Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Đà Nẵng Giá Tốt

5/5 - (29 bình chọn)

Tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng hiện đang là dòng sản phẩm được khuyến nghị sử dụng trong thi công nhà ở. Nhằm ngăn ngừa sự tác động của bức xạ nhiệt, nền nhiệt đang ngày càng thay đổi của hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu. Vật liệu ốp tường cách nhiệt có vai trò hấp thụ nhiệt, đảm bảo duy trì một nền nhiệt thoải mái cho không gian. 

Cùng tìm hiểu thêm thông tin về vật liệu trong bài viết dưới đây. Tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng có bán tại công ty Triệu Hổ. 

Tấm cách nhiệt chống nóng là gì?

Mục lục bài viết

Tấm cách nhiệt, chống nóng là một loại vật liệu chuyên dụng có khả năng hấp thụ lượng nhiệt từ môi trường bên ngoài. Hạn chế tối đa sự tác động của bức xạ nhiệt và tia UV từ Mặt trời tác động vào môi trường bên trong. Cơ chế hoạt động của mỗi loại tấm ốp cách nhiệt là khác nhau, nhưng hiệu năng mang lại không có quá nhiều sự khác biệt.

Tấm cách nhiệt chống nóng sẽ có nhiệm vụ để chống nóng, ngăn ngừa nhiệt độ từ môi trường bên ngoài
Tấm cách nhiệt chống nóng sẽ có nhiệm vụ để chống nóng, ngăn ngừa nhiệt độ từ môi trường bên ngoài

Khi sử dụng ốp tường cách nhiệt cho không gian, nền nhiệt bên trong sẽ giảm từ 7 đến 15 độ C so với bên ngoài, duy trì mức nhiệt ổn định cho ngày hè oi bức. Và nền nhiệt ấm áp vào những ngày trời lạnh rét.

Gợi ý 4 loại tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng tốt nhất thị trường

Sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng là vô cùng cần thiết. Nhưng làm thế nào để chọn lựa được vật liệu ốp tường cách nhiệt phù hợp? Dưới đây, Triệu Hổ sẽ giới thiệu đến quý khách hàng 5 loại ốp tường cách nhiệt tốt nhất hiện nay:

Túi khí cách nhiệt Cát Tường

Là vật liệu cách nhiệt cao cấp do của thị trường Việt Nam – túi khí cách nhiệt Cát Tường là sự lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà đầu tư. 

Túi khí cách nhiệt Cát Tường có nhiều loại, với những thông số kỹ thuật và giá thành khác nhau. Nhưng vẫn có những điểm chung dưới đây:

Túi khí cách nhiệt Cát Tường mang đến độ tiện lợi trong quá trình thi công, lắp đặt
Túi khí cách nhiệt Cát Tường mang đến độ tiện lợi trong quá trình thi công, lắp đặt

Về đặc điểm và cấu tạo

  • 2 mặt ngoài là lớp phủ nhôm nguyên chất, có khả năng phản nhiệt và cách âm vượt trội.
  • Lớp túi khí có chứa hạt nhựa PE (Polyetylen), có đường kính là 10mm bên trong chứa không khí. Hấp thụ nhiệt độ tốt hơn.
  • Khả năng cách nhiệt, chống nóng hiệu quả lên đến 97%.
  • Khả năng tiêu âm cách âm vượt trội đến 70% hầu hết mọi loại âm thanh kể cả âm vang và tiếng ồn to.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển.
  • Có độ đàn hồi tốt, khả năng chống chịu tốt nhờ hệ thống túi khí.
  • Dễ thi công, không cần bảo trì.
  • Có tính thẩm mỹ và độ bền cao. 
  • Tính ứng dụng rộng rãi, đa ngành.

Tính ứng dụng của túi khí Cát Tường

  • Dùng làm miếng lót sàn, lót tường chống nóng.
  • Bạc chống nóng ô tô, xe máy.
  • Ứng dụng trong sản xuất ô tô.

