Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vật Liệu Cách Âm Cách Nhiệt với khả năng cách nhiệt hiệu quả

5/5 - (6 bình chọn)

Vật liệu cách âm cách nhiệt là bước ngoặt lớn của quá trình sản xuất vật liệu xây dựng thời nay. Với công dụng cách âm, cách nhiệt đa năng. Khắc phục hầu hết những hạn chế của dòng  nguyên vật liệu cũ. Đặc biệt là thân thiện với môi trường, cùng Triệu Hổ khám phá những lợi ích của vật liệu cách âm cách nhiệt ngay!

Công dụng đầu tiên của các vật liệu này là khả năng cách nhiệt rất hiệu quả. Dòng vật liệu này có cấu tạo cũng và những đặc tính rất đặc biệt. Điển hình như tấm cách nhiệt có công năng chống lại sự hấp thụ ánh nắng. Đứng đầu là vật liệu cách nhiệt xốp cách nhiệt PE, túi khí cách nhiệt, bông khoáng thủy tinh, XPS.  

Nhờ vậy, dòng vật liệu này có khả năng chống nóng, cách nhiệt rất tốt. Đảm bảo nhiệt độ trong nhà thấp hơn nhiệt độ bên ngoài từ 6-8 độ. Bên cạnh đó, dòng vật liệu cách âm cách nhiệt này còn có khả năng chống thoát nhiệt từ trong nhà. Đây là công năng 2 chiều mà dòng vật liệu này mang lại. Vì vậy, bạn có thể thấy tủ lạnh, những kho đông lạnh thường sử dụng vật liệu cách nhiệt để bảo quản thực phẩm, thiết bị.

Khả năng cách âm hiệu quả

Mục lục bài viết

Lợi ích thứ hai phải kể đến là khả năng cách âm, chống ồn của dòng vật liệu cách âm. Bởi sản phẩm này có cấu tạo đa lớp chắc chắn hoặc kết cấu bên trong rỗng. Hoặc là có kết cấu dạng túi khí giúp tăng khả năng chống ồn.

vat-lieu-cach-am-cach-nhiet-1
Đảm bảo tính năng cách âm cũng như cách nhiệt hiệu quả

Mỗi dòng vật liệu tiêu âm sẽ cho hiệu quả cách âm khác nhau. Hiệu quả cách âm cao nhất là bông thủy tinh, tiếp đến là túi khí và xốp cứng chịu lực XPS.

Khả năng chống ẩm mốc, thấm nước

Lợi ích đứng thứ 3 là khả năng chống ẩm, chống thấm nước dòng vật liệu này mang lại. Với cấu tạo bề mặt của dòng vật liệu cách âm cách nhiệt là đều có đặc tính trơ về mặt hóa học. Chính vì thế mà chúng có khả năng chống thấm, kể cả lúc trời mưa to. Ngoài ra, sảm phẩm còn cho khả năng chống nấm mốc rất tốt. Do vậy, các dòng vật liệu như cao su non, xốp cách nhiệt. Được sử dụng để làm nền nhà,hay tường nhà.

Tính năng chống cháy cực tốt

Có thể thấy, đối với dòng vật liệu xây dựng thì nhược điểm là rất dễ cháy. Ngược lại, những vật liệu cách âm cách nhiệt lại cho khả năng chống khá cao. Lý do là các chất phụ gia chống cháy được đưa vào nguyên liệu khi chế tạo. Điển hình như vải thủy tinh hay xốp chống cháy. Đặc biệt cho khả năng chống cháy tốt nhất phải kể đến các loại bông cách nhiệt cách âm được làm từ quặng đá nóng chảy, silicat.

Có độ bền cao, tiết kiệm chi phi khi sử dụng

Độ bền cao chính là một trong những lợi ích thực tế nhất của vật liệu cách âm cách nhiệt. Sản phẩm được lắp đặt bên trong cấu kiện tường, sàn hay dưới mái che, nên hoàn toàn không cần bảo dưỡng. Tuy nhiên để tối ưu hóa thời gian sử dụng có thể lên đến 50 năm. Khách hàng cần lưu ý trong quá trình thi công. .

