Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng chất lượng tốt nhất

5/5 - (14 bình chọn)

Vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng chuyên dụng cho những công trình có yêu cầu cao về hiệu năng cách nhiệt: lò sấy, lò nung, bồn chứa hóa chất, lò luyện,…Để đảm bảo nhiệt độ ở không gian thường xuyên tiếp xúc với nền nhiệt cao. Bên cạnh đó còn ứng dụng trong công trình chịu ảnh hưởng trực tiếp của bức xạ nhiệt. Đóng vai trò giảm sự tác động từ nhiệt lượng mặt trời vào không gian bên trong.

Để quý khách hàng hiểu rõ hơn về công năng của vật liệu cách nhiệt độ cao và tìm được vật liệu ưng ý, trong bài viết dưới đây, Triệu Hổ sẽ chia sẻ những thông tin hữu ích về sản phẩm.

Vật liệu cách nhiệt độ cao là gì?

Mục lục bài viết

Vật liệu cách nhiệt độ cao là dòng sản phẩm cách nhiệt, chống nóng có hiệu năng chống chịu tốt nhất hiện nay. Có tác dụng phản xạ lại bức xạ nhiệt từ mặt trời, chống tia UV, hấp thụ nhiệt lượng. Ngăn sự tác động của nhiệt độ bên ngoài vào không gian bên trong. Giảm thất thoát nhiệt, mất nhiệt, duy trì nhiệt độ ổn định cho công trình.

Vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng có thể làm bằng chất liệu cô cơ, hoặc hữu cơ,…trải qua quy trình nghiêm ngặt tạo nên thành phẩm có hệ số dẫn nhiệt cực thấp. Hệ số dẫn nhiệt càng thấp thì khả năng cách nhiệt của vật liệu càng hiệu quả và ngược lại. 

Công năng của vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng

Vật liệu cách nhiệt độ cao thường là loại vật liệu ở phân khúc giá cao hơn so với vật liệu thông thường. Vì sở hữu những công năng ưu việt sau:

vat-lieu-cach-nhiet-do-cao-da-nang-1
Những công trình đặc biệt yêu cầu tính năng cách nhiệt cực kỳ lớn 

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Với vật liệu cách nhiệt thông thường, hệ số dẫn nhiệt thường ở khoảng 0,157 W/m.0C. Còn vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng luôn phải đảm bảo hệ số dẫn nhiệt bé hơn 0,150 W/m.0C để đạt được hiệu năng cách nhiệt cao nhất. Vì vậy, khả năng cách nhiệt lên đến 70% – 80%, chống nóng hiệu quả.

Khả năng cách âm

Tiêu âm là một trong những công năng bổ trợ tuyệt vời của vật liệu cách nhiệt. Tấm cách nhiệt độ cao thường có khả năng cách âm. Giảm tiếng ồn lên đến 60% trong điều kiện thường.

Khả năng bảo ôn, tiết kiệm điện năng

Chống thất thoát và giữ nhiệt là nguyên lý để tiết kiệm điện năng. Cũng là công năng vượt trội của vật liệu bảo ôn nhiệt độ cao. Nên sử dụng vật liệu cách nhiệt này, không chỉ giúp không gian luôn có nền nhiệt thoải mái. Mà còn giúp tiết kiệm tối đa chi phí điện.

Củng cố kết cấu công trình

Vật liệu cách nhiệt, bảo ôn, chống nóng thường được sử dụng trong công trình đóng vai trò như một tấm bảo vệ. Ngăn chặn sự xâm hại của những tác nhân xấu: nấm mốc, bụi bẩn, oxy hoá, mối mọt,… Ảnh hưởng đến kết cấu của công trình. Bên cạnh đó, tuổi thọ dài và độ bền cao cũng góp phần kéo dài thời hạn sử dụng của kiến trúc sử dụng vật liệu cách nhiệt độ cao.

Những công năng chính này là tất cả những yếu tố cần có ở một vật liệu cách nhiệt chuyên dụng và đáp ứng được mọi yêu cầu của công trình. Chính vì vậy, vật liệu cách nhiệt độ cao được nhiều khách hàng tin tưởng chọn lựa.

Các loại vật liệu cách nhiệt độ cao được ưa chuộng nhất

Hiện nay, các loại vật liệu cách nhiệt độ cao được ưa chuộng nhất tại thị trường Đà Nẵng gồm:

Bông thuỷ tinh Glasswool

Nổi bật với khả năng thích nghi tốt với mọi thể loại bề mặt công trình. Có cấu trúc liên kết từ các sợi bông mịn, cách nhiệt đến 97%, chịu nhiệt đến 350 độ C. Đa dạng về loại sản phẩm để chọn lựa (kích thước, màu, lớp phủ bề mặt,…). 

vat-lieu-cach-nhiet-do-cao-da-nang-3

Thành phần chính của bông thủy tinhAluminum, Siliccat canxi, Oxit kim loại… Những chất liệu quen thuộc đối với xây dựng. Và hoàn toàn không có chưa Amiang. Tác dụng chỉnh của bông thủy tinh là cách nhiệt, cách âm và chống cháy cực tốt.

