Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng cho hệ mái nhà

5/5 - (9 bình chọn)

Tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng nổi bật với hiệu năng cách nhiệt vượt trội, mỏng, bền và sử dụng được cho nhiều bề mặt khác nhau. Miếng lót chống lại sự ảnh hưởng của lượng bức xạ nhiệt từ Mặt Trời, tránh thất thoát nhiệt từ bên trong, đem lại nền nhiệt tốt nhất cho sinh hoạt, làm việc và học tập. Sử dụng tấm lót miếng cách nhiệt hệ mái, nhất là mái tôn còn giúp kéo dài tuổi thọ của mái.

Tấm lót miếng cách nhiệt hệ mái là gì?

Mục lục bài viết

Tấm lót miếng cách nhiệt là tên gọi chung của những loại vật liệu cách nhiệt trên thị trường. Tấm lót cách nhiệt hệ mái được hiểu là sản phẩm được dùng lót phía dưới lớp tôn, để hạn chế sự tác động của nhiệt năng mặt trời vào không gian bên trong. Bên cạnh công năng chống nóng, cách nhiệt, tấm lót này còn giúp giảm tiếng ồn khi trời mưa, bảo ôn tiết kiệm điện năng vượt trội.

tam-lot-mieng-cach-nhiet-da-nang-1
Tấm cách nhiệt sẽ giảm những tiếp xúc trực tiếp của ánh nắng mặt trời tới không gian

Về cấu tạo, tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng loại mỏng thường có cấu tạo gồm 3 phần: lớp lõi chứa túi khí và 2 lớp phủ bảo vệ bằng nhôm/bạc nguyên chất. Các túi khí có đường kính 10mm, cách đều nhau, hấp thụ nhiệt năng và sóng âm tác động lên bề mặt. Lớp phủ ngoài có độ phản quang cao, nên phản xạ lại tia UV hiệu quả.

Riêng đối với tấm lót miếng cách nhiệt dạng dày, lại có cấu tạo riêng biệt. Liên kết chặt chẽ với nhau để phát huy tối đa các công năng của sản phẩm. Nhìn chung, tấm lót cách nhiệt trên thị trường hiện nay khá đa dạng. Mỗi loại có cấu tạo và đặc tính riêng phù hợp với yêu cầu khác nhau của mỗi công trình.

Nhu cầu sử dụng tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng

Tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu ưu ái sử dụng để cách nhiệt hệ mái cho công trình. Xuất phát từ nhu cầu nào mà sản phẩm này lại được sử dụng nhiều đến vậy? Cùng Triệu Hổ tìm hiểu ngay dưới đây.

Nắng nóng, oi bức vào mùa hạ

Khí hậu Việt Nam trong thời gian gần đây liên tục chịu các tác động tiêu cực từ hiện tượng ‘Hiệu ứng nhà kính’, khiến nhiệt độ vào mùa hè tăng cao. Mùa hè trở nên oi bức, nóng nực khó chịu, khiến con người tìm đến vật liệu có khả năng cách nhiệt, chống nóng như tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng.

Giảm tiếng ồn 

Ngoài yếu tố nhiệt độ, thì tiếng ồn cũng gây ảnh hưởng không nhỏ đến đời sống. Việc trang bị tấm lót cách nhiệt, giúp cách âm lên đến 60 – 70% tiếng mưa rơi, tiếng ồn sinh hoạt và các loại tạp âm khác.

Bảo ôn, tiết kiệm điện

Hoạt động theo cơ chế ngăn nhiệt từ môi trường bên ngoài xâm nhập và chống thất thoát nhiệt từ không gian bên trong nên tính năng bảo ôn ở tấm lót cách nhiệt rất ổn định. Cũng nhờ đó, mà tiết kiệm được điện năng từ các thiết bị điều hoà, máy tạo độ ẩm,…

Những loại tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng cho hệ mái tốt nhất

Nhu cầu cách nhiệt mái nhà ngày càng cao thì tấm lót cách nhiệt trên thị trường càng đa dạng. Nhưng không phải sản phẩm nào cũng phù hợp với nhu cầu sử dụng của công trình. Triệu Hổ sẽ gửi đến quý khách hàng thông tin chi tiết của TOP 3 sản loại tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng sử dụng tốt nhất cho hệ mái:

Túi khí cách nhiệt Cát Tường

Túi khí cách nhiệt Cát Tường
Túi khí cách nhiệt Cát Tường

Được biết đến là hàng Việt Nam chất lượng cao. Túi khí cách nhiệt Cát Tường được đánh giá tốt về cả hiệu năng cách nhiệt lẫn cách âm. Mà giá thành lại vô cùng phải chăng. Cấu tạo 3 lớp, gồm lớp lõi chứa hệ thống túi khí (đường kính 10mm). Và 2 lớp phủ bằng nhôm/bạc nguyên chất ở phía ngoài, phản nhiệt từ mặt trời hiệu quả. Có độ đàn hồi và khả năng chống chịu tốt, thích hợp chống nóng mái nhà.

