Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép Đà Nẵng “Thi Công Nhanh – Chống Nóng” (2026)

5/5 - (4217 bình chọn)

Vật Liệu Làm Nhà Lắp Ghép Tại Đà Nẵng | Chống Nóng Biển Miền Trung | CK 5% – 10%

Mục lục bài viết

Vật liệu làm nhà lắp ghép tại Đà Nẵng đang được nhiều khách hàng quan tâm mạnh hiện nay. Khí hậu Đà Nẵng nắng nóng kéo dài và độ ẩm ven biển cao. Người dùng ưu tiên vật liệu chống nóng, chống ồn và chống ăn mòn tốt. Nhiều công trình cần thi công nhanh để kịp khai thác kinh doanh. Các mẫu nhà lắp ghép hiện nay vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ hiện đại. Từ homestay ven biển đến quán café đều ứng dụng phổ biến. Khám phá ngay các giải pháp vật liệu nhà lắp ghép phù hợp khí hậu Đà Nẵng.

Tại sao nhà lắp ghép phù hợp Đà Nẵng?

Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng đang trở thành xu hướng (05/2026) nhờ khả năng thi công nhanh và tối ưu chi phí. Đà Nẵng có khí hậu nắng nóng kéo dài và độ ẩm cao. Nhiều khu vực còn chịu ảnh hưởng gió biển và mưa bão lớn mỗi năm. Vì vậy, người dùng thường ưu tiên vật liệu chống nóng, chống ẩm và giảm tải công trình hiệu quả. Nhiều quận ven biển Đà Nẵng ưu tiên vật liệu nhẹ để giảm tải móng. Hệ sàn Cemboard, panel và khung thép nhẹ giúp công trình ổn định hơn.

Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay còn đáp ứng nhu cầu kinh doanh du lịch và nghỉ dưỡng. Đà Nẵng phát triển mạnh homestay, quán café sân vườn và nhà vườn nghỉ dưỡng. Nhà lắp ghép giúp rút ngắn thời gian thi công để khai thác kinh doanh nhanh hơn. Công trình dễ tháo lắp và mở rộng khi cần nâng cấp quy mô sử dụng.

Mô hình nhà lắp ghép phù hợp nhiều nhu cầu tại Đà Nẵng như:

  • Nhà ở dân dụng chống nóng.
  • Homestay ven biển.
  • Quán café lắp ghép.
  • Nhà vườn nghỉ dưỡng.
  • Kho xưởng thi công nhanh.
  • Văn phòng công trình tạm.

Cấu tạo cơ bản của nhà lắp ghép

Vật liệu làm nhà lắp ghép tại Đà Nẵng gồm nhiều hạng mục liên kết đồng bộ. Khung thép nhẹ đóng vai trò chịu lực chính cho công trình. Tường nhà lắp ghép thường dùng panel chống nóng hoặc tấm xi măng nhẹ. Sàn nhà lắp ghép ưu tiên vật liệu chịu lực và giảm rung. Trần nhà lắp ghép giúp hạn chế hấp thụ nhiệt mái tôn miền Trung. Mái nhà lắp ghép thường dùng tôn cách nhiệt chống nóng hiệu quả. Việc đồng bộ vật liệu giúp công trình bền hơn trước thời tiết nóng ẩm ven biển Đà Nẵng.

Ưu điểm nổi bật của nhà lắp ghép tại Đà Nẵng

Chống nóng tốt phù hợp khí hậu miền Trung

Vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng thường được ưu tiên khả năng chống nóng. Khí hậu miền Trung có nắng gắt và hấp thụ nhiệt mạnh vào mùa hè. Các dòng panel EPS, panel PU và tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt mái hiệu quả. Không gian bên trong mát hơn và tiết kiệm điện điều hòa.

Chống ẩm và hạn chế ăn mòn gần biển

Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp công trình ven biển Đà Nẵng nhờ khả năng chống ẩm tốt. Tôn nhựa PVC ASA và Conwood giúp hạn chế cong vênh, mục nát. Đây là ưu điểm quan trọng với khu vực có độ ẩm và hơi muối cao.

Thi công nhanh để sớm khai thác kinh doanh

Các mẫu nhà lắp ghép đẹp giúp rút ngắn thời gian xây dựng đáng kể. Nhiều homestay, quán café và nhà nghỉ tại Đà Nẵng cần hoàn thiện nhanh để kịp mùa du lịch. Vật liệu lắp ghép được sản xuất sẵn nên giảm thời gian thi công thực tế.

Giảm tải móng phù hợp nhiều khu đất

Nhà lắp ghép đẹp thường sử dụng vật liệu nhẹ giúp giảm áp lực nền móng. Đây là giải pháp phù hợp khu vực nền đất yếu hoặc cải tạo trên nền cũ. Hệ panel, Cemboard và khung thép nhẹ giúp công trình ổn định hơn.

