Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Xốp bạc cách nhiệt Đà Nẵng được tin dùng hiện nay, nơi bán giá tốt

5/5 - (23 bình chọn)

Sự phát triển nhanh chóng của các ngành công nghiệp, khai khoáng… làm ô nhiễm môi trường nước không khí, tạo hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên. Xốp bạc cách nhiệt Đà Nẵng được sử dụng để ngăn chặn lượng nhiệt từ bức xạ mặt trời chiếu xuống. Cùng Triệu Hổ tìm hiểu chi tiết hơn nhé!

Lý do nên sử dụng xốp bạc cách nhiệt Đà Nẵng

Hiện nay, trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là lĩnh vực xây dựng thì yêu cầu về việc sử dụng vật liệu cách nhiệt, chống nóng luôn là  vấn đề được các chủ đầu tư quan tâm, ưu tiên hàng đầu. 

Nhiệt độ tăng cao, nắng nóng, không khí ngột ngạt gây ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động sản xuất và đời sống sinh hoạt. Và đặc biệt là sức khoẻ của con người. Chính vì vậy, việc nghiên cứu, sản xuất, ứng dụng các công nghệ, vật liệu chống nóng vào lĩnh vực xây dựng luôn được quan tâm. 

Xốp bạc cách nhiệt tại Đà Nẵng là sản phẩm chống nóng luôn được lựa chọn. Sử dụng phổ biến với khả năng cách nhiệt tốt đảm bảo yêu cầu. Chi phí rẻ giúp tiết kiệm chi phí, mang lại hiệu quả kinh tế cao. 

Xốp bạc cách nhiệt PE OPP

Xốp bạc cách nhiệt là loại xốp PE Foam, thường được biết đến là loại vật liệu bảo ôn có khả năng cách nhiệt tốt được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng công trình hiện nay. Loại xốp này còn có nhiều tên gọi khác nhau như xốp PE OPP, xốp PE Foam,…

xop-bac-cach-nhiet-da-nang-1
Xốp cách nhiệt bọc bạc hay chính là tấm xốp PE OPP

Xốp bạc cách nhiệt được tạo nên từ hạt nhựa PE, bên trong tấm xốp có hàng nghìn hạt bọt xốp có kích thước nhỏ li ti. Trên bề mặt tấm xốp được tráng một lớp màng PET màu nhôm bạc tăng khả năng cách nhiệt, chống nóng. Ngoài ra còn có thể cách âm hiệu quả, chống va đập rất tốt.

Xốp bạc cách nhiệt được cấu tạo gồm 2 lớp, bao gồm lớp PE dán màng và lớp OPP đã được xử lý oxy hóa, được dán lại với nhau bằng keo dán xốp chuyên dụng và đóng thành từng cuộn để dễ dàng sử dụng.

Ngoài ra, xốp bạc cách nhiệt còn có thể được tạo thành từ loại xốp hơi. Được tráng một màng nhôm bạc một hoặc cả hai mặt tùy theo nhu cầu của khách hàng.

Thông số kỹ thuật của xốp bạc cách nhiệt

Thông số kỹ thuật của các loại tấm bạc cách nhiệt:

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Ưu điểm của xốp bạc cách nhiệt

Xốp bạc cách nhiệt Đà Nẵng được sử dụng phổ biến và rộng rãi bởi chúng sở hữu những ưu điểm sau:

  • Khả năng cách nhiệt, chống nóng tốt. Có khả năng ngăn cản đến 97% lượng nhiệt bức xạ khi truyền qua. Nhờ đó tấm bạc chống nóng có thể ngăn ngừa hấp thụ nhiệt trong mùa hè nắng nóng, đồng thời bảo ôn giữ nhiệt độ phòng ổn định ấm áp vào mùa đông.
  • Xốp bạc cách nhiệt được sử dụng phổ biến để chống nóng cho mái tôn che sân, nhà xưởng công nghiệp, chuồng trại do khả năng cản nhiệt cực tốt.
  • Khả năng cách âm tốt, có thể giảm tiếng ồn đến 80% 
  • Trọng lượng tấm bạt cách nhiệt opp nhẹ nên quá trình vận chuyển, thi công lắp đặt dễ dàng, giảm chi phí vận chuyển, nhân công, giúp tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư.
  • Có khả năng ngăn ngừa được nấm mốc, vi khuẩn, các loại dầu mỡ công nghiệp. Và không tụ nước gây ẩm mốc.
  • Được sản xuất từ nguyên liệu thân thiện với môi trường. Không phát ra chất độc hại trong quá trình sản xuất, vận chuyển và sử dụng nên rất an toàn.
  • Tuổi thọ cao, thời gian sử dụng lên đến 50 năm đảm bảo cho sự bền vững của công trình.