Đặc biệt, sản phẩm có độ dày từ 4 – 8mm. Dùng lót mái tôn hay mái ngói đều rất phù hợp. Túi khí Cát Tường rất đa dạng về chủng loại:  A1, A2, P1, P2, 8A2, 8P2, AP, A2-Double. Quý khách hàng còn có thể lựa chọn lớp phủ ngoài 1 mặt hay 2 mặt và kích thước theo yêu cầu. 

Ưu điểm của túi khí cách nhiệt Cát Tường

  • 2 lớp phủ bằng nhôm/bạc nguyên chất ở phía ngoài, phản nhiệt từ mặt trời hiệu quả. 
  • Có độ đàn hồi và khả năng chống chịu tốt, thích hợp chống nóng mái nhà.
  • Túi khí Cát Tường rất đa dạng về chủng loại:  A1, A2, P1, P2, 8A2, 8P2, AP, A2-Double. Quý khách hàng còn có thể lựa chọn lớp phủ ngoài 1 mặt hay 2 mặt và kích thước theo yêu cầu. 

Tính ứng dụng của túi khí cách nhiệt Cát Tường

  • Ứng dụng trong thi công mái nhà.
  • Lót tường cách nhiệt.
  • Tấm chống nóng xe ô tô, xe máy

Thông số kỹ thuật túi khí cách nhiệt Cát Tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí cách nhiệt Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550  40,000
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550  40,000
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550  40,000
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550  40,000
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550  40,000
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550  40,000
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550  40,000
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm
Nẹp tôn W50xL300000mm


Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường tại Triệu Hổ

Túi khí cách nhiệt Phương Nam

Có cấu tạo tương tự túi khí cách nhiệt Cát Tường, nhưng những thông số kỹ thuật lại khác biệt. Túi khsi Phương Nam gây chú ý với sự chỉnh chu, hoàn thiện trong mỗi công năng và thiết kế đẹp mắt dễ ứng dụng. 

Túi khí cách nhiệt Phương Nam
Túi khí cách nhiệt Phương Nam

Vì là hàng Việt Nam, không phải chịu thuế nhập cảnh, nên so với vật liệu cách nhiệt nhập khẩu khác, túi khí Phương Nam ngang bằng về chất lượng. Lại có giá thành rẻ hơn rất nhiều.

Ưu điểm của túi khí cách nhiệt Phương Nam

  • Trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển, thi công dễ dàng.
  • Giá thành phải chăng.
  • Ứng dụng được trong nhiều loại hình công trình, mục đích thi công.

Tính ứng dụng của túi khí cách nhiệt Phương Nam

  • Thi công nhà máy, nhà xưởng, kho lạnh phòng đông.
  • Công trình dân dụng: nhà ở, chung cư,…

Thông số kỹ thuật túi khí phương nam

Thông số kỹ thuật
TIÊU CHUẨN ĐƠN VỊ MÃ SẢN  (P2) ĐƠN VỊ THỬ NGHIỆM
Kích thước m x m 1.55 x 40
Độ dày mm 3 – 3.5
Hệ số dẫn nhiệt ASTM C18-04 W/mK 0.030 – 0.036 SGS Việt Nam
Hệ số phản xạ ASTM C1371 % 66 SGS Việt Nam
Hệ số bfic xạ ASTM C1371 0.42 SGS Việt Nam
Khả năng cách nhiệt (nhiệt độ trên/dưới tấm cách nhiệt) Temperature meter °C 60/39 SGS Việt Nam
Khả năng ngăn cháy lan (trên bề mặt sản phẩm) BS 476 – part 7 SGS Việt Nam
Độ bền nén thủng ISO 13938-2:2019 KPa 562 SGS Việt Nam
Lực chịu kéo lớn nhất ASTM D638 – 14 N MD: 24

TD: 23

SGS Việt Nam
Độ giãn dài tại lực lớn nhất ASTM D638 – 14 % MD: 26

TD: 26

SGS Việt Nam
Độ kháng xé lớn nhất ASTM D1004 – 13 N MD: 44

TD 43

SGS Việt Nam

Bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool là một trong những vật liệu có tính năng cách cách nhiệt chống nóng nhất trên thị trường hiện nay. Đặc biệt với thành phần 100% từ tự nhiên nên hoàn toàn an toàn với con người cũng như môi trường xung quanh.

