Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh 21/04/2024 Mới Nhất Tại Đà Nẵng

5/5 - (3 bình chọn)

Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh 21/04/2024 Mới Nhất Tại Đà Nẵng CK 5% – 10%

Mục lục bài viết

Để có thể đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao thì trên thị trường đã bắt đầu xuất hiện nhiều loại vật liệu cho kho lạnh khác nhau đem đến cho người dùng trải nghiệm tốt nhất. Tuy nhiên, hiện tại Panel kho lạnh vẫn được xem là sản phẩm có những đặc điểm vượt trội và ứng dụng rộng rãi nhất. Bài viết dưới đây Triệu Hổ sẽ cung cấp đến mọi người những thông tin hữu ích liên quan đến sản phẩm này.

Panel kho lạnh là gì?

Trước tiên, chúng ta cần tìm hiểu một cách tổng quan về Panel kho lạnh xoay quanh vấn đề khái niệm và đặc điểm. Cụ thể:

Định nghĩa

Panel kho lạnh hay còn được nhiều người gọi với những cái tên khác như tấm tốn, tấm cách nhiệt cho phòng lạnh. Đây là một dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong xây dựng phòng thí nghiệm, kho lạnh, tủ mát điện tử, phòng mổ, dược phẩm, kho lạnh bảo quản thực phẩm, kho lạnh bảo quản hóa chất,…bởi những ứng dụng ưu việt và khả năng bảo quản nhiệt độ, giữ nhiệt tốt.

Ngoài ra, sản phẩm này cũng cực kỳ dễ lắp đặt và có thể tái sử dụng thân thiện với môi trường. Hơn nữa, sản phẩm còn thuộc dòng vật liệu có khả năng giữ nhiệt và cách âm, chống cháy cực kỳ tốt.

Đặc điểm

Tấm Panel kho lạnh được biết đến là một dạng vật liệu được sử dụng để xây dựng và thi công phòng lạnh. Chúng có khả năng ngăn cản những ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường bên ngoài chẳng hạn như sự thay đổi về nhiệt độ, hay ngăn cản nước xâm nhập vào môi trường ở bên trong.

Sản phẩm được chế tạo trên dây chuyền công nghệ tân tiến, hiện đại vì thế lớp xốp ở bên trong lõi được cấu tạo vô cùng đặc biệt. Nhờ có cấu tạo đó mà tấm Panel có khả năng cách âm, cách nhiệt, chống cháy tốt.

Mức trọng lượng thấp nhất của một tấm Panel phòng lạnh nhỏ hơn từ 50 – 65% so với những vật liệu khác có cùng kích thước. Chính vì thế, chúng có khả năng tiết kiệm chi phí tốt nhất trong quá trình vận chuyển, thi công.

Cấu tạo và thông số kỹ thuật của Panel kho lạnh

Thực tế, trên thị trường hiện nay có rất nhiều dạng tấm panel kho lạnh. Nhìn chung những tấm Panel này sẽ có đặc điểm cấu tạo và thông số kỹ thuật như sau:

Cấu tạo

Cấu tạo chính của một tấm Panel kho lạnh gồm có 3 bộ phận:

  • Lớp vỏ bên ngoài và bên trong được làm bằng tole, inox phủ một lớp sơn tĩnh điện hoặc composite
  • Phần cách nhiệt giữa 2 lớp vỏ được chế tạo bởi một lớp xốp EPS hay foam PU có khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy cực kỳ ấn tượng

Cấu tạo Tấm panel cách nhiệt kho lạnh

Thông số kỹ thuật

Tiếp đến là thông số kỹ thuật của hầu hết những tấm Panel kho lạnh cụ thể như sau:

  • 2 lớp ngoài: Tấm tôn mạ kẽm, sơn tĩnh điện có độ dày từ 0.45 – 0.6mm
  • Lớp giữ: PU, PIR hoặc EPS
  • Tỷ trọng: 36 – 45kg/m3
  • Chiều dài tối đa: 15 – 19m
  • Chiều rộng từ 1.1 – 1.5m
  • Độ dày: 50, 75, 100, 125, 150, 200 mm
  • Màu sắc: Theo bảng màu
  • Bề mặt tấm Panel: Cán gân hoặc đế phẳng