Phân loại xốp bạc cách nhiệt PE OPP

Sản phẩm xốp bạc cách nhiệt được đóng thành những cuộn tròn để tiện sử dụng. Sản phẩm có độ dày, quy cách về kích thước khá đa dạng. Hiện nay trên thị trường loại xốp này được chia thành 3 loại chính sau:

Xốp PE cách nhiệt một mặt bạc

Xốp PE cách nhiệt một mặt bạc là loại xốp chỉ tráng giấy bạc một mặt. Có giá thành khá rẻ nên được ưa dùng. Được làm từ màng xốp PE foam. Chủ yếu sử dụng chống nóng, cách âm cho các công trình nhà xưởng, tòa chung cư, văn phòng…

Xốp PE cách nhiệt một mặt bạc
Xốp PE cách nhiệt một mặt bạc

Xốp PE tráng bạc một mặt theo độ dày gồm các loại:

  • Loại phổ biến có độ dày từ 2mm đến 3mm thường dùng để lót sàn gỗ công nghiệp.
  • Loại đặc biệt hơn có độ dày 5mm, 10mm, 15mm, 30mm dùng làm vật liệu chống nóng, cách âm, cách nhiệt.

Xốp PE cách nhiệt 2 mặt bạc

Xốp PE cách nhiệt 2 mặt bạc được tráng hai mặt bằng giấy kim loại bạc bên ngoài giúp phản xạ lại nhiệt tốt hơn loại một mặt bạc. Ngoài ra lớp mút xốp PS foam bên trong còn có tác dụng chống va đập. Cùng với hấp thu tối đa lượng nhiệt xâm nhập. 

Xốp PE cách nhiệt 2 mặt bạc
Xốp PE cách nhiệt 2 mặt bạc

Xốp PE cách nhiệt 2 mặt bạc được sản xuất với nhiều loại độ dày khác nhau từ 2mm, 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm đến 55cm. Tấm Xốp PE cách nhiệt 2 mặt bạc có khả năng cách nhiệt chống nóng và cách âm hiệu quả vượt trội khi sử dụng.

Xốp PE có keo dính

Xốp PE có keo dính là loại xốp có một mặt bạc, mặt còn lại có thêm một lớp keo. Loại này sử dụng đơn giản. Chỉ cần bóc lớp giấy bề mặt rồi dán miếng xốp lên mái tôn. Hoặc các cấu kiện cần chống nóng khác một cách rất đơn giản. 

Xốp PE có keo dính
Xốp PE có keo dính

Xốp PE có keo dính này cực kỳ tiện lợi, thi công nhanh chóng và dễ dàng. Giảm chi phí nhân công, vận chuyển.

Ứng dụng của xốp bạc cách nhiệt PE – OPP

  • Thi công nhà ở, chung cư, nhà xưởng.
  • Trường học, nhà văn hoá, khu thể thao,….
  • Quán bar, nhà hàng, karaoke, khách sạn,…
  • Thi công kho lạnh, phòng đông phòng thí nghiệm

Quy cách, kích thước PE-OPP

Mút Xốp PE OPP  1 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 2 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 1 mặt bạc, 1 mặt keo

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE FOAM không keo, không bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Xốp bạc cách nhiệt – Túi khí Phương Nam

Xốp bạc cách nhiệt Phương Nam
Xốp bạc cách nhiệt Phương Nam

Xốp bạc cách nhiệt được hàng ngàn khách hàng lựa chọn cách nhiệt cho công trình phải kể đến túi khí Phương Nam. Nổi bật với tính năng cách nhiệt chống nóng hiệu quả là câu trả lời cho tại sao xốp bạc cách nhiệt Phương Nam được nhiều người tin dùng hiện nay.

