đ |
| 13 | Ốp tấm cuối | md | 23.700 đ |
| 14 | Ốp trụ hàng rào | md | 21.000 đ |
Triệu Hổ hỗ trợ tư vấn tấm lợp hợp kim nhôm phù hợp khí hậu ven biển miền Trung.
Tôn nhựa PVC hoặc ngói nhựa PVC
Tôn nhựa PVC có khả năng chống ăn mòn và chống phai màu hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp công trình gần biển tại Đà Nẵng. Người dùng có thể chọn dạng tôn hoặc ngói theo kiến trúc công trình.
- Báo giá tôn ngói nhựa PVC Đà Nẵng (05/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2mm | md | 136.000 |
| 2 | Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2,5mm | md | 160.000 |
| 3 | Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 3mm | md | 192.000 |
| 4 | Úp nóc mái, dài 1080mm mỗi bên V dài 20cm | tấm | 120.000 |
| 5 | Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 30cm | tấm | 152.000 |
| 6 | Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 40cm | tấm | 184.000 |
| 7 | Diềm mái (sườn mái) dài 1200mm | tấm | 120.000 |
| 8 | Gioăng cao su + tấm đệm + nắp đậy | bộ | 2.700 |
Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp tôn và ngói nhựa PVC phù hợp công trình ven biển.
Ứng dụng vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
Nhà lắp ghép homestay ven biển
Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp mô hình homestay cần thi công nhanh và đẹp mắt. Công trình ưu tiên chống nóng và chống ẩm hiệu quả. Panel PU, Conwood và tôn cách nhiệt thường được sử dụng phổ biến.
Mẫu quán cà phê lắp ghép
Mẫu quán cà phê lắp ghép phù hợp mô hình kinh doanh cần khai trương nhanh. Công trình ưu tiên vật liệu cách âm và chống nóng tốt. Panel và Conwood giúp tăng tính thẩm mỹ không gian.
Nhà lắp ghép 2 tầng
Nhà lắp ghép 2 tầng phù hợp gia đình đông người hoặc diện tích đất nhỏ. Công trình cần vật liệu chịu lực và giảm tải trọng tổng thể. Sàn Cemboard và khung thép nhẹ thường được ứng dụng phổ biến tại Đà Nẵng.
Nhà lắp ghép kho xưởng
Nhà lắp ghép kho xưởng phù hợp doanh nghiệp cần thi công nhanh và tối ưu chi phí. Công trình thường ưu tiên panel chống nóng và tôn PU cách nhiệt. Đây là giải pháp phù hợp khu công nghiệp và xưởng gia công tại Đà Nẵng.
Kinh nghiệm chọn vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
Vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng cần phù hợp khí hậu nắng nóng, độ ẩm cao và nhiều khu vực gần biển. Dưới đây là những kinh nghiệm quan trọng giúp công trình bền đẹp và tối ưu chi phí.
- Ưu tiên vật liệu chống nóng cho mái và tường: Đà Nẵng có nền nhiệt cao vào mùa hè. Nên ưu tiên panel EPS, panel PU và tôn cách nhiệt PU. Hệ trần nên dùng trần PU hoặc trần thả XPS để giảm hấp thụ nhiệt.
- Chọn vật liệu chống ẩm và chống ăn mòn: Khu vực ven biển thường có hơi muối và độ ẩm cao. Tôn nhựa PVC ASA, Conwood và panel giúp hạn chế cong vênh và rỉ sét ngoài trời.
- Chọn vật liệu theo quy mô công trình: Nhà cấp 4 mini hoặc kiosk nhỏ có thể dùng panel EPS và tôn PU cơ bản. Nhà ở lâu dài hoặc homestay nên ưu tiên panel PU và mái chống nóng cao cấp hơn.
- Ưu tiên vật liệu giảm tải móng: Vật liệu nhẹ giúp giảm áp lực nền móng và tiết kiệm chi phí xây dựng. Đây là giải pháp phù hợp nhiều khu đất cải tạo tại Đà Nẵng.
