Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Nơi Bán Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Ngoài Trời Đà Nẵng

5/5 - (8 bình chọn)

Vật liệu chống nóng giờ đây đã trở thành loại vật liệu chuyên dụng không thể thiếu trong mọi công trình. Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng có tính ứng dụng cao, đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Nhưng không phải ai cũng thực sự hiểu và khai thác được tối đa công năng của vật liệu.

Chính vì vậy trong bài chia sẻ dưới đây, Triệu Hổ sẽ đi sâu vào phân tích hiệu năng và cách sử dụng tấm cách nhiệt ngoài trời sao cho hiệu quả. Để quý khách hàng hiểu hơn về vật liệu này.

Tổng quan về tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời

Mục lục bài viết

Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng là tên gọi chung của dòng sản phẩm cách nhiệt được lắp đặt bên ngoài công trình. Được lắp đặt phía ngoài tường hoặc mái. Nhằm mục đích hạn chế sự tác động của bức xạ nhiệt vào không gian bên trong. Duy trì nền nhiệt thoải mái cho sinh hoạt và làm việc.

Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời phải đảm bảo tiêu chí chịu được môi trường ngoài trời
Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời phải đảm bảo tiêu chí chịu được môi trường ngoài trời

Nhìn chung, tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời thường là những loại vật liệu có độ cứng, khả năng chống chịu tốt. Hiệu năng cách nhiệt lớn và thường có khá dày. Những công trình thi công tấm chống nóng ngoài trời thường đã hoàn thiện và có nhu cầu cải tạo hiệu năng cách nhiệt.

Điểm nổi bật của tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng

Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng sở hữu nhiều hiệu năng nổi bật hơn các vật liệu cách nhiệt thông thường. Bởi môi trường lắp đặt khác nhau nên vật liệu ngoài trời có một vài ưu điểm khác biệt.

tam-cach-nhiet-chong-nong-ngoai-troi-da-nang-3
Tấm cách nhiệt ngoài trời có rất nhiều những ưu điểm, tính năng đặc biệt

Khả năng cách nhiệt, chống nóng

Đây là khả năng tiên quyết mà mọi vật liệu cách nhiệt đều phải đáp ứng. Tấm cách nhiệt ngoài trời còn phải đảm bảo hệ số dẫn nhiệt cực kỳ thấp, hấp thụ nhiệt tốt, phản xạ lại ánh nắng Mặt trời hiệu quả. Duy trì nhiệt độ bên trong không gian giảm từ 7 đến 15 độ. So với môi trường bên ngoài vào ngày nắng nóng.

Khả năng tiêu âm, giảm tiếng ồn

Hầu hết các loại vật liệu trên thị trường đều kèm theo những hiệu năng phụ, tấm chống nóng ngoài trời nổi bật ở công năng tiêu âm tuyệt vời. Lắp đặt vật liệu cách nhiệt ngoài trời còn giúp giảm sự tác động của âm thanh đến sinh hoạt. Nhờ khả năng hấp thụ âm lên đến 60%. Loại bỏ được các loại sóng âm tần số trung, đem đến trải nghiệm âm thanh tốt hơn.

Khả năng bảo ôn, tiết kiệm điện năng

Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng bảo ôn nhiệt độ phòng rất hiệu quả. Giữ nhiệt cực kỳ tốt vào mùa đông để duy trì nền nhiệt ấm áp cho không gian. Ngoài ra, còn tiết kiệm điện năng điều hoà lên đến 50%. Hạn chế sự thoát nhiệt từ không gian, giữ nhiệt vào ngày nắng nóng.

Khả năng chống chịu tốt 

Khác với các vật liệu cách nhiệt trong nhà, tấm cách nhiệt ngoài trời cần có khả năng chống chịu vượt trội hơn khi phải tiếp xúc trực tiếp với các tác nhân ngoại cảnh: thời tiết, thiên tai, ẩm mốc, nắng nóng, sự oxy hoá,…Bên cạnh đó, những va chạm, tác động vật lý cũng xảy ra thường xuyên nên có độ đàn hồi tốt. Không bị biến dạng cũng là đặc tính nổi bật.

Độ bền cao

Thời hạn sử dụng của tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng thường rất dài. Bởi vật liệu được chế tác đặc biệt, nâng cao tuổi thọ sử dụng. Chính vì vậy, tấm chống nóng ngoài trời còn được xem là vật liệu nâng cao độ ổn định kết cấu công trình.