Ưu điểm của xốp bạc cách nhiệt túi khí Phương Nam

  • Mức giá hợp lý.
  • Tính ứng dụng rộng rãi.
  • Khả năng chống nóng tốt
  • Thân thiện với môi trường.
  • Cách âm, cách nhiệt, bảo ôn ổn định theo thời gian.

Tính ứng dụng của xốp bạc cách nhiệt túi khí Phương Nam

Có tính ứng dụng lớn nhờ vào cấu tạo của sản phẩm. Thường được lựa chọn để thi công phần mái các trại lán hay nhà ở, đảm bảo được tính năng cách nhiệt, chống nóng hiệu quả. Hoặc cũng có thể ứng dụng để làm tấm lót hoặc

Thông số kỹ thuật túi khí phương nam

Thông số kỹ thuật
TIÊU CHUẨN ĐƠN VỊ MÃ SẢN  (P2) ĐƠN VỊ THỬ NGHIỆM
Kích thước m x m 1.55 x 40
Độ dày mm 3 – 3.5
Hệ số dẫn nhiệt ASTM C18-04 W/mK 0.030 – 0.036 SGS Việt Nam
Hệ số phản xạ ASTM C1371 % 66 SGS Việt Nam
Hệ số bfic xạ ASTM C1371 0.42 SGS Việt Nam
Khả năng cách nhiệt (nhiệt độ trên/dưới tấm cách nhiệt) Temperature meter °C 60/39 SGS Việt Nam
Khả năng ngăn cháy lan (trên bề mặt sản phẩm) BS 476 – part 7 SGS Việt Nam
Độ bền nén thủng ISO 13938-2:2019 KPa 562 SGS Việt Nam
Lực chịu kéo lớn nhất ASTM D638 – 14 N MD: 24

TD: 23

SGS Việt Nam
Độ giãn dài tại lực lớn nhất ASTM D638 – 14 % MD: 26

TD: 26

SGS Việt Nam
Độ kháng xé lớn nhất ASTM D1004 – 13 N MD: 44

TD 43

SGS Việt Nam

Xốp bạc cách nhiệt – túi khí Cát Tường

Xốp bạc cách nhiệt Cát Tường
Xốp bạc cách nhiệt Cát Tường

Xốp bạc cách nhiệt Cát Tường là gì?

Túi khí Cát Tường là sản phẩm không thể bỏ qua nếu bạn đang tìm kiếm loại xốp bạc cách nhiệt hiệu quả.  Với khả năng cách nhiệt cao gần như tuyệt đối, khi thi công cuộn xốp cách nhiệt này, đảm bảo bạn sẽ luôn được hưởng thụ trong không gian đầy lý tưởng.

Ưu điểm của túi khí Cát Tường

  • Khả năng xử lý nhiệt, cách nhiệt hiệu quả.
  • Chống tiếng ồn hiệu quả.
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí.
  • Khả năng chống chịu tốt.

Ứng dụng của túi khí Cát Tường

Có thể sử dụng tấm bạc chống nóng túi khí Cát Tường để lợp phần mái của các công trình, bởi nhờ cấu tạo được tráng bạc nên có tính năng cách nhiệt rất tốt. Bên cạnh đó thì túi khí Cát Tường cũng có thể được ứng dụng với nhiều nhu cầu, tiêu chí khác nhau.

Thông số kỹ thuật túi khí cát tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm    
Nẹp tôn W50xL300000mm    

Báo giá cuộn xốp bạc cách nhiệt Cát Tường

Ứng dụng của xốp bạc cách nhiệt tại Đà Nẵng

Với những đặc tính ưu việt cùng với sự đa dạng về mẫu mã, kích thước xốp bạc PE cách nhiệt được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

Có thể sử dụng xốp PE OPP với tính ứng dụng rất lớn
Có thể sử dụng xốp PE OPP với tính ứng dụng rất lớn
  • Dùng làm vách tường cách nhiệt cho các phòng trong nhà, để lót mái chống nóng ( mái tôn).
  • Dùng để lót sàn chống ẩm mốc cho nhà ở gia đình, xưởng sản xuất, các kho hàng…
  • Dùng làm vách cách âm phòng hát, phòng thu.
  • Dùng để bảo ôn cách nhiệt cho hệ thống điều hòa và phòng lạnh của các tòa nhà cao ốc, khách sạn, khu xưởng sản xuất đông lạnh…
  • Dùng để làm vách cách âm chống ồn cho các nhà ga, trường học,  bệnh viện, làm vách trần sân bay, rạp chiếu phim…