Tối ưu chi phí đầu tư ban đầu

Vật liệu xây dựng nhà lắp ghép giúp giảm chi phí nhân công và thời gian thi công. Nhiều khách hàng Đà Nẵng muốn tối ưu ngân sách nhưng vẫn đảm bảo thẩm mỹ. Các mẫu nhà panel đẹp hiện nay đáp ứng tốt nhu cầu này.

Dễ mở rộng khi cần nâng cấp công trình

Mô hình nhà lắp ghép cho phép mở rộng linh hoạt trong tương lai. Chủ đầu tư có thể nâng tầng hoặc chia thêm phòng dễ dàng. Đây là ưu điểm phù hợp homestay, quán café và nhà trọ tại Đà Nẵng.

Tăng khả năng cách âm cho công trình

Vật liệu lắp ghép nhà hiện nay có nhiều dòng hỗ trợ cách âm hiệu quả. Panel PU, Rockwool và trần PU giúp giảm tiếng ồn từ mái và môi trường bên ngoài. Công trình phù hợp khu dân cư hoặc tuyến đường đông xe.

Đa dạng thẩm mỹ cho nhà ở và du lịch

Mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay có nhiều phong cách hiện đại và nghỉ dưỡng. Tấm ốp Conwood và mái sóng ngói giúp công trình sang trọng hơn. Đây là xu hướng được nhiều homestay và quán café Đà Nẵng lựa chọn.

Phù hợp nhiều mô hình tại Đà Nẵng

Vật liệu xây nhà lắp ghép phù hợp nhà ở, homestay và kho xưởng hiện đại. Công trình có thể thi công tại khu dân cư, ven biển hoặc ngoại ô thành phố. Đây là lý do nhu cầu vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng tăng mạnh.

Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp khí hậu Đà Nẵng

Sàn nhà lắp ghép

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ sàn cần đảm bảo chịu lực và chống ẩm tốt. Đà Nẵng có độ ẩm cao và nhiều khu vực gần biển. Sàn bê tông nhẹ lắp ghép giúp thi công nhanh và giảm tải trọng công trình. Đây là giải pháp phù hợp nhiều nhà sàn lắp ghép hiện đại.

Sàn Cemboard Duraflex và Smartboard

Lắp ghép sàn bê tông nhẹ bằng Cemboard giúp tối ưu thời gian thi công công trình. Tấm Duraflex chịu lực tốt và chống ẩm hiệu quả. Smartboard Thái Lan có độ ổn định cao trong môi trường nóng ẩm. Đây là giải pháp phù hợp nhà lắp ghép ven biển Đà Nẵng. Nhiều sàn nhà lắp ghép ưu tiên Cemboard trên 10mm để tăng độ bền.

Tấm xi măng Duraflex dày 16mm vật liệu nhẹ có độ bền cao
Tấm xi măng Duraflex dày 16mm chính hãng, chất lượng
Tấm xi măng Smartboard dày 14mm khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy hiệu quả
Tấm xi măng Smartboard dày 14mm chất lượng uy tín
  • Báo giá sàn cemboard Duraflex (05/2026) Đà Nẵng
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4mm tấm171.500
2Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT4.5mm tấm197.100
3Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT6mm tấm245.700
4Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT8mm tấm364.500
5Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT9mm tấm418.500
6Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT10mm tấm499.500
7Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT12mm tấm567.000
8Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT14mm tấm591.300
9Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT15mm tấm607.500
10Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT16mm tấm654.800
11Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT18mm tấm762.800
12Tấm Duraflex Vĩnh Tường, L2440xW1220xT20mm tấm877.500
13Keo xử lý mối nối 1kg/lon lon 87.800
14Keo xử lý mối nối 5kg/thùng thùng 438.800
  • Báo giá sàn cemboard Smartboard Thái Lan (05/2026) Đà Nẵng
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT3.5mm tấm166.100
2Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4mm tấm198.500
3Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT4.5mm tấm203.900
4Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT6mm tấm270.000
5Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT8mm tấm368.600
6Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT9mm tấm409.100
7Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT10mm tấm502.200
8Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT12mm tấm576.500
9Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT14mm tấm641.300
11Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT16mm tấm708.800
12Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT18mm tấm823.500
13Tấm Smartboard Thái Lan, L2440xW1220xT20mm tấm891.000
14Keo xử lý mối nối Jade'solution (1kg/lon) lon81.000
15Keo xử lý mối nối Jade'solution (5kg/lon) lon 405.000

Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp sàn Cemboard DuraflexSmartboard chính hãng, hỗ trợ giao tận công trình.

Sàn Conwood

Sàn bê tông nhẹ lắp ghép ngoài trời thường ưu tiên Conwood Deck chống ẩm tốt. Sản phẩm phù hợp ban công và sân vườn ven biển Đà Nẵng. Conwood giúp thay thế gỗ tự nhiên hiệu quả và hạn chế mối mọt. Đây là giải pháp phù hợp nhiều công trình nghỉ dưỡng hiện đại.