Thông số kỹ thuật túi khí Cát Tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm    
Nẹp tôn W50xL300000mm    

Tham khảo giá tấm cách nhiệt Cát Tường

Tấm cách nhiệt tường EPS

Tấm cách nhiệt tường EPS luôn là vật liệu chống nóng được người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn. Được sản xuất theo tiêu chuẩn  ISO 9001 – 2000, sản phẩm sở hữu nhiều đặc tính nổi bật.

tam-cach-nhiet-chong-nong-tuong-nha-da-nang
Tấm xốp EPS thì là sản phẩm phổ biến, được sử dụng nhiều, rất phổ biến

Về cấu tạo và ưu điểm

  • 2 lớp tôn phủ mạ kẽm phủ ngoài với độ dày từ 0.4 – 0.6mm bảo vệ tối ưu lớp lõi, ngăn sự tác động của môi trường vào vật liệu.
  • Lớp lõi là lớp xốp EPS cách nhiệt, cách nhiệt cách âm chống cháy vượt trội.

Tấm EPS được các chuyên gia trong ngành đánh giá là tấm xốp ốp tường chống nóng tối ưu nhất trên thị trường:

  • Khả năng cách âm, chống tia UV bức xạ nhiệt lên đến hơn 70%.
  • Tiêu âm, phân tán âm hiệu quả.
  • Có công năng chống cháy đạt chuẩn.
  • Sản phẩm an toàn với sức khỏe thân thiện với môi trường.
  • Khả năng chống thấm nước, chống ẩm mốc, chịu được tác động của môi trường.
  • Tính ổn định cao, độ bền tốt.
  • Tính thẩm mỹ cao, phù hợp ứng dụng trong nhiều bề mặt thi công khác nhau hay kết hợp làm vật liệu trang trí.
  • Giá thành phải chăng. Được phân phối rộng rãi trên khắp cả nước.

Tính ứng dụng của xốp EPS

  • Trong mọi công trình xây dựng công cộng.
  • Làm tấm cách nhiệt mái tôn/mái ngói nhà ở, khu công nghiệp, nhà xưởng.

Thông số kỹ thuật xốp EPS

Thông số Đơn vị I II II
Tỷ trọng Kg / m3 15 20 30
Độ bền nén KPA > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt W / mk <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước % 5 5 5
Hệ số Ng/Pa m-s <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm % (V / v) 6 4 2
Độ bền uốn N 15 25 35
Biến dạng uốn Mm <20 <20 <20
Chỉ số Oxy % <30 <30 <30
Kích thước block m 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày mm theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Tham khảo giá tấm xốp EPS

Tấm PU cách nhiệt

Tấm PU cách nhiệt có tính ứng dụng cao trong nhiều công trình. Dưới đây là những thông tin cho tiết về sản phẩm.

Tấm PU được coi là sản phẩm có tính năng chống nóng hiệu quả nhất so với những sản phẩm cùng loại
Tấm PU được coi là sản phẩm có tính năng chống nóng hiệu quả nhất so với những sản phẩm cùng loại

Về cấu tạo và ưu điểm

  • Bên ngoài là 2 lớp xi măng chuyên dụng có khả năng chống chịu tốt. Bảo vệ tối ưu lớp lõi bên trong của miếng cách nhiệt dán tường.
  • Lớp lõi PU bên trong chống nóng cách nhiệt tốt. Hiệu năng hấp thụ âm thanh, và chống cháy tốt.
  • Hệ số dẫn nhiệt cực thấp 0.019 – 0.023 W/m.k – hiệu năng cách nhiệt lên đến hơn 80%.
  • Hiệu năng cách âm từ 27dB trở lên nhờ hệ thống các lỗ khí được phân bố đều trong kết cấu.
  • Với độ dày vật liệu là 20mm, tấm ốp cách nhiệt PU có khả năng chống nóng tương đương tường gạch có độ dày là 621mm.
  • Trọng lượng nhẹ, phù hợp để thi công những công trình có nhu cầu giảm tải trọng vật liệu.
  • Tuổi thọ tối thiểu 50 năm, đảm bảo kết cấu công trình vững chắc.
  • Hiệu năng bảo ôn vượt trội, giúp tiết kiệm chi phí điện năng.
  • Khả năng đàn hồi, chống chịu tác nhân ngoại cảnh và tác động vật lý tốt.

Tính ứng dụng của xốp PU

  • Ứng dụng làm vật liệu chống nóng công trình dân dụng.
  • Cách âm công trình chuyên dụng: nhà hát, thính phòng, phòng thu.
  • Xử lý nhiệt độ ở công trình yêu cầu khả năng xử lý nhiệt cao.