- Quan tâm khả năng cách âm công trình: Nhà ở gần đường lớn, quán café hoặc homestay nên ưu tiên panel PU, Rockwool và trần PU để giảm tiếng ồn hiệu quả.
- Đồng bộ vật liệu để tăng tuổi thọ: Nên đồng bộ hệ mái, tường và sàn để công trình ổn định hơn. Điều này giúp hạn chế thấm nóng và xuống cấp sau thời gian sử dụng.
- Ưu tiên vật liệu dễ mở rộng về sau: Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay thường thiết kế theo module. Nên chọn vật liệu dễ tháo lắp để thuận tiện nâng cấp hoặc mở rộng công trình.
- Ưu tiên vật liệu có tính thẩm mỹ ngoài trời: Homestay và quán café tại Đà Nẵng thường chú trọng ngoại thất. Conwood, tôn sóng ngói và tấm ốp kim loại giúp công trình hiện đại và bền đẹp hơn.
Các mẫu nhà lắp ghép hiện đại khách hàng Đà Nẵng có thể tham khảo
- Nhà lắp ghép gác lửng
- Mẫu nhà vườn lắp ghép
- Mẫu quán cà phê lắp ghép
- Nhà vườn lắp ghép đẹp
- Nhà lắp ghép 2 tầng
- Nhà lắp ghép 2 tầng 3 phòng ngủ
- Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng
- Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng đẹp
- Nhà container lắp ghép 2 tầng
- Nhà gỗ lắp ghép 2 tầng bằng tấm Conwood
- Nhà lắp ghép 2 tầng đẹp
- Nhà lắp ghép cấp 4
- Mẫu nhà lắp ghép cấp 4
- Mẫu nhà cấp 4 lắp ghép
- Nhà cấp 4 lắp ghép
Một số câu hỏi liên quan đến nhà lắp ghép tại Đà Nẵng
Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng có chống nóng tốt không?
Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng hoàn toàn có thể chống nóng hiệu quả nếu chọn đúng vật liệu. Khí hậu Đà Nẵng có nắng nóng kéo dài và nhiệt mái cao vào buổi trưa. Vì vậy, nhiều công trình hiện nay ưu tiên panel PU và tôn cách nhiệt PU. Hệ trần PU hoặc trần thả XPS giúp giảm nhiệt xuống không gian bên dưới. Khi thi công đồng bộ mái, tường và trần, nhà lắp ghép vẫn đảm bảo mát và tiết kiệm điện điều hòa.
Nên chọn panel EPS hay panel PU cho khí hậu nắng nóng miền Trung?
Panel EPS phù hợp công trình cần tối ưu chi phí và thi công nhanh. Vật liệu vẫn đáp ứng khả năng chống nóng cơ bản cho nhà ở dân dụng. Tuy nhiên, khí hậu miền Trung nắng nóng mạnh nên nhiều khách hàng Đà Nẵng ưu tiên panel PU. Dòng PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tốt hơn EPS. Đây là giải pháp phù hợp homestay, quán café và nhà ở lâu dài.
Vật liệu nhà lắp ghép nào phù hợp khu vực gần biển Đà Nẵng?
Vật liệu nhà lắp ghép gần biển cần chống ẩm và hạn chế ăn mòn tốt. Tôn nhựa PVC ASA phù hợp công trình ven biển nhờ khả năng chống oxy hóa cao. Conwood cũng được nhiều công trình sử dụng vì chống mối mọt và không cong vênh. Với hệ tường, khách hàng thường chọn panel PU hoặc panel EPS kết hợp lớp tôn chất lượng cao để tăng độ bền ngoài trời.
Tôn cách nhiệt hay ngói nhựa PVC chống nóng tốt hơn?