  • Báo giá sàn Conwood Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tấm Conwood LapSiding 6×1 BG - 150 x 3050 x 11 mmm2625.900 đ
2Tấm Conwood LapSiding G0 - 200 x 3050 x 11 mmm2622.600 đ
3Tấm Conwood LapSiding G1 - 200 x 3050 x 11 mmm2622.600 đ
4Tấm Conwood LapSiding G2 - 200 x 3050 x 11 mmm2622.600 đ
5Tấm Conwood LapSiding BG 12 - 297 x 3050 x 11 mmm2671.000 đ
6Tấm Conwood Siding 6″/8 mm - 150 x 3050 x 8 mmm2280.500 đ
7Tấm Conwood Siding 8″/8 mm - 200 x 3050 x 8 mmm2280.500 đ
8Tấm Conwood Siding 9″/8 mm - 225 x 3050 x 8 mmm2280.500 đ
9Tấm Conwood Siding Karaked - 150 x 3050x 8 mmm2484.000 đ
10Tấm Conwood Plank 1″/25 mm - 100 x 3050 x 25 mmm21.334.300 đ
11Tấm Conwood Decorative Panel Array-4 - 300 x 3050 x 11 mmm2704.000 đ
12Tấm Conwood Decorative Panel Array-10 - 300 x 3050 x 11 mmm2704.000 đ
13Tấm Conwood Decorative Panel - 600 x 1200 x 11 mmm2623.700 đ
14Tấm Conwood Decorative Panel – Vgroove - 300 x 3050 x 11 mmm2600.600 đ
15Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 1500 mm - 200 x 1500 x 16 mmm21.136.300 đ
16Tấm Conwood Decorative Panel – Modem 3000 mm - 200 x 3050 x 16 mmm21.127.500 đ
17Conwood Lath 3 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mmthanh176.000 đ
18Conwood Lath 3 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 75 x 11 x 3050mmthanh159.500 đ
19Conwood Lath 4 Cut/11mm Xớ gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mmthanh264.000 đ
20Conwood Lath 4 Cut/11mm Vân gỗ, vác cạnh - 100 x 11 x 3050mmthanh225.500 đ
21Conwood LapSiding 6×1 BG Vân gỗ nổi, có gờ - 150 x 11 x 3050mmthanh377.300 đ
22Conwood LapSiding G0 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mmthanh473.000 đ
23Conwood LapSiding G1 Xớ gỗ, có gờ - 200 x 11 x 3050mmthanh473.000 đ
24Conwood Siding 8″/8mm Vân gỗ - 200 x 8 x 3050mmthanh209.000 đ
25Conwood Plank 1″/25mm Xớ gỗ, có gờ, 3 sóng - 100 x 25 x 3050mmthanh511.500 đ
26Hàng rào Conwood - 100 x 1000 x 16 mmthanh110.000 đ
27Hàng rào Conwood - 100 x 1500 x 16 mmthanh165.000 đ
28Hàng rào Conwood - 100 x 2000 x 16 mmthanh220.000 đ
29Hàng rào Conwood - 100 x 700 x 16 mmthanh71.500 đ
30Ván Conwood - 1200 x 2400 x 8 mmthanh715.000 đ
31Ván Conwood - 1200 x 2400 x 11 mmthanh1.155.000 đ
32Ván Conwood - 1200 x 2400 x 14 mmthanh1.265.000 đ
33Ván Conwood - 1200 x 2400 x 16 mmthanh1.815.000 đ
34Ván Conwood - 1200 x 2400 x 20 mmthanh2.035.000 đ
35Ốp tường Conwood - 150 x 3050 x 11 mmthanh275.000 đ
36Ốp tường Conwood - 200 x 3050 x 11 mmthanh385.000 đ
37Ốp tường Conwood - 290 x 3050 x 11 mmthanh605.000 đ
38Cấu thang Conwood - 300 x 3050 x 25 mmthanh1.265.000 đ
39Cấu thang Conwood - 250 x 3050 x 25 mmthanh1.100.000 đ
40Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 16 mmthanh143.000 đ
41Lam che nắng Conwood - 50 x 3050 x 25 mmthanh253.000 đ
42Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 08 mmthanh110.000 đ
43Lam che nắng Conwood - 75 x 3050 x 11 mmthanh132.000 đ
44Lam che nắng Conwood - 100 x 3050 x 08 mmthanh121.000 đ
45Sàn Conwood - 100 x 3050 x 14 mmthanh286.000 đ
46Sàn Conwood - 150 x 3050 x 14 mmthanh429.000 đ
47Sàn Conwood - 200 x 3050 x 14 mmthanh506.000 đ
48Sàn Conwood - 100 x 3050 x 25 mmthanh462.000 đ
49Sàn Conwood - 150 x 3050 x 25 mmthanh682.000 đ
50Sàn Conwood - 200 x 3050 x 25 mmthanh935.000 đ

Triệu Hổ Đà Nẵng phân phối sàn Conwood chính hãng cho nhà lắp ghép ngoài trời.