Bông khoáng rockwool
Bông khoáng rockwool

Tuy nhiên thì bông khoáng rockwool chỉ được sử dụng để thi công phần âm của tường. Đó cũng chính là đặc điểm thi công đặc biệt của bông khoáng rockwool. Vật liệu thường được sử dụng với những công trình đặc biệt như quán bar, karaoke, kho lạnh, phòng đông, nhà xưởng,…nhờ tính năng cách nhiệt bảo ôn, tiết kiệm điện năng hiệu quả.

Ưu điểm của bông khoáng rockwool

  • Độ bền cao, thời hạn sử dụng hơn 50 năm.
  • Hiệu năng chống nóng, cách nhiệt tốt.
  • Khả năng chống cháy, cách âm, tiêu âm hiệu quả.

Tính ứng dụng của bông khoáng rockwool

  • Thi công công trình đòi hỏi hiệu năng cách nhiệt, chống cháy cao: lò sưởi, lò nung, lò sấy, bồn hoá chất,…
  • Thi công âm tường cách âm, chống nóng cho thính phòng, hội trường,….

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước bông khoáng rockwool

Kích thước bông khoáng rockwool dạng tấm, dày 25/50/75/100mm

Sản phẩm Rộng  Dài Số tấm/kiện/ cuộn Đơn vị bán 
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3x 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 70kg/m3 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 90kg/m3 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 0,6 1,2 6 kiện
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 0,6 1,2 6 kiện

Kích thước bông khoáng rockwool dạng ống

Chiều dày: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, bề mặt bạc và không bạc

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 350A 14″ 377 1,000

Bông khoáng rockwool dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 


Giá bông khoáng rockwool tại Triệu Hổ

Bông thủy tinh glasswool 

Cũng có hình dạng, tính chất và những đặc điểm tương tự như bông khoáng rockwool. Cũng cùng có hiệu năng cách nhiệt, chống nóng vượt trội. Tuy nhiên thành phần lại khác nhau. 

Bông thủy tinh glasswool 
Bông thủy tinh glasswool 

Thành phần cấu tạo nên bông thủy tinh glasswool là những hợp chất tương tự giống như thành phần của thủy tinh. Được ép lại thành khối, dưới lực ép cao. Bông thuỷ tinh chịu lực tốt, còn có độ đàn hồi cao.

Ưu điểm của bông thuỷ tinh glasswool

  • Bông thuỷ tinh chịu lực tốt, còn có độ đàn hồi cao.
  • Khả năng cách nhiệt chống nóng, chống UV tốt.
  • Chống cháy đạt chuẩn.

Tính ứng dụng của bông thuỷ tinh glasswool

  • Cách nhiệt, chống nóng cho những công trình yêu cầu hiệu năng xử lý nhiệt cao.
  • Xử lý âm cho hội trường, nhà hát, phòng thu, phòng karaoke, quán bar.

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài ống
Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000


Báo giá bông thủy tinh glasswool

Xốp cách nhiệt PE – OPP

Với khả năng chống bức xạ nhiệt lên đến 97%. Xốp cách nhiệt PE – OPP đem lại hiệu năng chống nóng cách nhiệt tuyệt vời cho mọi công trình. Sản phẩm có thành phần chính là Polyolen hay còn được gọi là hóa chất trắng. Mút xốp được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản phẩm có độ hoàn thiện cao. Cấu tạo ô kín dày và nhỏ bên trong tạo ra các lỗ khí li ti từ trong lớp lõi. Hấp thụ nhiệt năng và sóng âm tốt hơn các sản phẩm truyền thống.

tam-lot-mieng-cach-nhiet-da-nang-2
Xốp cách nhiệt PE – OPP

Sử dụng tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng PE – OPP trong thi công hệ mái là sự lựa chọn của nhiều nhà đầu tư. Bởi sản phẩm có công năng tốt, thời hạn sử dụng lâu dài. Giá thành rẻ lại có tính thẩm mỹ cao. Còn dễ thi công, vận chuyển và cắt tỉa đường nét mà không lo bị biến dạng.