Những loại tấm chống nóng ngoài trời phổ biến tại Đà Nẵng

Túi khí cách nhiệt Cát Tường

Túi khí cách nhiệt Cát Tường là gì?

Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Cát Tường
Tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Cát Tường

Túi khí cách nhiệt Cát Tường được đánh giá tốt về cả hiệu năng cách nhiệt lẫn cách âm, chống nóng, cách nhiệt. Mà giá thành sản phẩm lại vô cùng phải chăng. 

Ưu điểm của túi khí cách nhiệt Cát Tường

  • Phản nhiệt từ mặt trời hiệu quả, chống tia UV.
  • Có độ đàn hồi và khả năng chống chịu tốt, thích hợp chống nóng mái nhà.
  • Túi khí Cát Tường rất đa dạng về chủng loại, để khách hàng lựa chọn.

 Tính ứng dụng của túi khí cách nhiệt Cát Tường

  • Ứng dụng trong thi công mái nhà.
  • Lót tường cách nhiệt.
  • Tấm chống nóng xe ô tô, xe máy, mái che.

Thông số kỹ thuật túi khí cách nhiệt Cát Tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí cách nhiệt Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm    
Nẹp tôn W50xL300000mm    

Báo giá túi khí cách nhiệt Cát Tường

Túi khí cách nhiệt Phương Nam

Túi khí cách nhiệt Phương Nam là gì?

Tấm cách nhiệt ngoài trời Phương Nam
Tấm cách nhiệt ngoài trời Phương Nam

Có cấu tạo tương tự túi khí cách nhiệt Cát Tường, nhưng những thông số kỹ thuật lại khác biệt. Sản phẩm ngăn ngừa sự toả nhiệt, chống nóng tốt khi ứng dụng thi công âm tường.

Ưu điểm của túi khí cách nhiệt Phương Nam

  • Trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển, thi công dễ dàng.
  • Giá thành phải chăng.
  • Ứng dụng được trong nhiều loại hình công trình, mục đích thi công.

Tính ứng dụng của túi khí cách nhiệt Phương Nam

  • Thi công nhà máy, nhà xưởng, kho lạnh phòng đông.
  • Công trình dân dụng: nhà ở, chung cư,…

Thông số kỹ thuật túi khí phương nam

Thông số kỹ thuật
TIÊU CHUẨN ĐƠN VỊ MÃ SẢN  (P2) ĐƠN VỊ THỬ NGHIỆM
Kích thước m x m 1.55 x 40
Độ dày mm 3 – 3.5
Hệ số dẫn nhiệt ASTM C18-04 W/mK 0.030 – 0.036 SGS Việt Nam
Hệ số phản xạ ASTM C1371 % 66 SGS Việt Nam
Hệ số bfic xạ ASTM C1371 0.42 SGS Việt Nam
Khả năng cách nhiệt (nhiệt độ trên/dưới tấm cách nhiệt) Temperature meter °C 60/39 SGS Việt Nam
Khả năng ngăn cháy lan (trên bề mặt sản phẩm) BS 476 – part 7 SGS Việt Nam
Độ bền nén thủng ISO 13938-2:2019 KPa 562 SGS Việt Nam
Lực chịu kéo lớn nhất ASTM D638 – 14 N MD: 24

TD: 23

SGS Việt Nam
Độ giãn dài tại lực lớn nhất ASTM D638 – 14 % MD: 26

TD: 26

SGS Việt Nam
Độ kháng xé lớn nhất ASTM D1004 – 13 N MD: 44

TD 43

SGS Việt Nam

Bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool là gì?

vat-lieu-cach-nhiet-chong-chay-da-nang-5
Tấm chống nóng ngoài trời bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool là một trong những vật liệu có tính năng cách cách nhiệt chống nóng nhất trên thị trường hiện nay. Sản phẩm có thành phần tự nhiên nên hoàn toàn an toàn với con người.

Ưu điểm của bông khoáng rockwool

  • Độ bền cao, thời hạn sử dụng hơn 50 năm.
  • Hiệu năng chống nóng, cách nhiệt tốt.
  • Khả năng chống cháy, cách âm, tiêu âm hiệu quả.

Tính ứng dụng của bông khoáng rockwool

  • Thi công công trình đòi hỏi khả năng Bảo ôn phòng nghiên cứu, thực hành, nhà kho,…
  • Thi công âm tường cách âm, chống nóng cho thính phòng, hội trường,….
  • Các công trình cách nhiệt khác.