Ưu điểm của bông thủy tinh

Bông thủy tinh có màu vàng nhạt, ngoại hình khá giống đối với sản phẩm cùng loại là bông khoáng, chức năng cũng tương tự như nhau. Bông thủy tinh có nhiều loại tỷ trong khác nhau.
Bên cạnh đó thì bông thủy tinh cũng có nhiều loại trên thị trường, để phù hợp đối với những nhu cầu sử dụng của khác hàng. Bông thủy tinh có thể chịu được nhiệt độ lên tới 350 độ C từ lửa trực tiếp. Đặc biệt bông thủy tinh không hề bắt lửa và không hề cháy.

Ứng dụng của bông thủy tinh

Nhờ vào tình năng chính là chịu nhiệt, chống cháy nên bông thủy tinh phù hợp đối với những công trình có nhiệt độ cao như lò hơi, lò nung, luyện kim. Ngoài ra thì cũng có thể sử dụng bông thủy tinh với nhiều loại công trình khác nhau, trong đó có cả công trình mang tính cách âm.

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài ống
Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000

Tham khảo giá bông thủy tinh glasswool

Bông khoáng rockwool

Được chế tạo từ nguyên liệu vô cơ. Bông khoáng rockwool có khả năng cách nhiệt cực tốt, cách âm ưu việt. Đặc biệt là khả năng chống cháy, chịu nhiệt lên đến 850 độ C. Thích hợp cho những công trình thường xuyên có nền nhiệt cao, nguy cơ cháy nổ lớn.

vat-lieu-cach-nhiet-do-cao-da-nang-2

Ưu điểm của Bông Khoáng rockwool

  • Có độ cách nhiệt, cách âm rất cao, hệ số dẫn nhiệt thấp.
  • Đặc biệt không bắt lửa, có khả năng chống cháy tốt, chịu nhiệt tới 850oc.
  • Hấp thụ âm thanh tốt, làm tiêu âm trong nhiều công trình cách âm.

Ứng dụng của bông khoáng Rockwool

  • Cách nhiệt cách âm cho các siêu thị
  • Cách nhiệt cách âm cho trường học
  • Tiêu ấm cách âm cho rạp chiếu phim, nhà hát, phòng karaoke, vũ trường
  • Cách nhiệt cách âm cho công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool dạng tấm
Tên sản phẩm Đơn vị bán Các Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Bông khoáng rockwool dạng ống
Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 350A 14″ 377 1,000
Bông khoáng rockwool dạng cuộn
Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800

Báo giá bông khoáng rockwool chịu được nhiệt độ cực lớn

Bông gốm ceramic

Là loại bông khoáng có nguyên liệu chính là sợi gốm tổng hợp. Kết cấu bền chặt, hấp thụ nhiệt lượng và chống nhiệt độ cực tốt. Được ứng dụng rộng rãi trong thi công: lò sấy, lò nung, lò luyện,…

Bông gốm Ceramic

Ưu điểm bông gốm ceramic

Bông Ceramic là sản phẩm được cấu tạo từ sợi gốm nên sở hữu khả năng cách nhiệt cực kỳ tốt. Nó có thể chống chịu được ở những mức nhiệt độ cao từ 1260oC. Bông Gốm Ceramic được tạo ra nhằm mục đích phục vụ cho các dự án đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao, vì nó có thể chống chịu được nhiệt độ trực tiếp từ ngọn lửa lên đến hơn 1000 độ C. Nhờ công dụng đặc biệt này mà Bông Gốm Cách nhiệt Ceramic thường được sử dụng cho các lò gốm sứ, lò luyện thép, lò nung, lò gạch men…

Tính ứng dụng của bông gốm ceramic

  • Ứng dụng trong lò nung và lò chịu lửa.
  • Sử dụng với nhu cầu bọc nồi hơi cách nhiệt, đường ống và ống dẫn.
  • Tích hợp ứng dụng cách nhiệt cửa lò nung.
  • Sử dụng để hoàn thiện, tạo thành thiết bị cần cách nhiệt nhiệt độ cao.
  • Cũng được lựa chọn với nhu cầu chống cháy cho xây dựng và công nghiệp.

Thông số của bông gốm ceramic

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Quy cách, kích thước bông gốm ceramic

Sản phẩm Độ dày Rộng  Dài Đơn vị
Bông gốm ceramic tỷ trọng 96kg/m3 25 0,6 7,2 cuộn
Bông gốm ceramic tỷ trọng 128kg/m3 25 0,6 7,2 cuộn
Bông gốm ceramic tỷ trọng 300kg/m3 25 0,6 7,2 cuộn

Xốp PU

Xốp PU có khả năng cách nhiệt tốt nhất trong nhóm các loại xốp cách nhiệt. Bên cạnh đó, còn chịu nhiệt, có sức chống chịu tốt với nhiều điều kiện khắc nghiệt. Cấu tạo 3 lớp giúp xốp PU có kết cấu ổn định, thời hạn sử dụng dài mà không lo bị biến dạng hay hư hại.