Những loại Panel kho lạnh phổ biến hiện nay

Sau khi đã hiểu rõ về cấu tạo và những ưu điểm thì tiếp theo đây chúng ra sẽ điểm qua một số loại Panel kho lạnh phổ biến hiện nay được đông đảo khách hàng ưu tiên lựa chọn. Cụ thể:

Panel kho lạnh PU

Panel kho lạnh PU được biết đến là một tấm cách nhiệt ưu việt với lớp lõi cách nhiệt PU. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu.

Tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp PU
Tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp PU

Cấu tạo của Panel gồm có 3 lớp cụ thể như sau:

  • 2 lớp tôn mạ kẽm ở bên ngoài
  • Lớp lõi được làm bởi PU (Polyurethane)

Đặc điểm nổi bật của Panel kho lạnh PU:

  • Vỏ tôn có độ dày từ 50mm, 75mm, 100mm 
  • Hai mặt bọc tôn mạ màu hoặc inox 304 có độ dày từ 0.4 – 0.6mm được liên kết chắc chắn với nhau.
  • Hệ thống xốp PU kín khít, dày đặc giúp hạn chế tối đa sự xâm nhập của nhiệt độ bên ngoài và hơi ẩm
  • Được nén ép phun Foam lòng vào giữa 2 mặt tôn
  • Đối với kho lạnh nhỏ hơn 10 độ C, để đảm bảo nhiệt độ trong kho tốt nhất mọi người nên chọn Panel PU dày 100mm

Ưu điểm của Panel kho lạnh PU:

  • Mức độ bền bỉ cao
  • Có khả năng chịu nhiệt hoàn hảo
  • Chống cháy, chịu nhiệt và cách âm tốt
  • Kháng khuẩn, chống bám bụi hiệu quả
  • Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng
  • Chi phí phù hợp

Chính vì những điều trên mà Panel kho lạnh PU được áp dụng rộng rãi trong các kho lạnh bảo quản âm như: 

  • Kho lạnh cấp đông
  • Kho lạnh bảo quản
  • Hầm đông
  • Kho lạnh bảo quản thủy hải sản
  • Phòng thí nghiệm, phòng mổ,…

Panel kho lạnh  EPS

Panel kho lạnh EPS là một tấm cách nhiệt được cấu tạo bởi lõi xốp EPS. Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, công nghệ điều chế tiên tiến và có chứng nhận về kỹ thuật đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe.

Với khả năng chịu được lực nén tốt, tấm panel được áp dụng nhiều trong thi công kho lạnh giá rẻ với chức năng bảo quản hàng hóa có nhiệt độ > 0 độ C.

Tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp EPS
Tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp EPS

Cấu tạo của Panel kho lạnh EPS gồm có 2 lớp, cụ thể:

  • 2 lớp tôn lạnh được phù sơn tĩnh điện
  • Phần lõi là vật liệu cách nhiệt xốp EPS (polystyrene)
  • Độ dày của xốp: 50mm, 75mm, 100mm, 150mm hoặc 200mm
  • Tỷ trọng từ: 5kg – 25kg/m3

Đặc điểm nổi bật:

  • Nhu cầu trữ, bảo quản thực phẩm tốt nhất với phạm vi nhiệt độ từ 0 – 30 độ C
  • Đảm bảo chức năng chịu nhiệt, cách âm hiệu quả cho kho chứa
  • Lắp đặt nhanh chóng với trọng lượng nhẹ
  • Kín nước, sạch sẽ và có tính thẩm mỹ cao
  • Chi phí hợp lý

Chính vì những đặc điểm nổi bật trên mà Panel kho lạnh EPS cực kỳ phù hợp với những môi trường bảo quản như nhà kho, phòng mổ, phòng sạch, kho lạnh bảo quản thực phẩm hay nông sản, phòng thí nghiệm, phòng mát, phòng chế biến,…

Panel kho lạnh PIR

Panel kho lạnh PIR được làm từ chất liệu Polyisocyanurate Foam cùng với những loại vật liệu khác. Đây là một dòng sản phẩm mới trên thị trường Việt Nam được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu, hứa hẹn trở thành một sự lựa chọn hàng đầu cho người tiêu dùng.

Tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp PIR
Tấm panel cách nhiệt kho lạnh lõi xốp PIR

Panel được cấu tạo bởi 3 lớp bao gồm:

  • 2 lớp tôn mạ kẽm ở ngoài cùng
  • Lớp lõi được làm bởi hợp chất Polyurethane, được kết thành bởi hàng tỉ bọt khí CO2 bằng cấu trúc kín, vật liệu cách nhiệt.

Đặc điểm nổi bật:

  • PIR có khả năng chống cháy cực kỳ ấn tượng
  • Chịu nhiệt tốt
  • Thân thiện với môi trường
  • Độ bền bỉ cao
  • Mức độ chống cháy cao hơn so với những loại Panel khác gấp nhiều lần

Panel kho lạnh PIR phù hợp trong sử dụng cho nhu cầu đoản nhiệt của đường ống, cùng với thiết bị bồn chứa. Ngoài ra, sản phẩm cũng sẽ thích hợp cho những kho lạnh bảo quản, hầm đông,….

Ưu điểm nổi bật của Panel kho lạnh

Tiếp đến là những ưu điểm nổi bật của Panel kho lạnh mà không phải ai cũng nắm rõ:

Ưu điểm Tấm panel cách nhiệt kho lạnh
Ưu điểm Tấm panel cách nhiệt kho lạnh

Trọng lượng nhẹ

Tấm Panel kho lạnh thực tế sẽ có mức trọng lượng nhẹ hơn khoảng 60% so với những vật liệu truyền thống khác có cùng kích thước. Nhờ vậy mà sản phẩm này được nhiều người lựa chọn đến như vậy. Ngoài ra, với trọng lượng nhẹ, người sử dụng còn có thể tiết kiệm được nhiều thời gian vận chuyển và thi công khung sườn.

Cách nhiệt, cách âm và chống cháy tốt

Tấm Panel kho lạnh thường được nhập khẩu trực tiếp từ đất nước Malaysia. Bởi sở hữu lớp PU, EPS ở bên trong làm lõi nên sản phẩm có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy cực kỳ tốt. Vì thế, dù cho âm thanh truyền vào to cơ nào thì tấm Panel vẫn giữ được âm thanh không thể lọt ra bên ngoài gây ô nhiễm tiếng ồn.

Độ bền bỉ cao

Tấm Panel kho lạnh này có độ bền bỉ cực kỳ ấn tượng nhờ vào lớp tôn ở bên ngoài được chế tạo từ kẽm đạt chuẩn về chất lượng. Được gia công và nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài, ngoài ra quá trình đúc ép giữa 2 lớp tôn và lớp lõi đã gắn kết chúng lại với nhau tạo thành một khối liền chắc chắn. Vì thế, tấm Panel kho lạnh khi đưa vào quá trình sử dụng sẽ có độ chính xác và độ bền bỉ cao.

Thân thiện với môi trường

2 lớp tôn của panel sau khi được tháo dỡ ra thì hoàn toàn có thể sử dụng cho nhiều mục đích khác như: vách ngăn, làm mái nhà tạm, kho chứa,…Phần lõi sau khi tháo cũng có thể tái chế thành những loại mút để kê phụ liệu, hàng hóa cho những ngành khác.

Hơn nữa, mọi người không cần bảo dưỡng vật liệu này, tuyệt đối sẽ không rơi vào tình trạng nấm mốc và oxi hóa. Mối mọc và những loại côn trùng khác cũng khó có thể tấn công và gây nguy hại. Vì thế, đây được đánh giá là ưu điểm đem đến người dùng niềm tin tuyệt đối.