Linh hoạt trong ứng dụng

Hiện nay vật liệu cách âm cách nhiệt đang dần trở thành dòng nguyên vật liệu hàng đầu trong ngành xây dựng. Bạn có thể bắt gặp dòng sản phẩm này ở mọi nơi. Từ đời sống công nghiệp cho đến đời sống dân dụng.

Công năng của dòng sản phẩm này rất đa dạng. Sản phẩm có thể dùng để chống nóng cho nhà xưởng, hoặc dùng để cách âm cách nhiệt cho các tòa cao ốc….

Vật liệu cách âm cách nhiệt đang dần có chỗ đứng trong ngành vật liệu xây dựng nói riêng và trong cuộc sống con người.

Thân thiện môi trường, an toàn với sức khỏe con người

vat-lieu-cach-am-cach-nhiet-2
Đảm bảo an toàn cho con người cũng như môi trường xung quanh

Thành phần của các tấm vật liệu cách âm cách nhiệt chủ yếu từ các chất vô cơ. Quá trình sản xuất từ các nghiên cứu kỹ lưỡng của các chuyên gia hàng đầu. Loại bỏ các phụ gia độc hại như CFC, HCFC… Mục đích nhằm đảm bảo sức khỏe cộng đồng. Do đó, nhìn chung các dòng sản phẩm cách âm, cách nhiệt đều không độc hại, an toàn. Và thân thiện với môi trường.

Giá thành dễ dàng tiếp cận với mọi khách hàng

Giá thành khá rẻ so với những dòng vật liệu xây dựng khác là ưu điểm nổi trội của các sản phẩm. Mặc dù công nghệ trong sản xuất yêu cầu về mặt kỹ thuật và quy trình nhưng mức giá của sản phẩm không quá cao. Chính ưu điểm này đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng và phù hợp với kinh tế của hầu hết đối tượng khách hàng.

Gia tăng hiệu quả công việc

Vớ những ưu điểm vượt trội vật liệu cách âm cách nhiệt mang lại, giúp đảm bảo bên trong các khu vực công trình luôn được sạch sẽ và yên tĩnh. Giúp đảm bảo tinh thần và sức khỏe người dùng. Chính điều này sẽ giúp thúc đẩy hiệu quả công việc nhanh chóng.

Đặc biệt, dòng sản phẩm này còn giúp bảo quản đồ nội thất, thiết bị có trong phòng.

Vật liệu cách âm cách nhiệt cải thiện sức khỏe

Lợi ích cuối cùng không thể bỏ qua là sản phẩm giúp phần cải thiện sức khỏe. Những dòng vật liệu này sẽ giúp điều hòa thời tiết. Mùa hè sẽ không quá nóng, mùa đông sẽ không quá lạnh. Điều này giúp tinh thần người dùng luôn được thoải mái, giảm thiểu tình trạng khó ngủ, đau đầu và giúp bảo vệ hệ tim mạch tốt.

Báo giá các vật liệu cách âm, chóng nóng hiệu quả nhất tại Triệu Hổ

Phân loại vật liệu cách âm cách nhiệt

Trên thị trường hiện nay có những loại vật liệu cách âm cách nhiệt như sau:

Bông thủy tinh

Đây là vật liệu được cấu tạo từ thành phần chính là những sợi thủy tinh, kết cấu tương tự như những sợi len. Thành phần chính của loại vật liệu này bao gồm:  Silicat canxi,, Aluminum, Oxit kim loại. Bông thủy tinh  có tính năng cách nhiệt tốt do độ dẫn nhiệt cực thấp, cách âm và cách điện tốt.

