Close
[dynamictext dynamictext-512 "CF7_get_post_var key='post_title'"]

Qúy vị đang cần?
Đặt HàngCần người tư vấn
Thông tin khách hàng:
AnhChị

Tôn lạnh là gì? Tôn lạnh giá bao nhiêu?

Đặt hàng

Tôn lạnh là gì? Một câu hỏi dường như không mấy ai để ý cho đến khi hiểu được tính năng và công dụng. Hầu hết các công trình hay những ngôi nhà thực sự rất cần trong thời buổi này. Không chỉ góp phần hạn chế các tác nhân bên ngoài môi trường. Song, tôn lạnh còn sở hữu nhiều hơn những tính năng đặc biệt mà nhiều người không nghĩ đến. Vậy tôn lạnh là gì? Tôn lạnh giá bao nhiêu? Cùng Triệu Hổ khám phá chi tiết hơn về những câu hỏi này nhé.

Tôn mạ nhôm kẽm có ưu điểm gì

Tôn mạ nhôm kẽm có ưu điểm gì

Tôn lạnh là gì?  

Tôn lạnh tiếng anh là gì? Tole – đây là thuật ngữ tiếng anh và được hiểu tương tự như tôn. Là một loại vật liệu xây dựng sử dụng để lợp mái nhà, các công trình và những tác động bên ngoài tự nhiên. Tôn mạ nhôm kẽm được hợp thành từ vật liệu thép, phủ một lớp mạ hợp kim nhôm kẽm và mạ màu. 

Với khả năng chống ăn mòn cao thông qua quá trình nhúng nóng các hợp chất. Sử dụng phương pháp nhúng nóng, tôn có thể tự bảo vệ mình và chống sự ăn mòn của tự nhiên cùng các chất oxi hóa khác. 

Tôn lạnh có cấu trúc từ các thành phần nguyên tố cụ thể bao gồm 55% nhôm (Al), 43,5% kẽm (Zn) và 1,5% silicon (Si). Tole lạnh sở hữu độ bền vượt trội cùng tính thẩm mỹ cao. Ngoài thực hiện các chức năng bảo vệ, tôn mạ nhôm kẽm còn có khả năng chống khuẩn tốt và chống cháy cao.

Tôn lạnh có mát không?

Ưu điểm đặc biệt của tôn chính là khả năng chống chịu nhiệt tốt. Với độ bền gấp 4 lần tôn kẽm cũng như các loại tôn thông thường khác. Sự kết hợp hiệu quả giữa nhôm và kẽm cùng các thành phần khác đã tạo ra một màn ngăn cách cơ học. Hạn chế tối đa tác động bên ngoài mang lại luồng không khí mát, tạo cảm giác dễ chịu trong nhà. 

Tole lạnh là gì

Cấu tạo tôn mạ lạnh – Tole lạnh là gì

Nếu hỏi tôn lạnh có mát không? Câu trả lời nhanh gọn là có. Bởi chúng vốn có khả năng phản xạ nhiệt tốt hơn các loại vật liệu như ngói,… Nhiệt độ khi chiếu trực tiếp vào tôn, thông qua hợp chất sẽ làm giảm lượng nhiệt đáng kể. Từ đó, tạo ra một không gian mát mẻ hơn và lưu giữ lại nhiệt lượng trong nhà lâu hơn. Tôn mạ nhôm kẽm chính là giải pháp hữu hiệu cho những ứng dụng mái nhà và các công trình dân dụng. 

>>> Xem thêm: Tôn lá là gì?

Các loại tôn lạnh phổ biến

Hiện tại, Triệu Hổ đang phân phối và cung cấp rất nhiều loại tôn tương ứng với nhiều tính năng đặc biệt. Thế nhưng, Nếu bạn đang tìm các loại tôn phổ biến đáp ứng nhu cầu sử dụng. Tôn lạnh Triệu Hổ gửi đến bạn hai loại tôn dưới đây. 

Cả hai loại tôn đều có tuổi thọ cao gấp nhiều lần so với các loại tôn kẽm thông thường. Bên cạnh đó, cả hai đều sở hữu chức năng chống ăn mòn cực tốt với nhiều yếu tố tác động. Cùng khả năng hạn chế hấp thụ nhiệt độ hiệu quả, mang đến không gian thoáng mát hơn. 

Tôn lạnh màu

Tôn lạnh màu được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Tôn mạ nhôm kẽm màu có thiết kế tân tiến, màu sắc đẹp mắt cùng chất liệu chất lượng nhất hiện nay. Sử dụng dòng sản phẩm này giúp không khí của không gian ở an toàn hơn, góp phần bảo vệ môi trường. Hơn nữa, tôn được phủ thêm lớp sơn trên nền hợp kim nhôm kẽm. Vì vậy, bạn có thể khai thác tối để tăng tối đa tính thẩm mỹ cả bên trong và bên ngoài tôn lạnh. Với độ kết dính bền chặt cùng lớp sơn chất lượng nên rất khó để phai màu sơn. 

Tôn lạnh màu là gì?

Tôn lạnh màu là gì?

Sản phẩm được cung cấp bởi Triệu Hổ với đa dạng màu sắc và độ dày, kích thước khác nhau. Chính vì vậy, khách hàng có đa sự lựa chọn trong việc quyết định loại tôn màu mình yêu thích. Với nhiều ưu điểm vượt trội trên, sản phẩm tôn mạ nhôm kẽm màu rất phù hợp cho các căn nhà cũng như tất cả các công trình. 