Ván nhựa làm gác

Ván nhựa phù hợp nhà lắp ghép gác lửng cần nhẹ và chịu tải ổn định. Sản phẩm chống nước và chống ẩm tốt trong khí hậu miền Trung. Đây là giải pháp phù hợp showroom, nhà trọ và công trình cải tạo nhanh tại Đà Nẵng.

  • Báo giá ván nhựa làm gác Đà Nẵng (05/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Ván sàn PVC chịu lực cốt trắngm198.000 đ
2Ván sàn PVC chịu lực cốt đenm181.500 đ
3Ván sàn PVC chịu lực cốt nâum170.500 đ
4Sàn PVC chịu lực cốt trắng - 333mm x 22mmmd170.500 đ
5Sàn PVC chịu lực cốt đen - 333mm x 22mmmd209.000 đ
6Sàn PVC chịu lực cốt nâu - 333mm x 22mmmd192.500 đ
7Sàn PVC chịu lực nhập khẩu - 333mm x 22mmmd143.000 đ
8Ván nhựa làm gác lửng, gác xép dày dày 25 mmm236.500 đ
9Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác ASA HNO 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5mm2448.800 đ
10Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác TLBS 33.33 cm x 23 mm dài 3m - 3.5mm2429.000 đ
11Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác AUV2 HMO 33.33 cm x 23mm dài 3m -4mm2495.000 đ
12Ván nhựa chịu lực chuyên dụng làm gác cắt theo yêu cầu khách hàngm2594.000 đ

Liên hệ Triệu Hổ để nhận báo giá ván nhựa làm gác lửng phù hợp công trình thực tế.

Tường nhà lắp ghép

Tường nhà lắp ghép đóng vai trò chống nóng và cách âm công trình hiệu quả. Đà Nẵng có thời tiết nắng gắt và nhiều khu vực đông dân cư. Vì vậy, nhiều khách hàng ưu tiên vật liệu nhẹ chống nóng tốt và giảm tiếng ồn.

Tường Panel EPS và Panel PU

Tấm tường lắp ghép Panel có cấu tạo hai lớp tôn và lõi cách nhiệt bên trong. Panel EPS phù hợp công trình tối ưu chi phí đầu tư. Panel PU tăng khả năng chống nóng cho nhà hướng Tây Đà Nẵng. Đây là giải pháp phổ biến cho vách tường lắp ghép hiện đại.

 

Tấm Panel EPS rất nhẹ, lại được sản xuất dạng tấm nên việc vận chuyển khá đơn giản

  • Báo giá tường Panel EPS vách trong giá tốt nhất thị trường Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương dày 0,28mm234.600
2Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm238.000
3Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm263.500
4Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm306.000
5Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm345.100
6Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm374.000
7Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm260.100
8Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm263.500
9Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm289.000
10Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm331.500
11Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm368.900
12Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm401.200
13Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm285.600
14Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm289.000
15Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm314.500
16Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm357.000
17Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm391.000
18Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm423.300
19Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm384.200
20Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm406.300
21Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm433.500
22Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm467.500
23Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm435.200
24Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm430.100
25Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm457.300
26Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm491.300
27Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm438.600
28Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm455.600
29Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm482.800
30Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm516.800
31Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.218.900
32Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm870.400
33Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.263.100
34Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm914.600
35Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.317.500
36Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm969.000
37Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm1.426.300
38Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm1.077.800
  • Báo giá tường Panel EPS vách ngoài giá tốt nhất thị trường Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm371.000
2Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm385.000
4Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm385.000
5Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm399.000
6Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm413.000
7Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm406.000
8Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm420.000
9Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm420.000
10Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm434.000
11Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm448.000
12Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm441.000
13Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm455.000
14Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm455.000
15Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm469.000
16Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm483.000
17Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm399.000
18Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm427.000
19Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm455.000
20Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm483.000
21Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm434.000
22Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm462.000
23Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm490.000
24Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm518.000
25Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm469.000
26Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm497.000
27Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm525.000
28Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm553.000

Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp Panel EPS, Panel PUPanel chống cháy đa dạng độ dày.

Tấm ốp tường Conwood

Tấm tường lắp ghép Conwood giúp tăng tính thẩm mỹ ngoại thất công trình. Sản phẩm chống ẩm và hạn chế cong vênh ngoài trời hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp nhà vườn và homestay ven biển Đà Nẵng.

 

 

Tham khảo thêm các mẫu tấm ốp Conwood phù hợp nhà lắp ghép nghỉ dưỡng hiện đại.

Trần nhà lắp ghép

Trần nhà lắp ghép giúp giảm hấp thụ nhiệt từ mái xuống không gian bên dưới. Đây là hạng mục được khách hàng Đà Nẵng đặc biệt quan tâm. Hệ trần còn giúp giảm tiếng ồn mái tôn khi trời mưa lớn.

Trần tôn xốp 3 lớp

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho hệ trần cần ưu tiên khả năng cách nhiệt tốt. Trần tôn xốp 3 lớp có lõi PU chống nóng hiệu quả. Sản phẩm phù hợp nhà ở và quán café tại Đà Nẵng.

