Khi thi công công trình tại các vùng khí hậu nhiệt đới ẩm và gió mùa như Bình Định, điều lo lắng chung của hàng ngàn nhà xây dựng khi liên hệ Triệu Hổ – đơn vị uy tín về cung cấp tấm vách Panel cách nhiệt tại Bình Định, đó là loại vật liệu chất lượng giúp bảo vệ công trình khỏi tác hại nhiệt độ của môi trường. Thấu hiểu được sự băn khoăn cũng như các khó khăn khi tìm kiếm loại vật liệu tối ưu nhất để thực hiện được mục tiêu ấy, Triệu Hổ cùng những chuyên gia hàng đầu về xây dựng tại Bình Định đã biên tập bài viết về loại chất liệu mới nhất – Vách ngăn Panel cách nhiệt – vật liệu tiên tiến và ưu việt nhất hiện nay giúp bảo vệ công trình của bạn tuyệt đối khỏi nhiệt độ môi trường. 

Công trình thi công bị hư hại bởi nhiệt độ môi trường – Nỗi lo lắng chung của nhà xây dựng

Mục lục

Sự hư hại của công trình sau một thời gian thi công do nhiệt độ môi trường khắc nghiệt luôn là bài toán nan giải của các kỹ sư xây dựng cũng như chủ công trình. Bạn có biết, nhiệt độ cao sẽ gây ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng lẫn độ bền của vật liệu xây dựng. Dù là gạch hay gỗ cũng sẽ dễ phân hủy và bị nứt nhanh hơn.

Tường bị nứt do nhiệt

Thế nhưng, mọi vấn đề đã được giải quyết với tiến bộ của khoa học kỹ thuật hiện đại về thi công công trình. Đó là sự ra đời của dòng sản phẩm vách ngăn cách nhiệt, hay còn được biết đến với nhiều tên gọi khác nhau như tấm Panel cách nhiệt, vách ngăn tường Panel cách nhiệt hay tấm vách tường Panel cách nhiệt, được đánh giá là dòng sản phẩm cách nhiệt tiên tiến nhất trên thị trường về chất lượng và tính năng vượt trội, được chứng thực thông qua hàng ngàn công trình đã và đang sử dụng để cách nhiệt tối đa.

Vách ngăn Panel cách nhiệt – Sản phẩm ưu việt bảo vệ mọi công trình khỏi tác hại nhiệt từ môi trường

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt bảo vệ công trình tại Bình Định

Ngoài tính năng đặc trưng là bảo vệ công trình khỏi các tác nhân gây hại như nhiệt, ẩm mốc,… tấm vách ngăn tường Panel còn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật xứng đáng trở thành vật liệu hàng đầu hiện nay:

Tính cách nhiệt được nâng cấp hoàn hảo

Tấm vách ngăn tường tôn xốp Panel cách nhiệt sở hữu cấu trúc chắc chắn với 3 thành phần chính: 2 tấm tôn bao bọc bên ngoài và phần lõi được làm từ nhựa PU hoặc xốp EPS giúp vật liệu sở hữu tính cách nhiệt mạnh mẽ hơn so với những vật liệu cạnh tranh hiện nay trên thị trường. 

Khả năng cách âm tuyệt vời

Bên cạnh tính chống nhiệt, tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt còn thêm một điểm cộng về khả năng cách âm chống ồn. Đây là điều được rất nhiều người ưa chuộng vì mong muốn sở hữu không gian yên tĩnh để nghỉ ngơi sau ngày dài làm việc vất vả.

Vận chuyển thuận tiện – Thi công dễ dàng

Sở hữu trọng lượng nhẹ nhàng do sự cấu tạo từ những chất liệu cực nhẹ, sử dụng tấm tôn vách tường ngăn Panel cách nhiệt giúp bạn dễ dàng vận chuyển và thi công, từ đó tiết kiệm được rất nhiều chi phí. Ngoài ra, khả năng tái sử dụng là điểm cộng khác của vật liệu này. 

Bền bỉ với thời gian

Có thể bạn chưa biết: là vật liệu vô cùng bền bỉ, tấm vách tường ngăn Panel cách nhiệt với thời gian sử dụng đến hàng chục năm, tấm vách tường ngăn Panel cách nhiệt còn được trang bị thêm tính chịu lực và khả năng thích nghi ở mọi môi trường với một lớp kẽm mạ rất dày bên ngoài.

Tiết kiệm chi phí năng lượng

Với hệ số dẫn nhiệt rất thấp nên tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt có tính cách nhiệt rất cao. Vì vậy, bạn không cần sử dụng các thiết bị đắt đỏ và tốn rất nhiều điện năng như điều hoà, máy lạnh,.. vì công trình luôn được điều hoà về nhiệt độ. Từ đó, bạn dễ dàng cắt giảm được rất nhiều chi phí về năng lượng.

Thân thiện với môi trường

Điểm cộng rất lớn cho người yêu thích bảo vệ môi trường đó là sản phẩm rất sạch sẽ và không tạo bụi. Chất liệu còn đảm bảo sự an toàn và có khả năng ngăn ngừa được ẩm mốc, mối mọt. Vì vậy, nếu bạn sử dụng vách ngăn Panel cách nhiệt, công trình sẽ cực kỳ thoáng mát và sạch sẽ. 