Tôn cách nhiệt PU có khả năng giảm nhiệt rất tốt nhờ lớp lõi PU bên trong. Đây là giải pháp phổ biến cho nhà ở và kho xưởng tại Đà Nẵng. Trong khi đó, ngói nhựa PVC ASA phù hợp khu vực gần biển và môi trường ăn mòn cao. Nếu ưu tiên chống nóng mạnh, tôn PU là lựa chọn phù hợp hơn. Nếu ưu tiên chống ăn mòn và độ bền ven biển, ngói nhựa PVC sẽ có lợi thế.
Nhà lắp ghép có bị hấp hơi nóng vào buổi trưa không?
Nhà lắp ghép đẹp vẫn có thể mát nếu chọn đúng vật liệu chống nóng. Các công trình dùng mái tôn thường dễ hấp thụ nhiệt nếu không có lớp cách nhiệt. Vì vậy, khách hàng Đà Nẵng thường kết hợp tôn PU, panel PU và hệ trần chống nóng để giảm nhiệt mái. Công trình cũng nên có khoảng thông gió và bố trí cửa hợp lý để hạn chế hơi nóng tích tụ.
Vật liệu làm nhà lắp ghép có bị rỉ sét khi gần biển không?
Vật liệu làm nhà lắp ghép có thể bị ăn mòn nếu sử dụng dòng kém chất lượng. Khu vực ven biển Đà Nẵng có độ ẩm và hơi muối cao nên cần chọn vật liệu phù hợp. Khách hàng nên ưu tiên tôn thương hiệu, tôn nhựa PVC ASA hoặc panel chất lượng cao. Hệ khung thép cũng cần sơn chống gỉ và bảo trì định kỳ để tăng tuổi thọ công trình.
Nhà lắp ghép có chịu được mưa bão tại Đà Nẵng không?
Nhà lắp ghép hiện nay hoàn toàn có thể chịu được thời tiết miền Trung nếu thi công đúng kỹ thuật. Công trình cần hệ khung thép chắc chắn và vật liệu đủ độ dày. Panel, tôn cách nhiệt và hệ liên kết phải được tính toán phù hợp tải gió. Nhiều kho xưởng và nhà ở lắp ghép tại Đà Nẵng vẫn hoạt động ổn định qua nhiều mùa mưa bão.
Nhà lắp ghép có chống ồn khi trời mưa lớn không?
Nhà lắp ghép chống ồn tốt khi sử dụng vật liệu cách âm phù hợp. Tôn PU, panel PU và panel Rockwool giúp giảm đáng kể tiếng ồn mái khi trời mưa. Hệ trần PU hoặc trần thả XPS cũng hỗ trợ giảm âm hiệu quả hơn mái tôn thông thường. Đây là giải pháp được nhiều homestay và quán café tại Đà Nẵng lựa chọn.
Vật liệu nào phù hợp nhà lắp ghép ven biển chống ăn mòn tốt?
Nhà lắp ghép ven biển nên ưu tiên vật liệu chống ẩm và hạn chế oxy hóa. Tôn nhựa PVC ASA phù hợp môi trường gần biển nhờ khả năng chống ăn mòn tốt. Conwood giúp tăng độ bền ngoài trời và chống mối mọt hiệu quả. Với hệ tường, panel PU hoặc panel EPS có lớp tôn chất lượng cao sẽ giúp công trình ổn định lâu dài hơn.
Triệu Hổ có hỗ trợ vận chuyển vật liệu nhà lắp ghép đến công trình Đà Nẵng không?
Triệu Hổ hỗ trợ vận chuyển vật liệu nhà lắp ghép đến công trình tại Đà Nẵng và nhiều tỉnh thành khác. Các sản phẩm như panel, Cemboard, Conwood, tôn cách nhiệt và trần chống nóng đều có hỗ trợ giao hàng tận nơi. Khách hàng sẽ được tư vấn giải pháp phù hợp theo nhu cầu và quy mô công trình thực tế.
Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Vật liệu làm nhà lắp ghép Đà Nẵng chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.























