Những lưu ý khi thi công trần tôn vân gỗ
  • Báo giá trần tôn xốp 3 lớp Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Loại 3 lớp
Màu sắc
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + Giấy bạcVân gỗ 39.000 đ
2Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + TônVân gỗ 61.500 đ
3Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sữa39.000 đ
4Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 310mmTôn + PU + TônMàu trắng sữa61.500 đ
5Phụ kiện Phào 4-5-6m/câyPhào đạiTheo màu trần tôn15.000 đ
6Phụ kiện Phào 4-5-6m/câyPhào trungTheo màu trần tôn12.000 đ
7Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + Giấy bạcVân gỗ 63.000 đ
8Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + TônVân gỗ 90.000 đ
9Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sữa63.000 đ
10Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 370mmTôn + PU + TônMàu trắng sữa90.000 đ
11Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sứ, ghi sáng
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ AZ70
100.500 đ
12Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu trắng sứ, ghi sáng
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ AZ70
130.500 đ
13Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu cát vàng hoa chim
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ AZ150
123.000 đ
14Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu cát vàng hoa chim
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ AZ150
160.500 đ
15Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcVân gỗ nhạt
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
85.500 đ
16Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônVân gỗ nhạt
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
123.000 đ
17Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu vân gỗ 3D
Tôn nhập khẩu (Nhật Bản)
Mạ: Kẽm Zn
121.500 đ
18Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu vân gỗ 3D
Tôn nhập khẩu (Nhật Bản)
Mạ: Kẽm Zn
159.000 đ
19Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu trắng sữa
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
48.000 đ
20Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu trắng sữa
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
78.000 đ
21Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu vân gỗ
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
48.000 đ
22Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu vân gỗ
Tôn nhập khẩu (Trung Quốc)
Mạ kẽm Zn
78.000 đ
23Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu hoa văn thảm cao cấp
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
64.500 đ
24Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu hoa văn thảm cao cấp
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Z
94.500 đ
25Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu Vân gỗ thông
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ: Kẽm Zn
64.500 đ
26Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu Vân gỗ thông
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ: Kẽm Zn
94.500 đ
27Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu vân gỗ 4D
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ: AZ150
124.500 đ
28Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu vân gỗ 4D
Tôn nhập khẩu (Hàn Quốc)
Mạ: AZ150
163.500 đ
29Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + Giấy bạcMàu: Vân gỗ cánh gián
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Zn
78.000 đ
30Tấm trần tôn 3 lớp khổ hiệu dụng 360mmTôn + PU + TônMàu: Vân gỗ cánh gián
Tôn nhập khẩu (Đài Loan)
Mạ kẽm Zn
115.500 đ

Triệu Hổ cung cấp trần tôn xốp 3 lớp đa dạng mẫu và độ dày cách nhiệt.

Trần thả xốp cách nhiệt XPS

Trần thả XPS giúp tạo bề mặt trần phẳng và hiện đại. Hệ trần hỗ trợ giảm nóng hiệu quả cho công trình miền Trung. Đây là giải pháp phù hợp văn phòng và nhà lắp ghép dân dụng.

Trần thả cách nhiệt XPS 600*600mm cách nhiệt, chống nóng rất tốt
Trần thả cách nhiệt XPS 600*600mm chất lượng, chính hãng
  • Báo giá trần thả xốp cách nhiệt XPS Đà Nẵng(05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, sơn trắng 1 mặt47.400 đ
2Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, sơn trắng 1 mặt94.900 đ
3Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL603xT20mm, dán màn PVC47.400 đ
4Trần thả cách nhiệt XPS dày W603xL1208xT20mm, dán màn PVC94.900 đ

Liên hệ Triệu Hổ để nhận tư vấn hệ trần thả xốp chống nóng phù hợp công trình Đà Nẵng.

Mái nhà lắp ghép

Vật liệu làm nhà lắp ghép cho mái cần ưu tiên chống nóng và chống ăn mòn tốt. Đà Nẵng có khí hậu nắng nóng và độ ẩm muối biển cao. Vì vậy, nhiều khách hàng ưu tiên vật liệu mái bền màu và cách nhiệt hiệu quả.

Tôn cách nhiệt PU

Tôn cách nhiệt giúp giảm nhiệt và hạn chế tiếng ồn mái hiệu quả. Lõi PU phù hợp công trình nhà ở và quán café miền Trung. Đây là giải pháp phổ biến cho nhà lắp ghép chống nóng tại Đà Nẵng.