Bông thủy tinh
Bông thủy tinh

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000

Ưu điểm của bông thủy tinh

  • Có khả năng cách âm cao đến 97%.
  • Chống cháy và cách điện tốt.
  • Là loại vật liệu mềm, nhẹ, có tính đàn hồi tốt.
  • Bông thủy tinh cách nhiệt có độ bền cao, chịu nhiệt lên đến 3500 độ C.
  • Nhẹ nhàng nên rất thuận tiện trong thi công và vận chuyển.

Ứng dụng của bông thủy tinh 

Với những ưu điểm vượt trội, bông thuỷ tinh chống nóng được ứng dụng nhiều trong các việc như:

  • Dùng làm vật liệu cách âm cách nhiệt cho điều hòa không khí, hệ thống thông gió ống nóng và cách nhiệt kho lạnh.
  • Dùng làm cách nhiệt, cách âm, bọc lót cách âm cho trần và vách thạch cao.
  • Chống nóng hiệu quả cho nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, chuồng trại chăn nuôi…

Báo giá bông thủy tinh

Bông khoáng Rockwool

Bông khoáng Rockwool là loại vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy rất hiệu quả. Được sản xuất từ thành phần chính là đá và quặng chảy quay ly tâm, hình thành những sợi len có tính kháng nhiệt rất cao nên có khả năng chống cháy, chịu được nhiệt độ lên đến 850 độ C.

Bông khoáng Rockwool
Bông khoáng Rockwool

Thông số kỹ thuật 

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Quy chuẩn kích thước bông khoáng rockwool

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Các Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100       600   1,200   12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216

Kích thước bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 350A 14″ 377 1,000

Chiều dày: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm

Bề mặt: trơn và có bạc

Kích thước bông khoáng rockwool dạng cuộn:

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 

Ưu điểm của bông khoáng

  • Là vật liệu không cháy ( không bắt lửa) với nhiệt độ nóng chảy lên tới 1000 độ C.
  • Thích hợp với việc làm sản phẩm cách nhiệt, chống cháy và cách âm.
  • Là loại vật liệu vô cơ, không bị các vi sinh vật xâm nhập nên có tính kháng khuẩn, an toàn sức khỏe.
  • Quá trình sản xuất không tạo ra các chất độc hại như HCFC, CFC, HFC hoặc amiang nên không ảnh hưởng đến môi trường

Ứng dụng của bông khoáng Rockwool

  • Được sử dụng làm vật liệu cách âm,, cách nhiệt cho các công trình xây dựng.
  • Làm lớp bảo vệ đường ống dẫn nhiệt hoặc hệ thống điều hòa trung tâm.
  • Dùng làm lớp nền tiêu âm, hấp thụ âm thanh giảm ồn cho các công trình cao tầng.

Tham khảo giá bông khoáng Rockwool

Vật liệu cách âm cách nhiệt- xốp XPS

Xốp XPS là dòng vật liệu được làm từ Extruded Polystyrene. Thông qua dây chuyền khép kín sản xuất hiện đại, các phân tử này giãn nở được tạo cứng và đúc ép thành các tấm với cấu trúc hàn kín. 

Xốp XPS
Xốp XPS

Thông số kỹ thuật của xốp XPS

Bảng chi tiết về kỹ thuật xốp XPS
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 32 35 36 38 40
Chiều dày chuẩn (mm) 20, 25, 30, 50, 75
Kích thước tiêu chuẩn (mm) 600, 900, 1200 (chiều rộng) x 1800, 2400 (chiều dài)
Sức chịu nén 150kpa, 200kpa, 250kpa, 300kpa, 350kpa, 400kpa.
Hệ số dẫn nhiệt 0.0289w/m.k
Màu sắc Vàng, xanh lá cây, xanh dương

Quy cách xốp XPS

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT25mm Kiện 25 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT30mm Kiện  30 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT50mm Kiện 50 600 1200
Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN – W600xL1200xT25mm Kiện  25 600 1200