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Các Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100       600   1,200   12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216

Bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán   DN Inch Ø (mm Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  350A 14″ 377 1,000

Bông khoáng rockwool dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 

Tham khảo giá bông khoáng rockwool cách nhiệt, chống nóng ngoài trời

Bông thủy tinh glasswool 

Bông thuỷ tinh glasswool là gì?

vat-lieu-cach-nhiet-do-cao-da-nang-3
Tấm chống nóng ngoài trời bông thủy tinh

Bông thuỷ tinh có hiệu năng cách nhiệt, chống nóng vượt trội. Được ép lại thành khối, dưới lực ép cao. Sản phẩm có độ bền và tính ổn định cao, khả năng chống chịu vô cùng vượt trội.

Ưu điểm của bông thuỷ tinh glasswool

  • Bông thuỷ tinh chịu lực tốt, còn có độ đàn hồi cao.
  • Khả năng cách nhiệt chống nóng, kháng tia UV tốt.
  • Bảo ôn hiệu quả cho nhiều công trình.
  • Chống cháy đạt chuẩn.

Tính ứng dụng của bông thuỷ tinh glasswool

  • Cách nhiệt, chống nóng cho những công trình yêu cầu hiệu năng xử lý nhiệt cao, cách âm tốt.
  • Xử lý âm cách nhiệt cho kho lạnh, phòng đông, kho chứa.

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài ống
Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000

Báo giá bông thủy tinh tại Triệu Hổ

Xốp cách nhiệt PE – OPP

Xốp cách nhiệt PE – OPP là gì?

tam-lot-mieng-cach-nhiet-da-nang-2
Tấm chống nóng PE OPP

 Xốp cách nhiệt PE – OPP  là loại mút xốp được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản phẩm có độ hoàn thiện cao. Công năng hấp thụ nhiệt lượng và âm thanh hoàn hảo. 

Ưu điểm của xốp cách nhiệt PE – OPP

  • Khả năng chống bức xạ nhiệt.
  • Công năng đa dạng, thời hạn sử dụng lâu dài. 
  • Giá thành rẻ lại có tính thẩm mỹ cao. 
  • Dễ thi công, vận chuyển và cắt tỉa đường nét mà không lo bị biến dạng.

Tính ứng dụng của xốp cách nhiệt PE – OPP

  • Thi công kho lạnh, phòng đông phòng thí nghiệm.
  • Thi công cách nhiệt các công trình dân dụng khác

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Mút Xốp PE OPP  1 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 2 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 1 mặt bạc, 1 mặt keo

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE FOAM không keo, không bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Báo giá tấm xốp PE OPP

Tấm xốp cách nhiệt EPS

Tấm xốp cách nhiệt EPS là gì?

tam-cach-nhiet-chong-nong-mai-be-tong-da-nang-2
Tấm chống nóng ngoài trời xốp EPS

Tấm panel cách nhiệt EPS được ứng dụng nhiều nhất trong thi công. Sản phẩm có công năng chống nóng ngoài trời hiệu quả, ít chịu tác động của điều kiện thời tiết.

Ưu điểm của xốp EPS

  • Có tính dẻo dai và linh hoạt cao, đễ ứng dụng trên nhiều bề mặt. 
  • Tấm EPS có thể kết hợp sử dụng với nhiều vật liệu khác. 
  • Dễ dàng tháo lắp trong quá trình thi công hoặc thay đổi mục đích sử dụng.
  • Có tính thẩm mỹ cao, có thể dùng để trang trí nội thất.

Tính ứng dụng của xốp EPS

  • Cách nhiệt hệ mái, cửa ra vào cho: phòng nghiên cứu, thực hành, nhà kho,…
  • Lót tường cách âm, cách nhiệt cho nhiều công trình.

Thông số kỹ thuật xốp EPS

Thông số Đơn vị I II II
Tỷ trọng Kg / m3 15 20 30
Độ bền nén KPA > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt W / mk <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước % 5 5 5
Hệ số Ng/Pa m-s <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm % (V / v) 6 4 2
Độ bền uốn N 15 25 35
Biến dạng uốn Mm <20 <20 <20
Chỉ số Oxy % <30 <30 <30
Kích thước block m 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày mm theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Báo giá tấm cách nhiệt ngoài trời xốp EPS

Cao su lưu hóa

Cao su lưu hóa là gì?