Tôn cách nhiệt dày 0.50mm chất lượng chính hãng tốt nhất Đà Nẵng
Tôn cách nhiệt Phương Nam 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + giấy bạc

  • Báo giá tôn cách nhiệt PU Đà Nẵng(05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm145.600
2Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm156.800
3Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm165.200
4Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm180.600
5Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm197.400
6Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm212.800
7Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm155.400
8Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm166.600
9Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm177.800
10Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm190.400
11Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm207.200
12Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm228.200
13Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm200.200
14Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm215.600
15Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm200.200
16Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm215.600
17Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm179.200
18Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm197.400
19Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm211.400
20Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm228.200
21Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm250.600
22Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm260.400
23Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm179.200
24Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm197.400
25Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm211.400
26Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm228.200
27Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm250.600
28Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm260.400
29Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm156.800
30Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm173.600
31Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm184.800
32Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm197.400
33Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm215.600
34Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm198.800
35Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm208.600
36Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm225.400
37Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm198.800
38Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm208.600
39Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm225.400
40Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm148.400
41Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm158.200
42Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm169.400
43Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm183.400
44Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm198.800
45Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm148.400
46Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm158.200
47Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm169.400
48Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm183.400
49Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm198.800
50Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm223.800
51Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm247.800
52Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm266.000
53Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm282.800
  • Báo giá tôn cách nhiệt sóng ngói Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.40mm278.100
2Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.45mm297.400
3Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.40mm292.200
4Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.45mm308.000
5Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.40mm262.200
6Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.45mm281.600
7Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.30mm252.800
8Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.35mm273.600
9Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.40mm291.200
10Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.45mm326.400
11Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.50mm326.400
12Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.40mm278.100
13Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.45mm297.400
14Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.30mm244.800
15Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.35mm264.000
16Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.40mm280.000
17Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.45mm297.600
18Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.50mm316.800
19Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm265.600
20Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm278.100
21Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm295.700
22Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm309.800
23Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm347.200
24Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.30mm252.800
25Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.35mm272.000
26Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.40mm288.000
27Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.45mm305.600
28Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.50mm323.200
29Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.35mm345.600
30Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.40mm376.000
31Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.45mm408.000
32Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.50mm440.000
33Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.30mm281.600
34Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.35mm304.000
35Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.40mm329.600
36Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.45mm353.600
37Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.50mm377.600
38Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.30mm248.000
39Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.35mm268.800
40Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.40mm286.400
41Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.45mm304.000
42Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.50mm321.600
43Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.30mm224.000
44Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.35mm240.000
45Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.40mm251.200
46Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.45mm270.400
47Úp nóc giả ngói88.000

Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp tôn cách nhiệt PU đa dạng màu sắc và kiểu sóng.

Tấm lợp hợp kim nhôm

Tấm lợp hợp kim nhôm phù hợp công trình nghỉ dưỡng và nhà ở cao cấp. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt khu vực ven biển. Đây là giải pháp phù hợp nhiều nhà lắp ghép hiện đại tại Đà Nẵng.

 

  • Báo giá tấm lợp hợp kim nhôm Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Cafe, xám đá, đenm21.035.000 đ
2Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà)m21.155.000 đ
3Tấm lợp nhôm rỗng (không có lõi xốp) Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hànhm21.230.000 đ
4Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Cafe, xám đá, đenm21.335.000 đ
5Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn thường(dùng trong nhà)m21.485.000 đ
6Tấm lợp nhôm có lõi xốp PU, Màu sắc: Vân gỗ sơn bảo hànhm21.530.000 đ
7Nắp tấm lợpmd225.000 đ
8Ốp góc máng nướcmd256.500 đ
9Máng nướcmd294.000 đ
10Thanh đầu tấm lợpmd43.800 đ
11Ốp nóc tráimd393.000 đ
12Ốp nóc phảimd393.000 đ
13Ốp tấm cuốimd23.700 đ
14Ốp trụ hàng ràomd21.000 đ

Triệu Hổ hỗ trợ tư vấn tấm lợp hợp kim nhôm phù hợp khí hậu ven biển miền Trung.

Tôn nhựa PVC hoặc ngói nhựa PVC

Tôn nhựa PVC có khả năng chống ăn mòn và chống phai màu hiệu quả. Đây là giải pháp phù hợp công trình gần biển tại Đà Nẵng. Người dùng có thể chọn dạng tôn hoặc ngói theo kiến trúc công trình.

  • Báo giá tôn ngói nhựa PVC Đà Nẵng (05/2026) 
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2mmmd136.000
2Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 2,5mmmd160.000
3Tôn nhựa ASA/PVC 4 lớp - dày 3mmmd192.000
4Úp nóc mái, dài 1080mm mỗi bên V dài 20cmtấm120.000
5Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 30cmtấm152.000
6Úp nóc mái , dài 1080mm mỗi bên V dài 40cmtấm184.000
7Diềm mái (sườn mái) dài 1200mmtấm120.000
8Gioăng cao su + tấm đệm + nắp đậybộ2.700

Triệu Hổ Đà Nẵng cung cấp tôn và ngói nhựa PVC phù hợp công trình ven biển.

Ứng dụng vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng

Nhà lắp ghép homestay ven biển

Vật liệu làm nhà lắp ghép phù hợp mô hình homestay cần thi công nhanh và đẹp mắt. Công trình ưu tiên chống nóng và chống ẩm hiệu quả. Panel PU, Conwood và tôn cách nhiệt thường được sử dụng phổ biến.

Mẫu quán cà phê lắp ghép

Mẫu quán cà phê lắp ghép phù hợp mô hình kinh doanh cần khai trương nhanh. Công trình ưu tiên vật liệu cách âm và chống nóng tốt. Panel và Conwood giúp tăng tính thẩm mỹ không gian.