Ưu điểm của xốp vật liệu cách âm cách nhiệt xốp XPS

  • Chống nóng vô cùng hiệu quả: Cấu tạo từ phân tử Extruded Polystyrene khép kín nên có hệ số dẫn nhiệt thấp, mang lại khả năng chống nóng hiệu quả. 
  • Cách âm tốt: Sản phẩm có cấu trúc kín đặc biệt nên âm thanh đi qua được làm giảm đi đáng kể nên được sử dụng để làm vật liệu cách âm trong quán karaoke. 
  • Trọng lượng nhẹ: Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt thi công.
  • Độ bền cao: Với cấu tạo bên trong có chứa các bọt khí xen kẽ và được hàn kín nên sản phẩm có độ bền vượt trội.
  • Thân thiện với môi trường và an toàn với con người: Xốp XPS có cấu trúc ổn định về mặt hóa học, không mùi nên quá trình sử dụng không gây ra nguy hiểm.

Ứng dụng của xốp XPS

  • Làm vật liệu cách âm tường, mái, sàn nhà.
  • Chống nóng, cách nhiệt cho công trình yêu cầu khả năng xử lý nhiệt cao: lò sưởi, lò sấy, lò nung,…

Báo giá tấm cách nhiệt XPS

Vật liệu cách âm cách nhiệt – xốp EPS

Xốp cách nhiệt EPS là loại vật liệu cách âm cách nhiệt thông dụng, có trọng trọng lượng rất nhẹ và khả năng cách nhiệt rất tốt. Xốp cách nhiệt được sử dụng phổ biến trong các việc như xốp chống nóng, cách âm rất hiệu quả.

Xốp EPS
Xốp EPS

Hiện nay, trên thị trường có 04 loại xốp cách nhiệt phổ biến như: xốp OPP, xopps cool foam XPS, xốp cách nhiệt chống nóng EPS và xốp cách nhiệt thường EPS.

Thông số kỹ thuật xốp EPS

Thông số Đơn vị I II II
Tỷ trọng Kg / m3 15 20 30
Độ bền nén KPA > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt W / mk <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước % 5 5 5
Hệ số Ng/Pa m-s <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm % (V / v) 6 4 2
Độ bền uốn N 15 25 35
Biến dạng uốn Mm <20 <20 <20
Chỉ số Oxy % <30 <30 <30
Kích thước block m 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày mm theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Ưu điểm của xốp chống nóng EPS

  • Trọng lượng rất nhẹ.
  • Dễ dàng thi công, vận chuyển.
  • Chống nóng tốt, cách nhiệt hiệu quả.
  • Cách âm hiệu quả.

 Ứng dụng của xốp EPS trong xây dựng

  • Dùng làm vách ngăn cách nhiệt, chống nóng trong các công trình xây dựng, làm lớp chống nóng tại các vị trí tường nhà,trần nhà, mái mái tôn…
  • Cách âm một cách hiệu quả cho các công trình xây dựng,
  • Dùng làm lớp chống ẩm cho sàn nhà.

Báo giá tấm cách nhiệt xốp EPS

Vật liệu cách âm cách nhiệt – xốp PU

Xốp PU là dòng vật liệu ưu việt.Với nhiều ưu điểm vượt trội giúp mang lại cho công trình không gian của bạn luôn mát mẻ, thông thoáng, tạo cảm giác dễ chịu và thoải mái. Xốp PU chống nóng được cấu tạo từ 3 lớp: 2 lớp mặt xi măng 2 bên và lõi PU ở giữa.

Xốp PU
Xốp PU

Ưu điểm của xốp PU

  • Trọng lượng siêu nhẹ: Với cấu tạo siêu nhẹ nên đối với những công trình thi công chống nóng bằng xốp PU sẽ giúp giảm trọng lượng công trình so với các dòng vật liệu truyền thống cùng công năng lên đến 49%. 
  • Khả năng chống nóng, cách nhiệt và bảo ôn rất tốt: Với hệ số truyền nhiệt thấp là 0,0182 kcal/m.h.0C, vì thế xốp PU là dòng sản phẩm có khả năng chống nóng vô cùng vượt trội.
  • Với xốp PU chống nóng, công trình của bạn sẽ có khả năng chống cháy cao: 
  • Rất thân thiện với môi trường: Xốp PU cách nhiệt được đánh giá là dòng vật liệu xây dựng xanh của trái đất. Không sử dụng chất HCFC – 141b nên hoàn toàn không ảnh hưởng đến tầng Ozone. 
  • Chịu lực rất tốt: Xốp chống nóng PU là loại sản phẩm có độ bền cao. Thậm chí đến 50 năm sau sử dụng thì độ bền vững của công trình vẫn duy trì rất tố.