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
Tỷ trọng xốp Kg/m3 55 – 60
Kích thước mm 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm mm           20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượng Kg/m2 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước g/m2 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt Kcal/m.h.0C 0,0182
Độ bền nén kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm dB    ≥ 23,08
Khả năng chống cháy V V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở T (0C) –  20 60 80
% giãn nở –  0,102 0,084 0,113

Báo giá tấm xốp PU

Tấm chống nóng XPS

Tấm xốp XPS hay còn gọi là xốp ốp tường chống nóng XPS thường được ưu tiên sử dụng cho các công trình dân dụng. Bởi thông số kỹ thuật và giá thành cô cùng hợp lý, cùng những tính năng sau:

tam-cach-nhiet-chong-nong-tuong-nha-da-nang
Tấm xốp XPS chống nóng mang lại đội hiệu quả với tiêu chí chống nóng

Về cấu tạo và ưu điểm

Xốp XPS có thành phần chính là chất dẻo Polystyrene, tạo thành sau phản ứng trùng hợp styren. Có cấu trúc hàn kín, bên trong có chứa vô số lỗ khí xen kẽ với nhau, giúp sản phẩm hấp thụ nhiệt, âm tốt hơn.

  • Hiệu năng cách nhiệt chống nóng vô cùng hiệu quả nhờ các lỗ khí hấp thụ.
  • Độ dày 18 – 20cm giúp vật liệu nâng cao hiệu năng bảo ôn, tiết kiệm điện năng.
  • Trọng lượng nhẹ, cấu tạo xốp dễ tạo hình cắt xén,…
  • Dễ thi công, vận chuyển.
  • Đa dạng màu sắc, kích thước phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau.
  • Giá thành phải chăng. Tính ứng dụng cao.

Tính ứng dụng của xốp XPS

  • Ứng dụng làm vật liệu cách âm tường, mái, sàn nhà VÀ trần thạch cao.
  • Cách nhiệt chống nóng cho công trình yêu cầu khả năng xử lý nhiệt cao: lò sưởi, lò sấy, lò nung,…

Thông số kỹ thuật của xốp XPS

Bảng chi tiết về kỹ thuật xốp XPS
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 32 35 36 38 40
Chiều dày chuẩn (mm) 20, 25, 30, 50, 75
Kích thước tiêu chuẩn (mm) 600, 900, 1200 (chiều rộng) x 1800, 2400 (chiều dài)
Sức chịu nén 150kpa, 200kpa, 250kpa, 300kpa, 350kpa, 400kpa.
Hệ số dẫn nhiệt 0.0289w/m.k
Màu sắc Vàng, xanh lá cây, xanh dương

Quy cách xốp XPS

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT25mm Kiện 25 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT30mm Kiện  30 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT50mm Kiện 50 600 1200
Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN – W600xL1200xT25mm Kiện  25 600 1200

Báo giá tấm cách nhiệt chống nóng XPS

Một số tấm cách nhiệt chống nóng tường khác

Ngoài ra, trên thị trường hiện nay vẫn còn nhiều vật liệu cách nhiệt chống nóng phổ biến khác có cùng công năng:

Bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool là gì?

Bông khoáng rockwool là một loại vật liệu có thành phần từ tự nhiên là các loại đá dolomit và basalt. Qua quá trình gia công, sản xuất tạo thành các dạng sản phẩm sợi bông liên kết với nhau, vật liệu này có tính năng cách nhiệt, cách âm hiệu quả.

tam-cach-nhiet-chong-nong-da-nang-5
Bông khoáng rockwool

Ưu điểm bông khoáng rockwool

  • Tính liên kết chặt chẽ, cấu trúc ổn định..
  • Được tạo thành từ các thành phần tự nhiên nên bông khoáng sẽ có tính kháng khuẩn cao. 
  • An toàn với sức khoẻ con người và môi trường.
  • Độ bền lớn, tuổi thọ cao. Tiết kiệm chi phí cho người dùng.
  • Đa nhiệm, nhiều công năng..

Tính ứng dụng của bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool được lựa chọn, sử dụng cho nhiều công trình nhờ những ưu điểm hàng đầu.