Giống với các loại cao su khác, cao su lưu hóa có độ đàn hồi, chịu lực rất cao. Bên cạnh đó là hiệu năng chống nóng, bảo ôn của từng loại cũng có sự khác biệt. 

Tấm xốp cao su lưu hóa

Ưu điểm của cao su lưu hoá

  • Cao su lưu hoá có độ đàn hồi rất tốt, linh hoạt sử dụng cho nhiều loại hình công trình.
  • Hấp thụ nhiệt lượng hiệu quả nhất vào ngày trời nắng nóng.
  • Giá thành lại phải chăng nên thích hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Tính ứng dụng của cao su lưu hoá

  • Thích hợp thi công công trình dân dụng, nhà ở, chung cư.
  • Nhà xưởng, khu công nghiệp, khu chế xuất,…

Thông số kỹ thuật cao su lưu hóa

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo PSI 100-200  
Độ cứng   10, 20, 30 + /-5shore  
Độ dày mm 10-50  
Chiều rộng m 1 (tối đa 1,5 m)  
Chiều dài m 10/ kích thước khác  
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk)   GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình  
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -60 ° C – 200 ° C GB / T 17.794

Cao su non

Cao su non là gì?

Cao su non nổi bật với đặc tính chống nóng, có kết cấu đặc biệt, nên trong thiết kế theo cấu trúc tổ ong. Cơ chế hấp thụ âm nhiệt lượng, âm thanh vô cùng hiệu quả nhờ cấu trúc khép kín.

Tấm cách nhiệt ngoài trời Phương Nam
Tấm cách nhiệt ngoài trời Phương Nam

Ưu điểm của cao su non

  • Khả năng hấp thụ nhiệt vào các khoảng trống bên trong. 
  • Tính năng cách nhiệt, tiêu âm, bảo ôn đều vô cùng hiệu quả.

Tính ứng dụng của cao su non

  • Bảo ôn phòng chứa mẫu nghiên cứu, thực hành, nhà kho,…
  • Thi công âm tường cho các công trình cách nhiệt chống nóng.

Thông số kỹ thuật cao su non

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
1 Độ bền kéo đứt MPa ISO 1798: 1997 ≥ 1,1
2 Độ giãn khi đứt % ISO 1798: 1997 ≥ 87,3
3 Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu MPa ASTM D3575: 2008 ≥ 0,21
4 Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C Kg/m2 Tham khảo < 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5 Độ cứng Shore A ASTM D3575: 2008 30-60
6 Khối lượng riêng g/cm3 ISO 2787: 2008
7 Độ Dày 1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

Báo giá tấm chống nóng ngoài trời cao su non

Xốp XPS

Xốp XPS là gì?

vat-lieu-cach-am-san-be-tong-da-nang-1
Tấm cách nhiệt ngoài trời xốp XPS

Xốp cách nhiệt chống nóng XPS là một trong những vật liệu cách nhiệt xuất hiện sớm nhất thị trường. Vật liệu sở hữu tỷ suất truyền nhiệt vô cùng thấp, giảm đến hơn 70% sự trao đổi lượng nhiệt giữa 2 môi trường. Cách nhiệt cách âm hiệu quả nhanh chóng.

Ưu điểm của xốp cách nhiệt XPS

  • Tính ứng dụng cao cho nhiều loại hình công trình..
  • Khả năng tiêu âm, cách nhiệt, bảo ôn hiệu quả.

Tính ứng dụng của xốp XPS

  • Thi công cách nhiệt mái nhà, tường nhà.
  • Bảo ôn phòng nghiên cứu, thực hành, nhà kho,…
  • Thích hợp với những công trình: nhà xưởng, trường học, khu chế biến,…

Thông số kỹ thuật của xốp XPS

Bảng chi tiết về kỹ thuật xốp XPS
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 32 35 36 38 40
Chiều dày chuẩn (mm) 20, 25, 30, 50, 75
Kích thước tiêu chuẩn (mm) 600, 900, 1200 (chiều rộng) x 1800, 2400 (chiều dài)
Sức chịu nén 150kpa, 200kpa, 250kpa, 300kpa, 350kpa, 400kpa.
Hệ số dẫn nhiệt 0.0289w/m.k
Màu sắc Vàng, xanh lá cây, xanh dương

Quy cách xốp XPS

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT25mm Kiện 25 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT30mm Kiện  30 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT50mm Kiện 50 600 1200
Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN – W600xL1200xT25mm Kiện  25 600 1200

Báo giá tấm xốp XPS chống nóng ngoài trời

Xốp PU

Xốp PU là gì?

chong-nong-san-be-tong-bang-xop-da-nang-1
Tấm cách nhiệt ngoài trời xốp PU

Tấm PU cách nhiệt sở hữu những tính năng tuyệt vời trong việc cách âm, chống ồn, chống thấm, cách nhiệt, chống cháy,… Đặc biệt là khả năng chịu cực kỳ tốt trước các tác nhân ngoại cảnh. Vậy nên cực kỳ thích hợp làm tấm cách nhiệt ngoài trời cho những công trình đã hoàn thiện và đang cải tạo.