Ứng dụng của xốp PU, vật liệu cách âm, cách nhiệt

  • Làm vật liệu chống nóng công trình dân dụng.
  • Cách âm công trình chuyên nghiệp.
  • Xử lý nhiệt độ ở công trình yêu cầu khả năng xử lý nhiệt cao.

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
Tỷ trọng xốp Kg/m3 55 – 60
Kích thước mm 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm mm           20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượng Kg/m2 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước g/m2 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt Kcal/m.h.0C 0,0182
Độ bền nén kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm dB    ≥ 23,08
Khả năng chống cháy V V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở T (0C) –  20 60 80
% giãn nở –  0,102 0,084 0,113

Quy cách xốp PU

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT20mm Kiện 20 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT30mm Kiện  30 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT40m Kiện 40 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT50mm Kiện  50 1200 2440

Tham khảo giá tấm PU cách nhiệt

Vật liệu cách âm cách nhiệt – xốp PE OPP

Đây là một trong những sản phẩm bán chạy nhất tại Triệu Hổ, vật liệu cách âm cách nhiệt xốp PE OPP sở hữu đầy đủ các ưu điểm của vật liệu cách nhiệt trên thị trường.

Xốp PE OPP
Xốp PE OPP

Vật liệu cách âm cách nhiệt PE OPP do Triệu Hổ cung cấp có độ dày đa dạng như: 1, 2, 3, 5, 10,15, 20mm, 50mmm. Độ rộng của vật liệu khoảng 1000mm, chiều dài dao động 25m, 50m, 100m. 

PE OPP được cấu tạo bởi hai thành phần chính đó là: PE thổi bọt khí và lớp màng OPP.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25


Ưu điểm của vật liệu cách âm PE – OPP

  • Khả năng chống bức xạ nhiệt, chống tia UV cực cao.
  • Công năng đa dạng, thời hạn sử dụng lâu dài. 
  • Giá thành rẻ lại có tính thẩm mỹ cao, dễ ứng dụng cho nhiều kiến trúc.
  • Dễ thi công, vận chuyển. 

Ứng dụng cơ bản của tấm cách nhiệt

Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các trường hợp như: dùng làm vật liệu cách nhiệt tường nhà nhà kho, khu chế xuất, văn phòng hay khu công nghiệp… Bên cạnh đó, với khả năng chống ồn, sản phẩm còn được sử dụng cho các nhà ga, các phòng lạnh, phòng hát. Với tính năng đa dạng như trên, PE OPP ngày càng được nhiều người yêu thích và lựa chọn.

Báo giá tấm cách nhiệt PE OPP

Vật liệu cách âm cách nhiệt – túi khí cát tường

Túi khí Cát Tường là sản phẩm được rất nhiều người biết đến và sử dụng rộng rãi. Được cấu tạo từ một lớp polyethylene có chứa túi khí và được phủ một lớp nhôm bên ngoài có mục đích làm cho nhiệt độ phân tán ra bên ngoài một cách nhanh chóng.

Túi cách nhiệt Cát Tường
Túi cách nhiệt Cát Tường

Thông số kỹ thuật túi khí cát tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm    
Nẹp tôn W50xL300000mm    


Túi khí Cát Tường có những ưu điểm vượt trội:

  • Ngăn chặn tối đa bức xạ nhiệt lên đến 95-97%, tránh bức xạ từ ánh nắng mặt trời đến trực tiếp người tiêu dùng
  • Cách âm tốt , hạn chế tối âm thanh từ bên ngoài
  • Có tính năng ngăn chặn hiện tượng cháy lan nên khả năng chống cháy cao
  • Không bị ảnh hưởng độ ẩm hay bởi hóa chất bên ngoài.
  • Sử dụng trực tiếp như mái tôn, mái lợp kim loại nên dễ sử dụng.