Ưu điểm của xốp cách nhiệt PE – OPP

  • Khả năng chống bức xạ nhiệt lên đến 97%
  • Công năng đa dạng, thời hạn sử dụng lâu dài. 
  • Giá thành rẻ lại có tính thẩm mỹ cao. 
  • Dễ thi công, vận chuyển và cắt tỉa đường nét mà không lo bị biến dạng.

Tính ứng dụng của xốp cách nhiệt PE – OPP

  • Thi công nhà ở, chung cư, nhà máy.
  • Thi công kho lạnh, phòng đông phòng thí nghiệm

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25

Tham khảo giá tấm cách nhiệt PE OPP

Tấm xốp cách nhiệt EPS

Tấm panel cách nhiệt EPS
Tấm xốp cách nhiệt EPS

Tấm xốp cách nhiệt EPS được ứng dụng nhiều nhất trong thi công mái nhà xưởng, nhà máy chế biến và xưởng bảo quản. Để đảm duy trì nền nhiệt tốt nhất cho máy móc hoạt động.

Được cấu tạo từ các hạt nhựa cao cấp Polystyrene. Nên sản phẩm có tính dẻo dai và linh hoạt cao. Trang bị thêm lớp phủ ngoài cứng cáp, nên sản phẩm được dùng làm tấm lót cách nhiệt của mái nhà có xà gồ khoảng cách xa. Tấm EPS có thể kết hợp sử dụng với nhiều vật liệu khác. Dễ dàng tháo lắp trong quá trình thi công hoặc thay đổi mục đích sử dụng.

Ưu điểm của xốp EPS

  • Có tính dẻo dai và linh hoạt cao. 
  • Tấm EPS có thể kết hợp sử dụng với nhiều vật liệu khác. 
  • Dễ dàng tháo lắp trong quá trình thi công hoặc thay đổi mục đích sử dụng.
  • Giá cả hợp lý.

Tính ứng dụng của xốp EPS

  • Trang bị thêm lớp phủ ngoài cứng cáp, nên sản phẩm được dùng làm tấm lót cách nhiệt của mái nhà có xà gồ khoảng cách xa. 
  • Lót tường cách âm, cách nhiệt cho nhiều công trình.

Thông số kỹ thuật xốp EPS

Thông số Đơn vị I II II
Tỷ trọng Kg / m3 15 20 30
Độ bền nén KPA > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt W / mk <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước % 5 5 5
Hệ số Ng/Pa m-s <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm % (V / v) 6 4 2
Độ bền uốn N 15 25 35
Biến dạng uốn Mm <20 <20 <20
Chỉ số Oxy % <30 <30 <30
Kích thước block m 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày mm theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Báo giá tấm cách nhiệt EPS

Cao su lưu hóa

Cao su lưu hóa
Cao su lưu hóa

Cao su lưu hóa cũng được chia làm nhiều loại và đa dạng về mẫu mã. Có loại 1 mặt bạc/2 mặt bạc, dày mỏng khác nhau,… nên hiệu năng chống nóng cũng khác biệt. Mỗi loại có tính năng và giá thành khác nhau, nên căn cứ vào nhu cầu để lựa chọn.

Cao su lưu hoá có độ đàn hồi rất tốt, linh hoạt sử dụng cho nhiều loại hình công trình khác nhau. Giá thành lại phải chăng nên thích hợp với nhiều đối tượng khách hàng

Cao su lưu hóa là gì?

Cao su lưu hóa cũng được chia làm nhiều loại và đa dạng về mẫu mã. Có loại 1 mặt bạc/2 mặt bạc, dày mỏng khác nhau,… nên hiệu năng chống nóng cũng khác biệt. 