Tôn lạnh không màu

Tương ứng với chất lượng của tôn lạnh màu. Tôn lạnh không màu có cấu trúc đặc biệt hơn các loại ở nhiều công ty khác. Tuy đúng với tên gọi “tôn lạnh không màu’’, chỉ có duy nhất một màu tráng bạc. Thế nhưng, chất lượng và hiệu quả mà loại tôn này mang lại thực sự rất có giá trị. 

Nhìn chung, cả hai đều có độ bền, chống nhiệt và tính thẩm mỹ. Trên thực tế, điểm khác nhau của hai loại này về cơ bản là màu sắc của tôn. Phụ thuộc vào yếu tố nhu cầu, mục đích và sở thích người dùng để có sự lựa chọn phù hợp.

Phân biệt tôn xốp và tôn lạnh

Có lẽ, không phải người tiêu dùng nào cũng hiểu rõ và phân biệt đúng giữa tôn xốp và tôn lạnh. Cả hai loại này đều đóng vai trò quan trọng trong việc điểm tô ngôi nhà và bảo vệ phần mái lợp. Thế nhưng, mỗi loại tôn lại có những cấu tạo và ưu điểm nổi bật riêng. 

Tôn xốp và tôn lạnh đều đảm bảo sự an toàn và bảo vệ lớp mái cũng như không gian sống thêm thoải mái và dễ chịu. Đặc điểm chung của hai loại tôn đều được phủ 1 lớp tôn mạ kẽm chống nóng với sức ngăn chặn và phản xạ nhiệt tốt.

Dưới đây là bảng phân tích sự khác biệt giữa hai loại bạn cần biết.

Danh mục

Tôn xốp Tôn lạnh

Cấu tạo

Cấu tạo từ 3 lớp chính gồm: Lớp tôn, lớp xốp chống nóng PU và lớp cách âm

Chỉ bao gồm 1 lớp tôn và 1 lớp kẽm bên ngoài

Ưu điểm

Khả năng chống ồn tuyệt đối, chống cháy hiệu quả và chống nóng cực tốt

Khả năng phản xạ và giảm hấp thụ nhiệt độ tốt, chống cháy. Lưu giữ không gian mát tốt. Cách âm không cao.   

Độ bền sử dụng

Trung bình từ 20 – 40 năm

Trung bình từ 10 – 30 năm

Giá thành

Giá thành ở mức cao hơn so với tôn lạnh

Giá thành thấp hơn so với tôn xốp

Ứng dụng Phù hợp với các công trình và cả những ngôi nhà bởi tích hợp ưu điểm 3in1. Đảm bảo chất lượng sử dụng, sự bảo vệ và tính thẩm mỹ cao.

Phù hợp với các công trình và nhà ở với nhu cầu cao về tính thẩm mỹ. Không yêu cầu cao về mật độ chống nóng. Nhưng chúng có nhiều kiểu sóng bắt mắt. 

Điểm khác nhau giữa tôn lạnh và tôn xốp

Vậy bạn nên cân nhắc tùy chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu thực tế cũng như ngân sách của mình. Mặc dù sự chênh lệch về giá giữa hai loại tôn trên không đáng kể so với chất lượng. Thế nhưng, sử dụng đúng mục đích, đáp ứng đúng nhu cầu sẽ mang lại hiệu quả cao hơn. Đối với những công trình không yêu cầu quá cao về độ chống nóng thì tôn lạnh ưu tiên hơn. Mặt khác, đó là những công trình đòi hỏi tính năng cách âm cao, chống nhiệt tốt thì tôn xốp là sự lựa chọn hàng đầu. 

>>> Xem thêm: Báo giá tôn cách nhiệt PU

Tôn lạnh giá bao nhiêu?

Tùy thuộc vào khối lượng riêng của tôn và dựa theo nhu cầu thiết kế ứng với từng mục đích cụ thể. Do đó, giá tôn lạnh cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định. Dưới đây là bảng giá tham khảo mặt bằng chung tại thị trường. Bạn có thể tham khảo:

Giá tôn lạnh không màu

Độ dày (Dem)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá (VNĐ/m)

3.0 dem

2.5 63.000

3.5 dem

3.0

69.000

4.0 dem

3.5

83.000

4.5 dem

3.9

92.000

5.0 dem 4.4

100.000

Báo giá tôn lạnh màu 

Độ dày (dem)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá (VNĐ/m)

3.0 dem

2.5

65.000

3.5 dem

3.0

70.000

4.0 dem

3.5

85.000

4.5 dem

3.9

94.500

5.0 dem

4.4

104.000

Bảng giá tôn cách nhiệt tham khảo

Trên đây là những thông tin về Tôn lạnh là gì? Tôn lạnh giá bao nhiêu? Bảng giá tôn lạnh báo giá tham khảo bởi còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Vì vậy, hãy liên hệ ngay đến Công ty Triệu Hổ để được báo giá chính xác nhất với mức giá cạnh tranh và sở hữu các sản phẩm tôn đạt chuẩn chất lượng.

—————————-

Công ty TNHH Triệu Hổ (Tiger Million Company Limited)

Điện thoại: (0236) 360 68 79 Hotline: 090 55 888 79

Email: info@trieuho.vn, Website:  www.trieuho.vn