Ứng dụng của túi khí Cát Tường

  • Tấm chống nóng Cát Tường được dùng trực tiếp bên dưới mái nhà.
  • Được sử dụng trong các hệ thống dân dụng, kho hàng, nhà xưởng …
  • Dùng cho các loại tường có vách ngăn.
  • Được rải trên các loại trần.
  • Được sử dụng trong hệ thống có đường ống bảo ôn.
  • Được sử dụng đóng gói chống ẩm cho các mặt hàng điện tử

Tham khảo tấm cách nhiệt Cát Tường

Vật liệu cách âm cách nhiệt – túi khí phương nam

Túi khí Phương Nam, đầy là dòng vật liệu được rất nhiều người lựa chọn tin dùng bởi nhiều ưu điểm vượt trội. Trong đó, nổi bật nhất là tính năng chống nóng, chống bám bẩn và chống thấm hiệu quả.

Túi cách nhiệt Phương Nam
Túi cách nhiệt Phương Nam

Thông số kỹ thuật túi khí phương nam

Thông số kỹ thuật
TIÊU CHUẨN ĐƠN VỊ MÃ SẢN  (P2) ĐƠN VỊ THỬ NGHIỆM
Kích thước m x m 1.55 x 40
Độ dày mm 3 – 3.5
Hệ số dẫn nhiệt ASTM C18-04 W/mK 0.030 – 0.036 SGS Việt Nam
Hệ số phản xạ ASTM C1371 % 66 SGS Việt Nam
Hệ số bfic xạ ASTM C1371 0.42 SGS Việt Nam
Khả năng cách nhiệt (nhiệt độ trên/dưới tấm cách nhiệt) Temperature meter °C 60/39 SGS Việt Nam
Khả năng ngăn cháy lan (trên bề mặt sản phẩm) BS 476 – part 7 SGS Việt Nam
Độ bền nén thủng ISO 13938-2:2019 KPa 562 SGS Việt Nam
Lực chịu kéo lớn nhất ASTM D638 – 14 N MD: 24

TD: 23

SGS Việt Nam
Độ giãn dài tại lực lớn nhất ASTM D638 – 14 % MD: 26

TD: 26

SGS Việt Nam
Độ kháng xé lớn nhất ASTM D1004 – 13 N MD: 44

TD 43

SGS Việt Nam

Dòng sản phẩm chống nóng này còn sở hữu nhiều mẫu mã đa dạng cả về kích thước lẫn kiểu dáng. Do đó,  khách hàng sẽ có thêm nhiều phương án để lựa chọn mẫu mã thích hợp với yêu cầu của công trình.

  • Tính năng đặc trưng nổi bật của sản phẩm là khả năng chống nóng rất hiệu quả. Đặc biệt, trong kiểu khí hậu ẩm nóng ẩm như Đà Nẵng thì sản phẩm này là một giải pháp chống nấm mốc, chống nóng cực kỳ lý tưởng.
  • Tiết kiệm được chi phí tiền điện đáng kể trong thời gian dài. Với công năng chống các bức xạ do mặt trời gây ra, nên bạn không cần dùng quá nhiều các thiết bị làm mát, cũng như điều hòa…
  • Với cấu tạo bao gồm các hạt khí nhỏ li ti, giúp giảm thiểu âm thanh từ không gian bên ngoài vào. Nhờ đó, giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn một cách tối đa.
  • Thân thiện với môi trường, an toàn với người sử dụng, khách hàng hoàn toàn có thể tái chế sản phẩm này với những mục đích riêng.

Ứng dụng của túi khí Phương Nam

  • Ứng dụng trong thi công nhà máy, công trình có diện tích lớn.
  • Chung cư coa tầng, nhà ở.
  • Sản xuất trang thiết bị xe.