Nhà lắp ghép 2 tầng

Nhà lắp ghép 2 tầng phù hợp gia đình đông người hoặc diện tích đất nhỏ. Công trình cần vật liệu chịu lực và giảm tải trọng tổng thể. Sàn Cemboard và khung thép nhẹ thường được ứng dụng phổ biến tại Đà Nẵng.

Nhà lắp ghép kho xưởng

Nhà lắp ghép kho xưởng phù hợp doanh nghiệp cần thi công nhanh và tối ưu chi phí. Công trình thường ưu tiên panel chống nóng và tôn PU cách nhiệt. Đây là giải pháp phù hợp khu công nghiệp và xưởng gia công tại Đà Nẵng.

Kinh nghiệm chọn vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng

Vật liệu nhà lắp ghép tại Đà Nẵng cần phù hợp khí hậu nắng nóng, độ ẩm cao và nhiều khu vực gần biển. Dưới đây là những kinh nghiệm quan trọng giúp công trình bền đẹp và tối ưu chi phí.

  • Ưu tiên vật liệu chống nóng cho mái và tường: Đà Nẵng có nền nhiệt cao vào mùa hè. Nên ưu tiên panel EPS, panel PU và tôn cách nhiệt PU. Hệ trần nên dùng trần PU hoặc trần thả XPS để giảm hấp thụ nhiệt.
  • Chọn vật liệu chống ẩm và chống ăn mòn: Khu vực ven biển thường có hơi muối và độ ẩm cao. Tôn nhựa PVC ASA, Conwood và panel giúp hạn chế cong vênh và rỉ sét ngoài trời.
  • Chọn vật liệu theo quy mô công trình: Nhà cấp 4 mini hoặc kiosk nhỏ có thể dùng panel EPS và tôn PU cơ bản. Nhà ở lâu dài hoặc homestay nên ưu tiên panel PU và mái chống nóng cao cấp hơn.
  • Ưu tiên vật liệu giảm tải móng: Vật liệu nhẹ giúp giảm áp lực nền móng và tiết kiệm chi phí xây dựng. Đây là giải pháp phù hợp nhiều khu đất cải tạo tại Đà Nẵng.
  • Quan tâm khả năng cách âm công trình: Nhà ở gần đường lớn, quán café hoặc homestay nên ưu tiên panel PU, Rockwool và trần PU để giảm tiếng ồn hiệu quả.
  • Đồng bộ vật liệu để tăng tuổi thọ: Nên đồng bộ hệ mái, tường và sàn để công trình ổn định hơn. Điều này giúp hạn chế thấm nóng và xuống cấp sau thời gian sử dụng.
  • Ưu tiên vật liệu dễ mở rộng về sau: Các mẫu nhà lắp ghép đẹp hiện nay thường thiết kế theo module. Nên chọn vật liệu dễ tháo lắp để thuận tiện nâng cấp hoặc mở rộng công trình.
  • Ưu tiên vật liệu có tính thẩm mỹ ngoài trời: Homestay và quán café tại Đà Nẵng thường chú trọng ngoại thất. Conwood, tôn sóng ngói và tấm ốp kim loại giúp công trình hiện đại và bền đẹp hơn.

Các mẫu nhà lắp ghép hiện đại khách hàng Đà Nẵng có thể tham khảo

  • Nhà lắp ghép gác lửng

  • Mẫu nhà vườn lắp ghép

 

 

  • Mẫu quán cà phê lắp ghép

 

 

  • Nhà vườn lắp ghép đẹp

 

  • Nhà lắp ghép 2 tầng

  • Nhà lắp ghép 2 tầng 3 phòng ngủ

  • Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng

  • Mẫu nhà lắp ghép 2 tầng đẹp

  • Nhà container lắp ghép 2 tầng

  • Nhà gỗ lắp ghép 2 tầng bằng tấm Conwood

  • Nhà lắp ghép 2 tầng đẹp

  • Nhà lắp ghép cấp 4

  • Mẫu nhà lắp ghép cấp 4

  • Mẫu nhà cấp 4 lắp ghép

  • Nhà cấp 4 lắp ghép

Một số câu hỏi liên quan đến nhà lắp ghép tại Đà Nẵng

Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng có chống nóng tốt không?

Nhà lắp ghép tại Đà Nẵng hoàn toàn có thể chống nóng hiệu quả nếu chọn đúng vật liệu. Khí hậu Đà Nẵng có nắng nóng kéo dài và nhiệt mái cao vào buổi trưa. Vì vậy, nhiều công trình hiện nay ưu tiên panel PU và tôn cách nhiệt PU. Hệ trần PU hoặc trần thả XPS giúp giảm nhiệt xuống không gian bên dưới. Khi thi công đồng bộ mái, tường và trần, nhà lắp ghép vẫn đảm bảo mát và tiết kiệm điện điều hòa.

Nên chọn panel EPS hay panel PU cho khí hậu nắng nóng miền Trung?

