Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Bông Khoáng Rockwool Cách Âm Giá Rẻ Tại Đà Nẵng

5/5 - (47 bình chọn)

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy, trong đó kể đến loại vật liệu thông dụng là bông khoáng rockwool. Qua bài viết sau đây, Quý chủ đầu tư, nhà thầu, tư vấn thiết kế sẽ nắm được tất cả các thông tin cần thiết để sử dụng cho mục đích công việc cũng như việc thiết kế, dự toán chi phí cho công trình… Triệu Hổ với nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp sản phẩm bông khoáng rockwool cách âm trên toàn quốc cũng như việc cung cấp sản phẩm bông khoáng rockwool tại đà nẵng, sẽ mang đến Quý khách thông tin hữu ích và thiết thực nhất; vì vậy

Bông khoáng rockwool là gì?

Mục lục bài viết

Bông khoáng là loại vật liệu được tạo ra từ 2 loại quặng đá là Dolomit và Bazan. Chế tạo bằng cách cho nóng chảy ở nhiệt độ cao trong lò nung, lên đến 1600 độ C. Sau đó dùng lực ly tâm xe thành những sợi nhỏ rồi ép thành tấm, cuộn, ống.

Phân loại bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng

Phân loại theo hình dạng

Bông khoáng rockwool dạng tấm

Bông khoáng rockwool dạng ống

Bông khoáng rockwool dạng cuộn

bong khoang rockwool
phân loại bông khoáng dạng tấm, ống và cuộn

Phân loại theo tỷ trọng: 

Tỷ trọng: 40kg/m3, 50kg/m3, 60kg/m3, 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3

Phân loại theo xuất xứ

Xuất xứ: Trung Quốc, Việt An, Ấn Độ, Thái Lan, Indonesia

bông khoáng rockwool btswool
bông khoáng rockwool BTSwool – China
bông khoáng rockwool thái lan
bông khoáng rockwool – Thái Lan

Bảng thông số kỹ thuật bông khoáng rockwool

Bảng này dùng để tham khảo, tùy từng xuất xứ sản phẩm thông số kết quả chênh lệch nhau:

Bảng chi tiết về kỹ thuật bông khoáng Rockwool
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước bông khoáng rockwool

Kích thước bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng dạng tấm

bông khoáng rockwool dạng tấm

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm dày 25mm: 

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng

Tấm/kiện

Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện        25         600   1,200           12           8.64 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện        25         600   1,200           12           8.64 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện        25         600   1,200           12           8.64 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện        25         600   1,200           12           8.64 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện        25         600   1,200           12           8.64 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện        25         600   1,200           12           8.64 0.216  

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm dày 50mm: 

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 50mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng

Tấm/kiện

Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện        50         600   1,200             6           4.32 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện        50         600   1,200             6           4.32 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện        50         600   1,200             6           4.32 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện        50         600   1,200             6           4.32 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện        50         600   1,200             6           4.32 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện        50         600   1,200             6           4.32 0.216  

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm dày 75mm: 

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 75mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng

Tấm/kiện

Diện tích (m2/kiện) Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện        75         600   1,200             4           2.88 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện        75         600   1,200             4           2.88 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện        75         600   1,200             4           2.88 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện        75         600   1,200             4           2.88 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện        75         600   1,200             4           2.88 0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện        75         600   1,200             4           2.88 0.216  

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm dày 100mm: 

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng

Tấm/kiện

Diện tích (m2/kiện) Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện      100         600   1,200             3         2.16   0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện      100         600   1,200             3         2.16   0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện      100         600   1,200             3         2.16   0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện      100         600   1,200             3         2.16   0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện      100         600   1,200             3         2.16   0.216  
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện      100         600   1,200             3         2.16   0.216  

Xem thêm: Bông khoáng rockwool tấm tại Đà Nẵng

Kích thước bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng dạng ống

bông khoáng rockwool dạng ống
bông khoáng rockwool dạng ống

 

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 350A 14″ 377 1,000

 

Chiều dày: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm

Bề mặt ống: Loại trơn và có bạc

Kích thước bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng dạng cuộn

bông khoáng rockwool dang cuộn
bông khoáng rockwool dạng cuộn

Kích thước bông khoáng rockwool dạng cuộn dày 25mm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Đường kính (mm) Diện tích (m2/cuộn)  Thể tích (m3/cuộn)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn        25         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn        25         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn        25         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn        25         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn        25         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn        25         600   5,000             3.00  