Vật liệu cách âm cách nhiệt –  cao su lưu hóa

Cao su lưu hóa đặc biệt có cấu trúc phân tử kín, màu đen. Với đặc tính mềm dẻo, được tạo thành từ quá trình lưu hóa cao su tự nhiên. Nhờ đó cao su sẽ trở nên cứng hơn, bền hơn, và mang nhiều tính năng vượt trội hơn so với các loại cao su khác.

Cao su lưu hóa
Cao su lưu hóa

Thông số kỹ thuật của cao su lưu hóa

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo PSI 100-200  
Độ cứng   10, 20, 30 + /-5shore  
Độ dày mm 10-50  
Chiều rộng m 1 (tối đa 1,5 m)  
Chiều dài m 10/ kích thước khác  
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk)   GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình  
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -60 ° C – 200 ° C GB / T 17.794

Cao su lưu hóa có nhiều đặc tính nổi bật: khả năng cách nhiệt chịu nhiệt cao, khả năng chịu lực nén cao, không mùi khó chịu.

Đặc điểm của tấm cách nhiệt cao su lưu hóa

Độ dày: 10 – 15mm, 20- 25mm…

Khổ rộng: 1m

Bề mặt: Chia thành loại có 2 mặt trơn, có tráng bạc

Ứng dụng của cao su lưu hóa

  • Sử dụng để bảo ôn hệ thống nước nóng
  • Tấm cách nhiệt cao su lưu hóa sử dụng để bảo ôn hệ thống ống hơi lạnh:
  • Tấm cách nhiệt cao su lưu hóa sử dụng để bảo ôn đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông:
  • Cao su lưu hóa được dùng vào hệ thống cách âm, chống rung

Vật liệu cách âm cách nhiệt – cao su non

Cao su non còn có tên gọi khác là memory foam, là một dạng cao su tổng hợp có độ đàn hồi và tính dẻo cao hơn cao su thông thường. Sản phẩm được làm từ cao su nguyên chất kết hợp với chất hóa dẻo như ODF, HCFC, CFC. Chất liệu này hoàn toàn không chứa bất kì hóa chất độc hại nào ảnh hưởng tới sức khỏe. 

Cao su non
Cao su non

Thông số kỹ thuật cao su non

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
1 Độ bền kéo đứt MPa ISO 1798: 1997 ≥ 1,1
2 Độ giãn khi đứt % ISO 1798: 1997 ≥ 87,3
3 Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu MPa ASTM D3575: 2008 ≥ 0,21
4 Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C Kg/m2 Tham khảo < 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5 Độ cứng Shore A ASTM D3575: 2008 30-60
6 Khối lượng riêng g/cm3 ISO 2787: 2008
7 Độ Dày 1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

Ưu điểm của cao su non

  • Độ đàn hồi tốt, không bị biến dạng bởi các tác động mạnh.
  • Khả năng kết hợp với các nguyên vật liệu cao.
  • Giá thành rẻ, đa dạng màu sắc, kích thước.

Ứng dụng của cao su non

Tấm cao su non có cấu trúc rỗng như tổ ong thông với nhau nên cho hiệu quả chống ồn tốt. Đây là dòng vật liệu cách âm phòng ngủ, quán bar, karaoke, rạp chiếu phim… được nhiều người tin dùng lựa chọn.

Tham khảo giá tấm cách nhiệt cao su non

Vật liệu cách âm cách nhiệt – bông gốm ceramic

Bông gốm ceramic là dòng vật liệu được làm từ các sợi gốm. Có khả năng cách nhiệt cao từ 1050°C đến 1430°C được ứng dụng nhiều trong các lò nung, lò luyện thép, lò gốm sứ, lò gạch men, cửa chống cháy, lò bánh mỳ. Bông gốm ceramic được tạo ra để phục vụ cho các công trình cách nhiệt cực nóng. Chịu lửa trực tiếp từ 850°C cho đến 1600°C.