Thi công nhanh chóng

Sau khi đã thi công hoàn tất phần khung sườn theo đúng quy chuẩn bản vẽ. Việc còn lại đó là dựng các tấm Panel đó nối vào với nhau bằng ngàm âm dương hay có thể là khóa camlock.

Cứ tiếp tục thực hiện cho đến khi công trình được hoàn thiện. Cuối cùng, mọi người cần phải sử dụng đến chất liệu silicon chuyên dụng để trích vào những đường nối nhằm đảm bảo quá trình sử dụng không bị thoát khí và côn trùng không thể lọt vào trong.

Vận chuyển và bảo quản dễ dàng

Đây được đánh giá là một ưu điểm cực kỳ hoàn hảo của những tấm Panel kho lạnh. Chỉ cần để sản phẩm ở những vị trí cao ráo, cách ly hoàn toàn so với mặt đất và bao quanh chúng là bạc trong trường hợp không sử dụng.

Ngoài ra, với trọng lượng của tấm Panel cực kỳ nhẹ nên việc đưa lên xe và vận chuyển đi cực kỳ đơn giản và thuận tiện. Ngoài ra, nếu mọi người đưa lên xe dạng nguyên khối thì cần phải sử dụng xe nâng chuyên dụng và đặt hàng theo quy chuẩn. Sau đó buộc tất cả vật liệu trên xe một cách cẩn thận và chắc chắn thì mới được phép di chuyển.

Mức giá thành phù hợp

Bới đây là một loại vật liệu mới, được sản xuất bởi công nghệ tân tiến nhất hiện nay so với những vật liệu khác. Tuy nhiên, sản phẩm này được bán rất phổ biến ở những cửa hàng xây dựng.

Thời điểm trước đây, panel có mức giá khá cao nhưng đến thời điểm hiện tại đã giảm đi gần một nửa bởi nhiều cơ sở đã có thể sản xuất trực tiếp tại các khu vực trong nước.

Ứng dụng thực tế của Panel kho lạnh

Nhờ vào những đặc điểm nổi bật đó mà tấm Panel kho lạnh có những ứng dụng thực tế trong cuộc sống hàng ngày chẳng hạn như:

Ứng dụng Tấm panel cách nhiệt kho lạnh
Ứng dụng Tấm panel cách nhiệt kho lạnh
  • Tấm Panel kho lạnh được sử dụng để xây hầm bảo quản rau củ quả, thực phẩm
  • Được dùng để thi công lắp đặt kho lạnh, hầm cá đông lạnh cho thuyền đánh cá.
  • Được ứng dụng trong những kho chứa hàng hay dạng văn phòng tiền chế
  • Thường được áp dụng để làm BOT tại trạm thu phí giao thông
  • Được sử dụng để làm mái che nhà ở hay khu công nghiệp, làm vách ngăn nhà xưởng
  • Hoàn toàn có thể ứng dụng ở nhiều công trình khác theo đúng yêu cầu của khách hàng.

Báo giá Panel kho lạnh phổ biến

Tiếp theo, vấn đề mà rất nhiều người quan tâm khi tìm đến Panel kho lạnh đó chính là báo giá. Hiểu được điều đó, dưới đây là báo giá của những sản phẩm phổ biến mà mọi người có thể tham khảo:

Báo giá Tấm panel cách nhiệt kho lạnh
Báo giá Tấm panel cách nhiệt kho lạnh

Báo giá Panel kho lạnh

Đến thời điểm hiện tại, báo giá tấm Panel kho lạnh thường có sự thay đổi rõ rệt từ vài trăm đến vài triệu tùy vào rất nhiều yếu tố chẳng hạn như: chất liệu, loại tấm, thiết kế, kích thước, kiểu dáng, độ dày, màu sắc,….Bởi vì những lý do đó mà mức giá của sản phẩm cũng sẽ khác nhau dựa trên từng lựa chọn.