 

Kích thước bông khoáng rockwool dạng cuộn dày 50mm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 50mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Đường kính (mm) Diện tích (m2/cuộn)  Thể tích (m3/cuộn)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn        50         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn        50         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn        50         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn        50         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn        50         600   5,000             3.00  
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn        50         600   5,000             3.00  

 

Kích thước bông khoáng rockwool dạng cuộn dày 75mm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 75mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Đường kính (mm) Diện tích (m2/cuộn) Thể tích (m3/cuộn)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn        75         600   1,800           1.08    
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn        75         600   1,800           1.08    
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn        75         600   1,800           1.08    
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn        75         600   1,800           1.08    
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn        75         600   1,800           1.08    
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn        75         600   1,800           1.08    

 

Kích thước bông khoáng rockwool dạng cuộn dày 100mm:

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Đường kính (mm) Diện tích (m2/cuộn) Thể tích (m3/cuộn)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn      100         600   1,800             1.08  
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn      100         600   1,800             1.08  
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn      100         600   1,800             1.08  
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn      100         600   1,800             1.08  
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn      100         600   1,800             1.08  
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn      100         600   1,800             1.08  

Xem thêm: Bông khoáng rockwool cuộn có lưới tại Đà Nẵng

Xem thêm : Bông khoáng rockwool cuộn không có lưới tại Đà Nẵng

Ưu điểm bông khoáng rockwool

  • Bảo ôn cách nhiệt: Bông khoáng sợi dài mảnh, hàm lượng xỉ thấp. Vì vậy hệ số dẫn nhiệt thấp, hiệu quả bảo ôn đặc biệt tốt. hệ số dẫn nhiệt thấp, K<0,045 m.oK/W
  • Tiêu âm: Bông khoáng có số lượng lớn các loại bông ở mật độ cao tạo thành kết cấu đa lỗ, hút âm ưu việt hơn hẳn so với vật liệu mút khác.
  • Khả năng cách âm tốt: Cấu trúc dạng sợi với tỷ trọng cao giúp giảm tiếng ồn, giảm độ khuếch âm của mái ,vách và trần .
  • Chống cháy: Bông khoáng thông thường chịu nhiệt 650 độ, cá biệt có dòng chịu nhiệt lên đến khoảng 850 độ C, khi bị đốt ở nhiệt độ này vẫn không sản sinh khói, vụn vỡ hoặc bị biến dạng, không lan tỏa tạp chất và khi độc khi bị cháy.
  • Do bông khoáng rockwool được làm từ đá Basalt, vì thế mà sản phẩm này có độ bền và ổn định theo thời gian, bạn sẽ không cần phải thay thế sản phẩm theo định kỳ mà chỉ cần lắp đặt 1 lần và dùng mãi mãi. Sản phẩm có thể sử dụng được ở cả 2 điều kiện khắc nghiệt nhất đó chính là nhiệt độ rất cao và rất thấp.
  • Tiếu kiệm năng lượng: Nhờ khả năng cách nhiệt, bông khoáng ngăn chặn sự thâm nhập nhiệt độ môi trường từ ngoài vào, nhờ đó các tòa nhà có thể giảm được chi phí để làm mát hoặc giữ ấm dẫn đến tiết kiệm năng lượng.
  •  Kháng khuẩn: Bông khoáng chống nấm mốc và vi khuẩn phát triển
  •  Không ăn mòn: có tính chất hóa học ổn định, giá trị PH 7 -8, có tính kiềm dưới mức trung tính, về cơ bản không ăn mòn thép, nhôm và các loại vật liệu kim loại khác
  •  Bông khoáng cũng là loại vật liệu không “hấp dẫn” với các loài động vật gặm nhấm nên các công trình lắp đặt bông khoáng hoàn toàn có thể không lo ngại bị chuột, gián gặm nhấm.
  • Độ bền cao Bông khoáng rockwool được sản xuất bởi quy trình hiện đại khắt khe, khi thi công thực tế tại công trình có thể duy trì ở mức ổn định lên tới 50 năm mà không bị biến dạng, hào mòn dù có bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và không khí.
  • Có thể tái sử dụng Với độ bền cao, các sợi bông khoáng có thể tái sử dụng làm vật liệu mới mà các tính năng cách âm, cách nhiệt vẫn không bị giảm suốt. 
  • Thân thiện với môi trường Bông sợi khoáng được chứng nhận là vật liệu an toàn, không chứa chất Amiang. Khi sử dụng không mùi, không khói bụi hay nấm mốc và thân thiện cho môi trường.