Bông gốm Ceramic
Bông gốm Ceramic

Thông số kỹ thuật 

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Ứng dụng của bông gốm ceramic 

  • Dùng để cách nhiệt trong lò công nghiệp, thiết bị sưởi ấm, lò hơi, lò nướng,….
  • Bảo ôn nhiệt trong nhà máy sản xuất gạch, lò gốm sứ…
  • Cách nhiệt cho các hệ thống bồn chứa hóa chất acid, bồn chứa dung dịch kiềm…
  • Dùng để chống nóng cho các đường ống dẫn nhiệt,…
  • Phòng cháy và cách nhiệt cho các công trình tòa nhà cao tầng, chung cư, khu thương mại…

Những điều cần lưu ý khi thi công cách âm cách nhiệt.

Những lưu ý khi thi công dòng vật liệu cách âm cách nhiệt đặc biệt là sản phẩm bông khoáng và bông thủy tinh. Hai dòng vật liệu này, nếu tiếp xúc trực tiếp có thể sẽ bị ngứa do bụi. Do vậy khách hàng cần lưu ý một số điểm sau đây:

vat-lieu-cach-am-cach-nhiet-3
Có những điểm lưu ý nhất định mà khi ứng dụng, thi công cần phải
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi mở sản phẩm và bắt đầu công việc. Mọi thông tin chi tiết được thể hiện đầy đủ trên nhãn bằng cả chữ, hình ảnh.
  • Vật liệu cách nhiệt bông thủy tinh và bông khoáng có thể gây ngứa tạm thời nếu tiếp xúc trực tiếp. Nên điều bạn cần làm là mang bao tay và đồ bảo hộ để thi công.
  • Hạn chế tuyệt đối tiếp xúc với bụi của các loại bông cách âm cách nhiệt này. Đặc biệt trong môi trường không được thông thoáng. Với trường hợp này phải mang khẩu trang và làm theo hướng dẫn trên bao bì.
  • Khi làm việc trên cao bạn cần phải đeo kính để bảo vệ mắt và tránh bụi bay vào mắt.
  • Nếu xảy ra sự cố không đáng có khi tiếp xúc với bông cách âm, cách nhiệt. Khách hàng phải làm theo hướng dẫn về an toàn của vật liệu sản phẩm. 

Địa chỉ bán vật liệu cách âm cách nhiệt Đà Nẵng uy tín nhất hiện nay

 Triệu Hổ – chuyên cung cấp vật liệu tiêu âm, vật liệu chống cháy như bông thủy tinh, bông khoáng, xốp XPS, xốp EPS, xốp PU, xốp PE OPP, túi khí cát tường, túi khí phương nam, cao su lưu hóa, cao su non, cao su xốp, bông gốm ceramic,… chất lượng cao, giá thành hợp lý.

Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhiều quốc gia: Anh, Pháp, Ấn Độ, Thái Lan, Trung Quốc,…đạt tiêu chuẩn cao về kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu khắt khe nhất của mọi công trình.

Hơn 10 năm hoạt động, Triệu Hổ không ngừng  cải tiến nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Mục tiêu trở thành đơn vị đi đầu trong cung ứng vật liệu tại thị trường Miền Trung và toàn quốc. Chúng tôi luôn lấy chất lượng là chỉ tiêu hàng đầu. Chúng tôi cam kết:

  • 100% các sản phẩm do Triệu Hổ cung cấp đều là hàng chính hãng.
  • 100% đầy đủ giấy tờ chứng nhận, kiểm định.
  • Đảm bảo chính sách bảo hành dài hạn theo tiêu chuẩn từ nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ đổi trả cho sản phẩm có lỗi đến từ nhà sản xuất.
  • Luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng 24/7.

Bán vật liệu cách âm cách nhiệt tại Đà Nẵng giá rẻ hơn, dễ mua hơn nhờ hàng loạt các chương trình khuyến mãi hấp dẫn từ Triệu Hổ.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top