Khi đưa ra quyết định mua Panel thì việc xem xét các đơn vị cung cấp khác nhau là cực kỳ quan trọng để có thể so sánh và tìm ra mức báo giá phù hợp nhất. Mỗi gợi ý hữu ích sẽ giúp mọi người đưa ra những đánh giá tích cực và chọn ra địa chỉ uy tín để tìm được mức giá tốt nhất. 

Tuy nhiên, mọi người cũng cần phải lưu ý, thận trọng không mua những sản phẩm có mức giá thấp hơn quá chênh lệch so với mức giá trung bình, bởi điều đó đồng nghĩa với việc chất lượng sản phẩm không đảm bảo. Hãy tập trung vào việc chọn sản phẩm có mức giá từ trung bình đổ lên, đây là sự đầu tư hiệu quả lâu dài.

Những yếu tố ảnh hưởng đến báo giá cụ thể

Giá tấm vách ngăn Panel kho lạnh có thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm:

Đơn vị phân phối

Mỗi đơn vị phân phối sẽ có báo giá panel kho lạnh khác nhau đi kèm với chất lượng dịch vụ, bảo hành và lắp ráp. Thậm chí, với cùng một sản phẩm panel nhưng giá vẫn có thể chênh lệch do sự cạnh tranh trên thị trường hay chiến lược thương mại.

Số lượng Panel

Những đơn hàng có số lượng Panel càng lớn thì mức chiết khấu của người bán dành cho người mua sẽ càng cao. Vì thế mà mức giá cũng sẽ thấp hơn nhiều khi mua lẻ hay mua với số lượng ít.

Thời điểm giao dịch mua bán

Tương tự như nhiều mặt hàng, panel kho lạnh cũng bị ảnh hưởng bởi những yếu tố cung – cầu thị trường chẳng hạn như vật liệu, chi phí di chuyển,…Và đó cũng chính là lý do mà có rất ít nơi đưa ra được báo giá chính xác, cụ thể cho loại sản phẩm này.

Mọi người cần lưu ý, khi đưa ra yêu cầu nhận báo giá hãy cung cấp đầy đủ toàn bộ thông tin về loại vật liệu, kích thước, yêu cầu đi kèm để nhận được báo giá chính xác nhất cho công trình xây dựng của mình.

Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh Hôm Nay 21/04/2024 Triệu Hổ tại Đà Nẵng – 0905.800.247

Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh Lõi Xốp EPS tại Đà Nẵng

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3351.000
2Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3383.400
3Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3380.700
4Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3413.100
5Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3411.800
6Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3444.200
7Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3434.700
8Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3467.100
9Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3365.900
10Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3398.300
11Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3399.600
12Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3432.000
13Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3434.700
14Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3467.100
15Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3460.400
16Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3492.800
17Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3380.700
18Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3413.100
19Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3418.500
20Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3450.900
21Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3457.700
22Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3490.100
23Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3486.000
24Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3518.400
25Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3395.600
26Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3428.000
27Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3437.400
28Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3469.800
29Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3345.600
30Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3513.000
31Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3511.700
32Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3544.100
33Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3410.400
34Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3442.800
35Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3456.300
36Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3488.700
37Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3503.600
38Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3536.000
39Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3537.300
40Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3569.700
41Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3418.500
42Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3450.900
43Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3475.200
44Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3507.600
45Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3515.700
46Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3548.100
47Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3563.000
48Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3595.400
49Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3425.300
50Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3457.700
51Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3494.100
52Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3526.500
53Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3526.500
54Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3558.900
55Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3588.600
56Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3621.000
57Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3440.100
58Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3472.500
59Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3513.000
60Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3545.400
61Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3549.500
62Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3581.900
63Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3614.300
64Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3646.700
65Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3652.100
66Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3684.500
67Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3681.800
68Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3714.200
69Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3440.100
70Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3477.900
71Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3515.700
72Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3548.100
73Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3592.700
74Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3461.700
75Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3499.500
76Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3537.300
77Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3569.700
78Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3614.300

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Báo Giá Tấm Panel Kho Lạnh Lõi Xốp PU/PIR tại Đà Nẵng