Ứng dụng bông khoáng rockwool

  • Cách âm cho các hệ thống nhà máy phát điện trong tòa nhà, nhà máy sản xuất, nhà xưởng…
  • Cách âm cho các phòng máy, phòng kỹ thuật trong tòa nhà, nhà máy sản xuất, nhà xưởng…
  • Cách âm giảm ồn cho đường ống dẫn chất lỏng, đường ống điều hòa không khí, hệ thống nhà máy xí nghiệp.
  • Cách nhiệt cho nhà mái lợp, trần, vách ngăn…
  • Sản phẩm được khuyến khích sử dụng trong các hạng mục như trần cách nhiệt, mái cách nhiệt, vách ngăn của nhà chung cư, khách sạn,  nhà xưởng sản xuất, quán bar, rạp chiếu phim, văn phòng, hội trường và khu công nghiệp nhằm đáp ứng tiêu chí cách âm, giảm ồn và chống cháy.
ứng dụng bông khoáng rockwool cách âm
ứng dụng bông khoáng rockwool cách âm cách nhiệt chống cháy

Giá sản phẩm bông khoáng rockwool Đà Nẵng

Bảng giá bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng dạng tấm

Giá bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩm Đơn vị  Đơn giá
ROCKWOOL DẠNG TẤM – XX ẤN ĐỘ
MIỀN BẮC    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  595,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  697,000
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  816,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  1,096,500
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện  1,360,000
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  1,649,000
MIỀN TRUNG    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  630,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  738,000
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  864,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  1,161,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện  1,440,000
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  1,746,000
MIỀN NAM    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  665,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  779,000
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  912,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  1,225,500
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện  1,520,000
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  1,843,000
ROCKWOOL DẠNG TẤM – XX VIỆT NAM
MIỀN BẮC    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  544,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  583,100
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  620,500
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  697,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện    791,500
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  909,500
MIỀN TRUNG    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  576,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  617,400
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  657,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  738,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện  838,100
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  963,000
MIỀN NAM    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  608,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  651,700
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  693,500
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  779,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện  884,600
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  1,016,500
ROCKWOOL DẠNG TẤM – XX TRUNG QUỐC
MIỀN BẮC    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  510,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  544,000
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  595,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  663,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện  765,000
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  833,000
MIỀN TRUNG    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  540,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  576,000
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện    630,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện  702,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện    810,000
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  882,000
MIỀN NAM    
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện  570,000
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện  608,000
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện  665,000
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện          741,000
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện          855,000
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện  931,000

 Bảng giá này dùng tham khảo, để có giá tốt nhất, chiết khấu nhiều nhất, Quý khách vui lòng liên hệ ngay công ty để được cung cấp thông tin chính xác và nhanh nhất.

Bảng giá bông bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng dạng ống

Giá bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán (vnđ/ống) GIÁ 
Độ dày 25mm Độ dày 30mm Độ dày 40 mm Độ dày 50mm
K. bạc Có bạc K. bạc Có bạc K. bạc Có bạc K. bạc Có bạc
ROCKWOOL ỐNG TỶ TRỌNG 120KG/M3 – XX VIỆT NAM
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  34,400 40,100 46,100 52,300 69,200 75,200   100,900   109,300
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  38,400 46,900 52,300 59,700 77,000 83,700   110,000   120,400
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  42,800 49,800 57,600 63,700 81,700 90,000   119,200   129,700
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  49,300 57,000 64,000 71,000 93,800   101,600   133,000   143,300
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  53,700 60,100 71,500 77,800 98,700   107,200   147,900   159,300
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  61,400 70,800 82,100 89,700   112,700   122,800   161,600   176,500
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  73,500 84,400 93,800   102,000   131,300   144,000   179,900   193,200
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  87,300 99,600   108,800   121,200   148,500   160,100   199,400   210,900
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống    111,800   123,200   136,500   149,000   180,800   193,600   233,800   247,600
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     208,700   227,700   265,000   281,900
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     256,700   271,100   304,900   320,900
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     323,000   340,200   388,800   412,600
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     417,400   445,100   483,400   535,700
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     497,500   520,600   631,000   688,600
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     537,200   579,000   687,200   688,600
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –     573,200   599,400   708,700   785,800
ROCKWOOL ỐNG TỶ TRỌNG 120KG/M3 – XX TRUNG QUỐC
Rockwool ống Ø 22, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  40,700 48,100         –           –           –           –           –           –  
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  44,400 51,800         –           –           –           –           –           –  
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  50,000 57,400         –           –   87,000 96,200   125,800   136,900
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  57,400 64,800         –           –   98,100   107,300   138,800   149,900
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  62,900 70,300         –           –     103,600   112,900   153,600   164,700
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  68,500 77,700         –           –     116,600   127,700   164,700   175,800
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống    7,400 88,800         –           –     135,100   146,200   183,200   196,100
Rockwool ống Ø 89, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  94,400   103,600         –           –     153,600   164,700   201,700   214,600
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –     238,700   253,500
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –     270,100   286,800
Rockwool ống Ø 169, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –     309,000   327,500
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –     392,200   412,600
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –     488,400   510,600
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –           –           –  
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –           –           –  
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống          –           –           –           –           –           –           –           –  