Panel EPS phù hợp công trình cần tối ưu chi phí và thi công nhanh. Vật liệu vẫn đáp ứng khả năng chống nóng cơ bản cho nhà ở dân dụng. Tuy nhiên, khí hậu miền Trung nắng nóng mạnh nên nhiều khách hàng Đà Nẵng ưu tiên panel PU. Dòng PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tốt hơn EPS. Đây là giải pháp phù hợp homestay, quán café và nhà ở lâu dài.

Vật liệu nhà lắp ghép nào phù hợp khu vực gần biển Đà Nẵng?

Vật liệu nhà lắp ghép gần biển cần chống ẩm và hạn chế ăn mòn tốt. Tôn nhựa PVC ASA phù hợp công trình ven biển nhờ khả năng chống oxy hóa cao. Conwood cũng được nhiều công trình sử dụng vì chống mối mọt và không cong vênh. Với hệ tường, khách hàng thường chọn panel PU hoặc panel EPS kết hợp lớp tôn chất lượng cao để tăng độ bền ngoài trời.

Tôn cách nhiệt hay ngói nhựa PVC chống nóng tốt hơn?

Tôn cách nhiệt PU có khả năng giảm nhiệt rất tốt nhờ lớp lõi PU bên trong. Đây là giải pháp phổ biến cho nhà ở và kho xưởng tại Đà Nẵng. Trong khi đó, ngói nhựa PVC ASA phù hợp khu vực gần biển và môi trường ăn mòn cao. Nếu ưu tiên chống nóng mạnh, tôn PU là lựa chọn phù hợp hơn. Nếu ưu tiên chống ăn mòn và độ bền ven biển, ngói nhựa PVC sẽ có lợi thế.

Nhà lắp ghép có bị hấp hơi nóng vào buổi trưa không?

Nhà lắp ghép đẹp vẫn có thể mát nếu chọn đúng vật liệu chống nóng. Các công trình dùng mái tôn thường dễ hấp thụ nhiệt nếu không có lớp cách nhiệt. Vì vậy, khách hàng Đà Nẵng thường kết hợp tôn PU, panel PU và hệ trần chống nóng để giảm nhiệt mái. Công trình cũng nên có khoảng thông gió và bố trí cửa hợp lý để hạn chế hơi nóng tích tụ.

Vật liệu làm nhà lắp ghép có bị rỉ sét khi gần biển không?

Vật liệu làm nhà lắp ghép có thể bị ăn mòn nếu sử dụng dòng kém chất lượng. Khu vực ven biển Đà Nẵng có độ ẩm và hơi muối cao nên cần chọn vật liệu phù hợp. Khách hàng nên ưu tiên tôn thương hiệu, tôn nhựa PVC ASA hoặc panel chất lượng cao. Hệ khung thép cũng cần sơn chống gỉ và bảo trì định kỳ để tăng tuổi thọ công trình.

Nhà lắp ghép có chịu được mưa bão tại Đà Nẵng không?

Nhà lắp ghép hiện nay hoàn toàn có thể chịu được thời tiết miền Trung nếu thi công đúng kỹ thuật. Công trình cần hệ khung thép chắc chắn và vật liệu đủ độ dày. Panel, tôn cách nhiệt và hệ liên kết phải được tính toán phù hợp tải gió. Nhiều kho xưởng và nhà ở lắp ghép tại Đà Nẵng vẫn hoạt động ổn định qua nhiều mùa mưa bão.

Nhà lắp ghép có chống ồn khi trời mưa lớn không?

Nhà lắp ghép chống ồn tốt khi sử dụng vật liệu cách âm phù hợp. Tôn PU, panel PU và panel Rockwool giúp giảm đáng kể tiếng ồn mái khi trời mưa. Hệ trần PU hoặc trần thả XPS cũng hỗ trợ giảm âm hiệu quả hơn mái tôn thông thường. Đây là giải pháp được nhiều homestay và quán café tại Đà Nẵng lựa chọn.

Vật liệu nào phù hợp nhà lắp ghép ven biển chống ăn mòn tốt?

Nhà lắp ghép ven biển nên ưu tiên vật liệu chống ẩm và hạn chế oxy hóa. Tôn nhựa PVC ASA phù hợp môi trường gần biển nhờ khả năng chống ăn mòn tốt. Conwood giúp tăng độ bền ngoài trời và chống mối mọt hiệu quả. Với hệ tường, panel PU hoặc panel EPS có lớp tôn chất lượng cao sẽ giúp công trình ổn định lâu dài hơn.

Triệu Hổ có hỗ trợ vận chuyển vật liệu nhà lắp ghép đến công trình Đà Nẵng không?

Triệu Hổ hỗ trợ vận chuyển vật liệu nhà lắp ghép đến công trình tại Đà Nẵng và nhiều tỉnh thành khác. Các sản phẩm như panel, Cemboard, Conwood, tôn cách nhiệt và trần chống nóng đều có hỗ trợ giao hàng tận nơi. Khách hàng sẽ được tư vấn giải pháp phù hợp theo nhu cầu và quy mô công trình thực tế.

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Vật liệu làm nhà lắp ghép Đà Nẵng chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.