Xốp cách nhiệt PU

Ưu điểm của xốp PU

Sản phẩm có những ưu điểm vượt trội phải kể đến đó là: Khả năng cách nhiệt tốt: Hệ số dẫn nhiệt của PU Foam thấp nhất trong tất cả các dòng vật liệu. Bên cạnh đó, phun PU Foam sẽ tạo thành một lớp cách nhiệt liên mạch, ko mối nối, giúp tiết kiệm lên tới 60% chi phí năng lượng.

Ứng dụng của vật liệu cách nhiệt độ cao xốp PU

  • Xốp PU được sử dụng phổ biến trong các hạng mục thi công cách nhiệt, bảo ôn, chống nóng,…
  • Được sử dụng trong các hạng mục cách âm quán bar sàn, karaoke, hội trường, văn phòng nhà xưởng,…
  • Sử dụng trong các hạng mục chống cháy lan tầng hộp kỹ thuật,…
  • Sử dụng trong sản xuất mút chống ngấm nước cho các loại ghế đệm ngoài trời và nhiều loại sản phẩm khác.

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
Tỷ trọng xốp Kg/m3 55 – 60
Kích thước mm 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm mm           20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượng Kg/m2 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước g/m2 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt Kcal/m.h.0C 0,0182
Độ bền nén kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm dB    ≥ 23,08
Khả năng chống cháy V V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở T (0C) –  20 60 80
% giãn nở –  0,102 0,084 0,113

Quy cách xốp PU

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT20mm Kiện 20 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT30mm Kiện  30 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT40m Kiện 40 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT50mm Kiện  50 1200 2440

Báo giá xốp PU cách nhiệt 

Đối với những công trình có yêu cầu cao về vật liệu cách nhiệt thì 4 loại vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng trên là những phương án mà quý khách hàng có thể cân nhắc chọn lựa. Song, với những công trình không tiếp xúc với nền nhiệt cao. 

Ứng dụng vật liệu cách nhiệt độ cao

Với những công năng ưu việt và sự đa dạng trong chủng loại sản phẩm thì vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng thường được ứng dụng trong những loại hình công trình nào? Cùng Triệu Hổ tìm hiểu ngay sau đây:

Cách nhiệt nhà máy, xưởng chế biến

Nơi có máy móc hoạt động liên tục. Có bồn chứa nhiên liệu có nguy cơ cháy nổ và nền nhiệt cao. Để bảo đảm an toàn lao động, cũng như bảo quản máy móc tốt hơn, các chủ đầu tư thường ứng dụng vật liệu cách nhiệt độ cao vào xây dựng.

Cách nhiệt lò nung, lò sấy, lò luyện

Với nền nhiệt trung bình quanh năm <500 độ C, những công trình này sử dụng vật liệu cách nhiệt vừa để hạn chế sự tác động nhiệt từ bên ngoài, vừa ngăn sự thất thoát nhiệt từ bên trong ra bên ngoài. Nên đối với vật liệu cách nhiệt độ cao. Các công trình trên yêu cầu cao và chặt chẽ hơn về độ dày, độ bền.

Cách nhiệt bồn chứa hóa chất, nhiên liệu

Chất dễ gây cháy nổ như hoá chất và nhiên liệu có khả năng hấp thụ nhiệt rất cao. Sử dụng vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng chính là giải pháp hiệu quả nhất để bảo quản và ngăn nguy cơ cháy nổ cho công trình đặc thù này.

Ứng dụng trong xây dựng

Đây là ứng dụng chung nhất như: nhà ở, khu thể thao, tòa nhà, quán bar, karaoke… Của các loại vật liệu cách nhiệt. Tuy nhiên chỉ những công trình có yêu cầu đặc biệt về hệ số cách nhiệt và công năng chống cháy mới sử dụng vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng.

Triệu Hổ – nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng chất lượng

Vật liệu cách nhiệt độ cao Đà Nẵng hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp, nhưng Triệu Hổ lại là cái tên nhận được nhiều sự tin tưởng từ các chủ đầu tư, nhà thầu nhờ vào uy tín và chất lượng đặt trong mỗi sản phẩm. 

Triệu Hổ cam kết, mỗi sản phẩm chúng tôi trao gửi đến tay quý khách hàng đều bảo đảm tiêu chí:

  • 100% hàng chính hãng phân phối trực tiếp.
  • Bảo hành theo quy chuẩn nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7.
  • Hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi từ nhà sản xuất.

Giá vật liệu cách nhiệt độ cao Triệu Hổ đưa ra vô cùng cạnh tranh, lại thêm chính sách trợ giá: chiết khấu 2% cho khách hàng giới thiệu, chương trình khuyến mãi trong dịp lễ, và trợ giá khi mua thêm dịch vụ thi công,…giá rẻ đến bất ngờ.

Nhanh tay liên hệ với Triệu Hổ qua hotline. Để nhận tư vấn, báo giá vật liệu tại Đà Nẵng và chương trình ưu đãi ngay hôm nay.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top