 Bảng giá này dùng tham khảo, để có giá tốt nhất, chiết khấu nhiều nhất, Quý khách vui lòng liên hệ ngay công ty để được cung cấp thông tin chính xác và nhanh nhất.

Bảng giá bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng dạng cuộn

Giá bông khoáng rockwool dạng cuộn

Bảng giá bông khoáng rockwool dạng cuộn dày 50mm không lưới thép

Tên sản phẩm Đơn vị Đơn giá
ROCKWOOL DẠNG CUỘN – XX VIỆT NAM  
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn            437,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn            456,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn            482,600
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn            547,200
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn            665,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn            807,500
ROCKWOOL DẠNG CUỘN – XX TRUNG QUỐC  
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn                    –  
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn                    –  
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn            513,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn            627,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn            760,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn        1,007,000

 

Bảng giá bông khoáng rockwool dạng cuộn dày 50mm có lưới thép

Tên sản phẩm Đơn vị Đơn giá
ROCKWOOL DẠNG CUỘN – XX VIỆT NAM  
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn          646,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn          665,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn          691,600
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn          756,200
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn          874,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn      1,016,500
ROCKWOOL DẠNG CUỘN – XX TRUNG QUỐC  
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn                  –  
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn                  –  
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn          684,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn          807,500
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn          969,000
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn      1,102,000

 Bảng giá này dùng tham khảo, để có giá tốt nhất, chiết khấu nhiều nhất, Quý khách vui lòng liên hệ ngay công ty để được cung cấp thông tin chính xác và nhanh nhất.

Đơn vị cung cấp bông khoáng rockwool tại Đà Nẵng

đơn vị cấp bông khoáng rockwool Triệu Hổ

     Triệu Hổ – Đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy như Bông thủy tinh glasswool, bông cách âm,  bông khoáng rockwool, bông gốm ceramic, mút xốp EPS, tấm xốp XPS, xốp PU, cao su lưu hóa, mút cao su, mút xốp pe foam cách nhiệt, tấm cách nhiệt cát tường, tấm túi khí phương nam, mút tiêu âm, cao su xốp, vải thủy tinh…

Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao và nhập khẩu 100% từ Thái Lan, Trung Quốc, Ấn Độ, Malaysia… Đáp ứng được các tiêu chí kỹ thuật khắt khe của chủ đầu tư, nhà thầu và tư vấn thết kế. Triệu Hổ là đơn vị hàng đầu cung cấp và phân phối Vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy hàng trên toàn quốc.

    Đến với nhà cung cấp Triệu Hổ, Quý khách được cam kết:

  • Triệu Hổ bảo hành sản phẩm theo chính sách nhà sản xuất
  • Triệu Hổ bảo đảm hàng chính hãng 100%, cam kết hoàn tiền lên đến 200% nếu cung cấp hàng giả. Triệu Hổ nói không với hàng giả.
  • Giảm giá 2% khi giới thiệu thêm người khác mua hang
  • Triệu Hổ cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc xuất xứ để Quý chủ đầu tư, nhà thầu, tư vấn thiết kế để làm hồ sơ nghiệm thu công trình. 
  • Hướng dẫn thi công lắp đặt trong quá trình tư vấn và ngay sau khi giao hàng
  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình, tận tâm

Liên hệ ngay với công ty chúng tôi để được báo giá nhanh nhất, giá tốt nhất, và chiết khấu nhiều nhất

Xem ngay thông tin liên hệ tại chân trang web

cách âm cách nhiệt chống cháy

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top