  • Có thể sử dụng để cách nhiệt, cách âm phần mái, vách. 
  • Tính cách nhiệt, cách lửa cực lớn nên được lựa chọn để ứng dụng đối với hệ thống phòng hát karaoke, bar,…
  • Có thể sử dụng đối với hầu hết các dạng công trình như nhà xưởng, nhà ở,…

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước, quy cách bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Các Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100       600   1,200   12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện 25/50/75/100   600 1,200 12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216

Bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán   DN Inch Ø (mm Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  350A 14″ 377 1,000

Bông khoáng rockwool dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 

Báo giá bông khoáng rockwool tại Triệu Hổ

Bông thủy tinh

Bông thủy tinh là gì?

Bông thủy tinh được cấu tạo bởi các chất tương tự với thuỷ tinh. Chống nóng, cách nhiệt hiệu quả cho nhiều loại hình công trình.

Bông thủy tinh
Bông thủy tinh

Thành phần chính tạo nên bông thủy tinh là đá, thủy tinh, aluminum, oxi kim loại,..

Ưu điểm của bông thủy tinh

  • Có khả năng cách nhiệt, cách âm tốt. Có thể giảm tới 30% nhiệt độ hay âm thanh từ môi trường.
  • Có khả năng kháng mốc, kháng ẩm tốt.

Tính ứng dụng của bông thủy tinh

Bông thủy tinh có những điểm cấu tạo tương tự như bông khoáng đa nhiệm về công năng nên bông thủy tinh thường được ứng dụng cũng tương tự như vật liệu bông khoáng.

  • Có thể sử dụng để cách âm, cách nhiệt đối với hệ thống sàn, vách và mái nhà ở.
  • Tính năng chịu nhiệt cực lớn, không hề bắt lửa, không cháy lan, sử dụng cho những công trình yêu cầu cao về hiệu năng chống cháy.
  • Tính năng cách âm cực tốt, ứng dụng với các công trình như hệ thống phòng karaoke, quán bar với cường độ âm thanh lớn. 

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài ống
Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000

Báo giá bông thủy tinh tấm cách nhiệt cho tường nhà 

Bông gốm Ceramic

Bông gốm Ceramic là gì?

Bông gốm ceramic là sản phẩm có công năng cách nhiệt được đánh giá cao, được sử dụng trong nhiều công trình yêu cầu hiệu năng xử lý nhiệt, cách âm và bảo ôn cao. 

Bông gốm Ceramic
Bông gốm Ceramic

Ưu điểm của bông gốm Ceramic

  • Cách nhiệt, chống nóng tốt cho công trình yêu cầu cao về hiệu năng xử lý âm.
  • Cách âm, tiêu âm, chống ồn loại bỏ tạp âm hiệu quả.
  • Khả năng chịu nhiệt, chống nóng vượt trội.

Tính ứng dụng của bông gốm Ceramic

  • Sử dụng nhất trong lò nung, lò sấy, bồn chứa hóa chất, lò luyện,…
  • Bảo ôn kho lạnh, phòng đông, hệ thống kho chứa.

Thông số của bông gốm ceramic

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Xốp cách nhiệt PE – OPP

Xốp cách nhiệt PE – OPP là gì?

Xốp cách nhiệt PE - OPP
Xốp cách nhiệt PE – OPP

 Xốp cách nhiệt PE – OPP có cấu tạo ô kín dày và nhỏ bên trong tạo ra các lỗ khí li ti từ trong lớp lõi. Những lỗ khí này hấp thụ nhiệt năng và sóng âm hiệu quả hơn nhiều lần so với các sản phẩm truyền thống. Đây là loại tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng khá dễ thi công, lắp đặt.

Ưu điểm của xốp cách nhiệt PE – OPP

  • Khả năng chống bức xạ nhiệt, chống tia UV tốt.
  • Công năng đa dạng, thời hạn sử dụng lâu dài, tính ổn định cao. 
  • Giá thành rẻ lại có tính thẩm mỹ cao, dễ ứng dụng cho nhiều kiến trúc.

Tính ứng dụng của xốp cách nhiệt PE – OPP

  • Thi công nhà ở, chung cư, nhà xưởng.
  • Trường học, nhà văn hoá, khu thể thao,….
  • Quán bar, nhà hàng, karaoke, khách sạn,…
  • Thi công kho lạnh, phòng đông phòng thí nghiệm

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Mút Xốp PE OPP  1 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 2 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 1 mặt bạc, 1 mặt keo

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE FOAM không keo, không bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Báo giá miếng dán cách nhiệt tường

Cao su non

Cao su non là gì?