Ưu điểm của xốp PU

  • Giá thành hợp lý.
  • Bảo ôn , hạn chế sự trao đổi nhiệt giữa các không gian.
  • Thích hợp với nhiều loại hình thi công khác nhau.
  • Hiệu năng cách âm, tiêu âm, chống nóng, cách nhiệt vượt trội.

Tính ứng dụng của xốp PU

  • Thi công hệ trần, hệ mái, hệ tường và hệ sàn nhà.
  • Thi công bảo ôn kho lạnh, phòng đông, nhà bảo quản.
  • Nhiều công trình dân dụng, chuyên dụng khác

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
Tỷ trọng xốp Kg/m3 55 – 60
Kích thước mm 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm mm           20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượng Kg/m2 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước g/m2 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt Kcal/m.h.0C 0,0182
Độ bền nén kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm dB    ≥ 23,08
Khả năng chống cháy V V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở T (0C) –  20 60 80
% giãn nở –  0,102 0,084 0,113

Báo giá tấm cách nhiệt ngoài trời PU

Bông gốm Ceramic

Bông gốm Ceramic là gì?

Bông gốm ceramic
Bông gốm ceramic

Bông gốm ceramic được làm từ sợi gốm tổng hợp, thêm chất phụ gia, nên công năng bảo ôn càng vượt trội. Trải qua quy trình chế tạo nghiêm ngặt và lực ép lớn tạo thành dạng tấm hoặc cuộn. Bên trong bông  gốm Ceramic chứa vô số các khoảng trống li ti chứa không khí. 

Ưu điểm của bông gốm ceramic

  • Đem đến hiệu năng cách nhiệt, giữ nhiệt, chống nóng vô cùng hiệu quả.
  • Bảo ôn hiệu quả cho mọi công trình.
  • Khả năng chịu nhiệt đến 1280 độ C.

Tính ứng dụng của bông gốm Ceramic

  • Thích hợp sử dụng nhất trong lò nung, lò sấy, bồn chứa hóa chất, lò luyện,…
  • Bảo ôn kho lạnh, phòng đông, nhà bảo quản.
  • Thi công cách âm phòng thu âm, karaoke, nhà hàng.

Thông số của bông gốm ceramic

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Triệu Hổ – nhà cung cấp tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng uy tín

Hiện nay, các loại tấm cách nhiệt chống nóng ngoài trời Đà Nẵng đều được Triệu Hổ cung cấp. Đầy đủ các dòng cách nhiệt ngoài trời. Triệu Hổ luôn có sẵn: bông thủy tinh, bông khoáng, xốp XPS, xốp EPS, xốp PU, xốp PE OPP, túi khí cát tường, túi khí phương nam, cao su lưu hóa, cao su non, cao su xốp, bông gốm ceramic,… giá cả cạnh tranh nhất thị trường miền Trung.

Các sản phẩm tại Triệu Hổ được nhập khẩu tại nhiều nước trên thế giới: Anh, Pháp, Ấn Độ, Thái Lan, Trung Quốc,…chất lượng và uy tín cao. Với nguồn cung số lượng lớn, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Khi mua hàng tại Triệu Hổ quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm.Triệu Hổ cam kết luôn đem đến sản phẩm hoàn thiện về mọi mặt cho quý khách hàng:

  • 100% sản phẩm chính hãng, được phân phối trực tiếp từ nhà sản xuất.
  • Sản phẩm đầy đủ chứng từ, giấy phép lưu hành.
  • Chứng nhận CQ, CO về chất lượng.
  • Bảo hành dài hạn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ, đồng hành giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng qua hotline 24/7 của Triệu Hổ.

Gọi ngay đến Triệu Hổ qua hotline để cập nhật chương trình khuyến mãi và nhận báo giá mới nhất về sản phẩm.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top