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,40mm554.900
2Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,45mm581.900
3Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,50mm612.900
4Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,40mm599.400
5Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,45mm626.400
6Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,50mm657.500
7Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,40mm735.800
8Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,45mm762.800
9Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,50mm801.900
10Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,40mm855.900
11Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,45mm882.900
12Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,50mm907.200
13Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,40mm981.500
14Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,45mm1.009.800
15Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,50mm1.047.600
16Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,40mm1.100.300
17Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,45mm1.128.600
18Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,50mm1.151.600
19Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,40mm1.298.700
20Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,45mm1.327.100
21Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,50mm1.364.900

Bảng giá này dùng để tham khảo, dự toán công trình. Để có giá chiết khấu tốt nhất, báo giá chính xác nhất và nhanh nhất. Quý Anh/chị nhanh tay liên hệ ngay Triệu Hổ nhé!

Xem thêm Báo giá các loại tấm Panel panel cách nhiệt:

Quy trình lắp đặt Panel kho lạnh cụ thể

Quy trình lắp đặt Panel kho lạnh cụ thể như sau:

Quy trình lắp đặt Panel kho lạnh
Quy trình lắp đặt Panel kho lạnh

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu

  • Số lượng Panel kho lạnh thích hợp
  • Cửa Panel kho lạnh
  • Linh kiện của hệ thống khung treo
  • Bản thiết kế
  • Dụng cụ khác như cle, vít,….

Kiểm tra mức độ bằng phẳng của kho

Để có thể kiểm tra được độ bằng phẳng của kho thì mọi người cần phải dựa vào máy cân thủy. Bề mặt lắp đặt kho lạnh đảm bảo được độ dốc trong khoảng từ 2 – 3% nếu vượt quá thì mọi người cần phải nhanh chóng điều chỉnh để đảm bảo phù hợp.

Bởi nếu không đảm bảo được mức độ bằng phẳng thì sẽ không đảm bảo được sự an toàn khi sử dụng. Ngoài ra, tình trạng mặt sàn bị nghiêng cũng sẽ dẫn đến tình trạng đọng nước không đáng có trong khoảng thời gian dài.

Lắp đặt phần vỏ kho lạnh

Sau khi đã hoàn thành phần bề mặt lắp đặt sao cho bằng phẳng, tiếp đến mọi người cần lắp ghép các tấm Panel lại với nhau. Dựng được tường bao bên ngoài bằng cách sử dụng các tấm Panel để tạo thành khung.

Phần khung sườn của kho lạnh sẽ gồm có thanh đứng, thanh ngang hay thanh chữ U. Những thanh đỡ này sẽ được ghép với nhau tạo thành một khung và vặn vít để cố định tấm panel lại.

Lắp đặt hệ thống Panel cho khu vực trần

Phần trần Panel kho lạnh thường được sử dụng những loại có chiều dài lớn hơn 4m. Đầu tiên, cần tạo nên hệ thống trần bằng cách hàn những tấm Panel lại với nhau theo một cấu trúc khung dầm. Kiểm tra các điểm hàn thật cẩn thận trước khi qua bước tiếp theo.

Xác định vị trí treo móc để lắp đặt hệ thống trần Panel kho lạnh theo như bản vẽ thi công ban đầu. Lưu ý, khi lắp ghép mọi người cần phải đảm bảo 3 liên kết: Tường – trần, tường – nền và tường – tường.

Gắn cửa Panel

Sau khi đã lắp đặt xong phần tường và trần của kho lạnh thì gần như mọi người đã hoàn thành đủ 70% công trình. Tiếp theo, mọi người phải gắn thêm cửa dựa vào bản thiết kế, tùy vào nhu cầu mà mọi người sẽ chọn ra loại cửa phù hợp. Nhưng cần ưu tiên sử dụng cửa được sản xuất từ chính những tấm Panel để đảm bảo khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy.