Cao su non
Cao su non

Cao su non ở bên trong có cấu trúc tổ ong, liên kết chặt chẽ. Nhiệt lượng đi qua cao su non sẽ tiêu hao khoảng 70%. Tính năng chính của cao su non được sử dụng để cách âm. Tuy nhiên cũng có thể được ứng dụng với mục đích để giảm chấn.

Ưu điểm của cao su non

  • Độ đàn hồi tốt, không bị biến dạng bởi các tác động vật lý  mạnh.
  • Khả năng kết hợp với các nguyên vật liệu cao.
  • Giá thành rẻ, đa dạng màu sắc, kích thước.

Tính ứng dụng của cao su non

  • Xây dựng tường cách nhiệt
  • Các âm công trình dân dụng

Thông số kỹ thuật cao su non

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
1 Độ bền kéo đứt MPa ISO 1798: 1997 ≥ 1,1
2 Độ giãn khi đứt % ISO 1798: 1997 ≥ 87,3
3 Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu MPa ASTM D3575: 2008 ≥ 0,21
4 Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C Kg/m2 Tham khảo < 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5 Độ cứng Shore A ASTM D3575: 2008 30-60
6 Khối lượng riêng g/cm3 ISO 2787: 2008
7 Độ Dày 1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

Báo giá cao su non

Cao su lưu hoá

Cao su lưu hoá là gì?

Đây là một dạng cao su mới, có hiệu năng tiêu âm, chống nóng hiệu quả hơn những loại cao su truyền thống. Sản phẩm có độ đàn hồi cao, độ bền tốt. Đạt hiệu quả tối đa khi thi công âm tường, sàn nhà.

Cao su lưu hoá
Cao su lưu hoá

Ưu điểm của cao su lưu hoá

  • Độ bền cao, thời hạn sử dụng dài. 
  • Có độ đàn hồi cao, không lo bị biến dạng.
  • Giá thành hợp lý, ứng dụng được trong nhiều công trình.

Tính ứng dụng của cao su lưu hoá

  • Nhà ở dân dụng, khu chung cư.
  • Nhà máy, xí nghiệp có nhu cầu xử lý nhiệt độ, cách âm.

Thông số kỹ thuật của cao su lưu hóa

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo PSI 100-200  
Độ cứng   10, 20, 30 + /-5shore  
Độ dày mm 10-50  
Chiều rộng m 1 (tối đa 1,5 m)  
Chiều dài m 10/ kích thước khác  
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk)   GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình  
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -60 ° C – 200 ° C GB / T 17.794

Triệu Hổ – đơn vị cung cấp tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng chất lượng

Tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng của Triệu Hổ luôn nhận được nhiều đánh giá tích cực từ khách hàng. Triệu Hổ luôn có sẵn: bông thủy tinh, bông khoáng, xốp XPS, xốp EPS, xốp PU, xốp PE OPP, túi khí cát tường, túi khí phương nam, cao su lưu hóa, cao su non, cao su xốp, bông gốm ceramic,… hàng thật, giá tốt.

Các sản phẩm tại Triệu Hổ được nhập khẩu tại nhiều nước trên thế giới: Anh, Pháp, Ấn Độ, Thái Lan, Trung Quốc,..từ nguồn hàng uy tín, chất lượng. 

Lựa chọn Triệu Hổ là lựa chọn sản phẩm chất lượng là lựa chọn đơn vị uy tín để gửi gắm niềm tin.

  • Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100%, được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất.
  • Chính sách bảo hành dài hạn.
  • Sản phẩm đạt chuẩn CQ, CO.
  • Sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng 24/7.

Cũng đừng quên, Triệu Hổ luôn đem đến mức giá cạnh tranh nhất – ưu đãi nhất cho quý khách hàng thông qua chương trình khuyến mãi, chính sách hậu mãi cho khách hàng thân thiết:

  • Chiết khấu lên đến 2% trên tổng hoá đơn với khách hàng giới thiệu người thân, bạn bè, đối tác đến mua hàng tại Triệu Hổ.
  • Trợ phí vận chuyển cho đơn hàng trong nội thành Đà Nẵng.
  • Giảm giá với nhiều chương trình khuyến mãi lớn trong năm.

Liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận tư vấn và cập nhật chương trình khuyến mãi mới nhất. Mua tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà Đà Nẵng giá tốt – đến ngay Triệu Hổ.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top