Ưu điểm của cao su lưu hoá

  • Cao su lưu hoá có độ đàn hồi rất tốt, linh hoạt sử dụng cho nhiều loại hình công trình khác nhau. 
  • Giá thành lại phải chăng nên thích hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Tính ứng dụng của cao su lưu hoá

  • Thích hợp thi công công trình dân dụng, nhà ở.
  • Nhà xưởng, khu công nghiệp, khu chế xuất,…

Thông số kỹ thuật cao su lưu hóa

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo PSI 100-200  
Độ cứng   10, 20, 30 + /-5shore  
Độ dày mm 10-50  
Chiều rộng m 1 (tối đa 1,5 m)  
Chiều dài m 10/ kích thước khác  
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk)   GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình  
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -60 ° C – 200 ° C GB / T 17.794

Cao su non

Cao su lưu hóa
Cao su lưu hóa

Cao su non có kết cấu đặc biệt, có trang bị một lớp mặt một lớp keo. Bên trong thiết kế theo cấu trúc tổ ong. Cơ chế hấp thụ âm nhiệt lượng hiệu quả. Ngoài ra còn có khả năng hấp thụ âm thanh phản chiếu, theo cơ chế lặp đi lặp lại dội ngược rồi giảm dần. Tính năng cách nhiệt, tiêu âm đều vô cùng hiệu quả.

Ưu điểm của cao su non

  • Khả năng hấp thụ âm thanh phản chiếu, theo cơ chế lặp đi lặp lại dội ngược rồi giảm dần. 
  • Tính năng cách nhiệt, tiêu âm đều vô cùng hiệu quả.
  • Có độ bền và tính ổn định cao.

Tính ứng dụng của cao su non

  • Thích hợp sử dụng cho những công trình không yêu cầu cao về khả năng tiêu âm: nhà ở, khu chứa hàng,…
  • Thi công âm tường cho các công trình cách nhiệt chống nóng.

Thông số kỹ thuật cao su non

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
1 Độ bền kéo đứt MPa ISO 1798: 1997 ≥ 1,1
2 Độ giãn khi đứt % ISO 1798: 1997 ≥ 87,3
3 Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu MPa ASTM D3575: 2008 ≥ 0,21
4 Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C Kg/m2 Tham khảo < 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5 Độ cứng Shore A ASTM D3575: 2008 30-60
6 Khối lượng riêng g/cm3 ISO 2787: 2008
7 Độ Dày 1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

Báo giá cao su non

Xốp XPS

XPS là loại vật liệu nổi tiếng về công năng cách nhiệt, chống nóng. Là một trong những vật liệu cách nhiệt xuất hiện sớm nhất thị trường. 

Xốp XPS
Xốp XPS

Vật liệu sở hữu tỷ suất truyền nhiệt vô cùng thấp, giảm đến hơn 70% sự trao đổi lượng nhiệt giữa 2 môi trường. Bên cạnh đó, cấu tạo đặc biệt gồm các phân tử sẽ nở ra khi chịu nhiệt hoặc tiếp xúc với âm thanh nhanh chóng.

Ưu điểm của xốp cách nhiệt XPS

  • Là sản phẩm đa nhiệm và toàn diện dành cho mọi công trình.
  • Khả năng tiêu âm, cách nhiệt, bảo ôn hiệu quả.

Tính ứng dụng của xốp XPS

  • Thi công cách nhiệt mái nhà, tường nhà.
  • Thích hợp với những công trình: nhà xưởng, trường học, khu chế biến,…

Thông số kỹ thuật của xốp XPS

Bảng chi tiết về kỹ thuật xốp XPS
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 32 35 36 38 40
Chiều dày chuẩn (mm) 20, 25, 30, 50, 75
Kích thước tiêu chuẩn (mm) 600, 900, 1200 (chiều rộng) x 1800, 2400 (chiều dài)
Sức chịu nén 150kpa, 200kpa, 250kpa, 300kpa, 350kpa, 400kpa.
Hệ số dẫn nhiệt 0.0289w/m.k
Màu sắc Vàng, xanh lá cây, xanh dương

Quy cách xốp XPS

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT25mm Kiện 25 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT30mm Kiện  30 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT50mm Kiện 50 600 1200
Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN – W600xL1200xT25mm Kiện  25 600 1200


Tham khảo giá tấm xốp XPS

Xốp PU

Xốp PU cách âm cách nhiệt
Xốp PU cách âm cách nhiệt

Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình vì sở hữu nhiều đặc tính nổi bật: cách nhiệt, chống nóng, bảo ôn, chống cháy, cách âm,…Xốp PU có khả năng chống chịu cực tốt, kháng khuẩn, kháng nhiệt, kháng UV hiệu quả. Hoàn toàn là sự lựa chọn tốt cho cách nhiệt hệ mái.

Ưu điểm của xốp PU

  • Giá thành hợp lý
  • Thích hợp với nhiều loại hình thi công khác nhau.
  • Hiệu năng cách âm, tiêu âm, chống nóng, cách nhiệt vượt trội.