Kiểm tra và hoàn thiện

Sau khi lắp đặt xong phần cửa thì công trình coi như đã được hoàn thành. Tuy nhiên, mọi người cần phải kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng. Một số vấn đề cần kiểm tra gồm có:

  • Kiểm tra toàn bộ những khớp nối giữa bản lề cửa, tấm Panel xem đã đảm bảo chắc chắn hay chưa. Nếu có bất cứ vấn đề gì liên quan đến khe hở hay sự lỏng lẻo thì cần nhanh chóng gia cố lại.
  • Lắp đặt thêm những phụ kiện cần thiết có thể kể đến như van áp suất, đồng hồ hay thậm chí là công tắc chuông
  • Chạy thử hệ thống và kiểm tra hơi lạnh có rỉ ra môi trường bên ngoài hay không.

Một số lưu ý khi sử dụng Panel kho lạnh trong quá trình thi công

Tấm Panel kho lạnh được rất nhiều công trình xây dựng hiện nay lựa chọn và sử dụng. Tuy nhiên, trong suốt quá trình thi công mọi người cần lưu ý những vấn đề dưới đây:

  • Lựa chọn một tấm Panel kho lạnh phù hợp với từng loại công trình về hình dáng, kích thước, màu sắc, đồ dày, chất liệu,…
  • Lựa chọn mắc cài thật bền bỉ, tránh những vật liệu dễ bị ăn mòn
  • Quá trình thi công, lắp đặt cần phải đúng với hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo chất lượng sau khi hoàn thiện.
  • Lưu ý những yếu tố từ môi trường bên ngoài có thể tác động trực tiếp lên cấu trúc của tấm Panel

Kinh nghiệm tìm mua Panel kho lạnh chất lượng và phù hợp

Việc lựa chọn Panel kho lạnh để xây dựng cần phải được tuyển chọn kỹ lưỡng. Chính vì thế, dưới đây là những tiêu chí mà mọi người có thể tham khảo:

Lựa chọn màu sắc

Màu sắc của tấm Panel kho lạnh quyết định phần lớn đến mức độ thẩm mỹ. Theo nhiều nghiên cứu, màu sắc còn ảnh hưởng đến khả năng chống ồn, chống nhiệt và hiệu quả sẽ phát huy khác nhau ở từng khu vực. Chính vì thế, mọi người nên chọn tấm Panel có màu sáng vì chúng có khả năng chống lại ánh nắng mặt trời tốt.

Kích thước

Độ dày và kích thước của panel cần phải khớp hoàn toàn với kích thước của công trình xây dựng. Thường kích thước tấm Panel được thiết kế theo đúng quy chuẩn. Vì thế, mọi người phải tính toán thật kỹ để đặt số lượng panel có kích thước phù hợp vừa đủ.

Mức báo giá Panel kho lạnh

Người tiêu dùng luôn muốn tìm mua những sản phẩm có chất lượng tốt nhất, mức giá hợp lý, phù hợp với dự án đang thực hiện. Ngoài ra, mọi người cần tìm đến một địa chỉ bán hàng uy tín, chất lượng, lâu năm để có được những sản phẩm như mong muốn.

Đơn vị cung cấp Panel kho lạnh uy tín, chất lượng tại Đà Nẵng

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều địa chỉ cung cấp Panel kho lạnh. Vì thế, mọi người khá khó để lựa chọn được một địa chỉ uy tín. Nếu mọi người đang quan tâm đến Panel kho lạnh và muốn tìm đến một địa chỉ uy tín thì hãy liên hệ ngay đến Triệu Hổ.

Bởi Triệu Hổ là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên phân phối những sản phẩm kho lạnh, panel kho lạnh và một số sản phẩm khác. Lựa chọn Triệu Hổ mọi người sẽ được cung cấp những sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt, mức giá bán phải chăng. Quy trình phân phối và bảo hành cũng cực kỳ tốt.

Bài viết là toàn bộ những thông tin liên quan đến Panel kho lạnh, cũng như những đặc điểm nổi bật của chúng. Hy vọng, qua bài chia sẻ này mọi người sẽ có thêm những kiến thức về panel kho lạnh. Nếu mọi người đang quan tâm, có nhu cầu mua sản phẩm hãy liên hệ Triệu Hổ để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ nhanh chóng nhất.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top