Báo giá xốp bạc cách nhiệt – Giá tốt nhất

Xốp bạc cách nhiệt với nhiều ưu điểm nổi bật và tính ứng dụng rộng rãi nên ngày càng được sử dụng phổ biến. Trên thị hiện nay có nhiều loại với kích thước mẫu mã khác nhau. Khi lựa chọn sử dụng, một trong những thông tin được quý khách hàng quan tâm đầu tiên chính là giá cả của sản phẩm này.

Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị sản xuất cung cấp loại loại xốp này, chính vì thế mà giá thành các sản phẩm cũng có sự khác nhau. Thực tế thì báo giá của tấm xốp bạc cách nhiệt chống nóng phụ thuộc vào nhiều yếu tố, cụ thể như độ dày của tấm xốp và số lớp tráng bạc.

xop-bac-cach-nhiet-da-nang-1
Tấm PE OPP được sử dụng rất nhiều với độ tiện lợi vô cùng cao

Báo giá chi tiết xốp bạc cách nhiệt tại Triệu Hổ

Mua xốp bạc cách nhiệt chính hãng giá tốt ở đâu?

Mua xốp bạc cách nhiệt chính hãng giá tốt ở đâu? Đây là vấn đề mà hầu hết khách hàng đều quan tâm hàng đầu. Bởi điều này ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm, lợi ích kinh tế của khách hàng. 

Thị trường tiêu dùng hiện nay luôn trong tình trạng “vàng thau lẫn lộn”. Hàng nhái, hàng giả, hàng kém chất lượng luôn tràn ngập trên thị trường. Nên việc khách hàng tìm đến được địa chỉ uy tín không hề dễ dàng. .

Lý do bạn nên lựa chọn Triệu Hổ, địa chỉ cung cấp xốp bạc cách nhiệt uy tín Đà Nẵng.

Sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt nhất

Tất cả các sản phẩm mà Triệu Hổ cung cấp trên thị trường. Trong đó có tấm xốp PE cách nhiệt đều được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại. Quá trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ theo tiêu chuẩn quy định. Đảm bảo cung cấp ra thị trường những sản phẩm đạt chất lượng cao. 

Quá trình kiểm định nghiêm ngặt từ nguyên liệu đầu vào. Quy trình sản xuất đến tiêu chuẩn đầu ra khắt khe tạo ra những sản phẩm chất lượng tốt nhất. Đáp ứng được hầu hết yêu cầu ngày càng cao của khách hàng. 

Giá cả tốt nhất

Bên cạnh việc luôn cung cấp những sản phẩm chính hãng, uy tín, đảm bảo chất lượng. Triệu Hổ luôn áp dụng chính sách bán hàng với mức giá tốt nhất đến với quý khách hàng. Triệu Hổ luôn niêm yết giá bán công khai để quý khách hàng dễ dàng tìm hiểu. Với các chính sách ưu đãi, chiết khấu cao cùng nhiều chương trình khuyến mãi. Chắc chắn sẽ mang đến cho quý khách hàng nhiều lợi ích, tin tưởng. Và tiết kiệm chi phí tối ưu khi lựa chọn sản phẩm của chúng tôi.

Dịch vụ chuyên nghiệp, chu đáo

Với đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản với trình độ chuyên môn cao. Triệu Hổ tự tin sẽ luôn đáp ứng được mọi yêu cầu của quý khách hàng. Chúng tôi luôn luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình. Giúp khách hàng tham khảo và đưa ra được lựa chọn tốt nhất cho mình.

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho các bạn những những thông tin cơ bản và hữu ích nhất về sản phẩm xốp bạc cách nhiệt chống nóng đang rất thịnh hành hiện nay. Quý khách hàng muốn biết thêm thông tin, cần tư vấn hỗ trợ hay mua sản phẩm xốp cách nhiệt chính hãng, giá tốt. Hãy đến với Triệu Hổ nhé.

 

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top