Tính ứng dụng của xốp PU

  • Thi công hệ trần, hệ mái, hệ tường và hệ sàn nhà.
  • Thích hợp cho nhiều công trình khác nhau.

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
Tỷ trọng xốp Kg/m3 55 – 60
Kích thước mm 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm mm           20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượng Kg/m2 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước g/m2 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt Kcal/m.h.0C 0,0182
Độ bền nén kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm dB    ≥ 23,08
Khả năng chống cháy V V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở T (0C) –  20 60 80
% giãn nở –  0,102 0,084 0,113

Quy cách xốp PU

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT20mm Kiện 20 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT30mm Kiện  30 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT40m Kiện 40 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT50mm Kiện  50 1200 2440

Tham khảo giá tấm xốp cách nhiệt PU

Bông gốm Ceramic

Thành phần chính là sợi gốm tổng hợp, thêm chất phụ gia. Trải qua quy trình chế tạo công phu và lực ép lớn. Bên trong bông  gốm Ceramic chứa vô số các khoảng trống li ti chứa không khí. Đem đến hiệu năng cách nhiệt, giữ nhiệt vô cùng hiệu quả.

Bông gốm Ceramic
Bông gốm Ceramic

Tuy nhiên, sản phẩm có thường khá dày so với sản phẩm cùng công năng. Lại có khả năng chịu nhiệt đến 1280 độ C. Nên thích hợp sử dụng nhất trong lò nung, lò sấy, bồn chứa hóa chất, lò luyện,…

Ưu điểm của bông gốm ceramic

  • Đem đến hiệu năng cách nhiệt, giữ nhiệt vô cùng hiệu quả.
  •  khả năng chịu nhiệt đến 1280 độ C.

Tính ứng dụng của bông gốm Ceramic

  • Thích hợp sử dụng nhất trong lò nung, lò sấy, bồn chứa hóa chất, lò luyện,…
  • Thi công cách âm phòng thu, thính phòng, hội trường.

Thông số của bông gốm ceramic

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

 

Quy cách, kích thước bông gốm ceramic

Sản phẩm Độ dày Rộng  Dài Đơn vị
Bông gốm ceramic tỷ trọng 96kg/m3 25 0,6 7,2 cuộn
Bông gốm ceramic tỷ trọng 128kg/m3 25 0,6 7,2 cuộn
Bông gốm ceramic tỷ trọng 300kg/m3 25 0,6 7,2 cuộn

Triệu Hổ – nhà cung cấp tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng

Triệu Hổ tự hào là công ty cung ứng,  cung cấp  bông thủy tinh, bông khoáng, xốp XPS, xốp EPS, xốp PU, xốp PE OPP, túi khí cát tường, túi khí phương nam, cao su lưu hóa, cao su non, cao su xốp, bông gốm ceramic,… chất lượng cao, giá thành hợp lý nhất tại miền Trung.

Sản phẩm được chọn lọc kỹ lưỡng, được nhập khẩu trực tiếp từ nhiều quốc gia: Anh, Pháp, Ấn Độ, Thái Lan, Trung Quốc,…đạt tiêu chuẩn cao về kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu khắt khe nhất của mọi công trình.

Chúng tôi liên tục nhận được nhiều phản hồi tích cực. Sự tin tưởng của khách hàng trên cả nước. Đồng thời cũng là đơn vị bán tấm lót cách nhiệt giá cạnh tranh nhất thị trường Đà Nẵng.

Chúng tôi xin cam kết với quý khách hàng:

  • 100% các sản phẩm do Triệu Hổ cung cấp là hàng chính hãng.
  • Chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Luôn sẵn sàng tư vấn, chăm sóc khách hàng tận tâm 24/7.

Và luôn có bất ngờ cho khách hàng thân thiết khi mua hàng tại Triệu hổ. Với loạt các ưu đãi khủng: giảm giá vào những dịp sale lớn. Chiết khấu 2% tổng giá trị đơn khi khách giới thiệu người quen đến mua hàng. Hay giảm giá khi mua kèm dịch vụ thi công,…

Mua tấm lót miếng cách nhiệt Đà Nẵng giá ‘hời’ chất lượng cao, chỉ có ở Triệu Hổ. Quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline. Để nhận báo giá và tư vấn sớm nhất. 

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top