Bạn có thể sử dụng vách ngăn Panel cách nhiệt cho những công trình nào

Triệu Hổ cung cấp tấm vách ngăn Panel cách nhiệt tại Bình Định

Tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt được sử dụng cho các công trình xây dựng như:

  • Những công trình lưu động
  • Công trình có sự tiếp xúc với kho lưu trữ, nồi hơi, lò nhiệt
  • Gara hoặc nhà để xe

Công ty Triệu Hổ – Đơn vị uy tín về cung cấp tấm tôn vách ngăn Panel cách nhiệt tại Bình Định

Triệu Hổ vận chuyển Panel cách nhiệt cho công trình tại Bình Định

Là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp tấm tôn xốp vách tường ngăn Panel cách nhiệt tại Bình Định, công ty Triệu Hổ là đối tác của hàng ngàn công trình tại Bình Định nói riêng và toàn quốc nói chung. 

Với kinh nghiệm cung cấp vật liệu lâu năm trong lĩnh vực thi công và xây dựng, Triệu Hổ cam kết sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng nhất với mức giá tốt nhất. Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm tấm tôn vách ngăn Panel cách nhiệt với mức chi phí tối ưu, liên hệ ngay Triệu Hổ để được nhận sự tư vấn chi tiết về sản phẩm kèm báo giá tấm Panel vách ngăn cách nhiệt mới nhất trên thị trường kèm theo chiết khấu sản phẩm cực ưu đãi nhé.

Đặc biệt, để giúp bạn tiết kiệm thời gian lựa chọn vách ngăn cách nhiệt chất lượng, Triệu Hổ đề xuất 2 vách ngăn được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện tại.

2 vách ngăn Panel cách nhiệt được ưa chuộng nhất thị trường hiện nay

Tấm tôn vách ngăn Panel PU cách nhiệt

Tấm Panel PU cách nhiệt được cung cấp bởi Triệu Hổ

Ngoài công thức cấu tạo tiêu chuẩn (Tôn + PU + Tôn), tấm tôn vách ngăn Panel PU cách nhiệt còn được mạ thêm sóng một lớp nhôm kẽm cao cấp từ những hãng tôn nền hàng đầu thế giới như Bluescope Steel (Australia).

Ưu điểm của tấm Panel cách nhiệt PU

  • Đa dạng công năng sử dụng với khả năng cách nhiệt vượt trội 
  • Trọng lượng cực nhẹ nên tiết kiệm chi phí vận chuyển và thi công

Liên hệ Triệu Hổ để nhận ngay chiết khấu và báo giá báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel Pu cách nhiệt mới nhất

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 40mm 0,40 1 703.800
2 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 40mm 0,45 1 729.300
3 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 40mm 0,50 1 763.300
4 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 50mm 0,40 1 754.800
5 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 50mm 0,45 1 780.300
6 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 50mm 0,50 1 814.300
7 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 60mm 0,40 1 797.300
8 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 60mm 0,45 1 822.800
9 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 60mm 0,50 1 856.800
10 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 75mm 0,40 1 884.000
11 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 75mm 0,45 1 909.500
12 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 75mm 0,50 1 943.500
13 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 80mm 0,40 1 899.300
14 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 80mm 0,45 1 924.800
15 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 80mm 0,50 1 958.800
16 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 100mm 0,40 1 984.300
17 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 100mm 0,45 1 1.009.800
18 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 100mm 0,50 1 1.043.800
19 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 120mm 0,40 1 1.072.700
20 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 120mm 0,45 1 1.098.200
21 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 120mm 0,50 1 1.132.200
22 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 125mm 0,40 1 1.091.400
23 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 125mm 0,45 1 1.116.900
24 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 125mm 0,50 1 1.150.900
25 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 140mm 0,40 1 1.157.700
26 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 140mm 0,45 1 1.183.200
27 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 140mm 0,50 1 1.217.200
28 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 150mm 0,40 1 1.198.500
29 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 150mm 0,45 1 1.224.000
30 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 150mm 0,50 1 1.258.000
31 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 200mm 0,40 1 1.348.100
32 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 200mm 0,45 1 1.373.600
33 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 200mm 0,50 1 1.373.600

Báo giá tấm vách tường Panel Pu cách nhiệt cần dựa vào nhu cầu thực tế về độ dày mỏng. Vì thế, hãy liên hệ Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chi tiết phù hợp với nhu cầu của bạn. Đặc biệt hơn là mức chiết khấu cực ưu đãi kèm theo báo giá tấm Panel cách nhiệt PU miễn phí cập nhật mới nhất.

Tấm tôn vách ngăn xốp cách nhiệt Panel EPS

Tấm Panel EPS cách nhiệt được cung cấp bởi Triệu Hổ

Với công thức cấu tạo mang lại sự chắc chắn (Tôn + Eps + Tôn), trên bề mặt tôn của tấm Panel cách nhiệt EPS còn được mạ thêm một lớp kẽm giúp chống rỉ sét đồng thời tăng cường khả năng cách nhiệt của vật liệu. Với nhiều ưu điểm nổi bật, tấm tôn vách ngăn xốp Panel EPS cách nhiệt là sản phẩm cách nhiệt được rất nhiều nhà xây dựng tại Bình Định nói riêng và toàn quốc nói chung tin dùng.

Ưu điểm của tấm vách ngăn Panel cách nhiệt EPS

  • Giá thành rẻ hơn so với những vật liệu cạnh tranh khác
  • Tiết kiệm rất nhiều chi phí về năng lượng.
  • Dễ thi công vì khối lượng nhẹ.
  • Độ bền bỉ cao và thêm tính năng kháng nước.
  • Chất liệu rất an toàn và thân thiện với môi trường. 

Liên hệ ngay Triệu Hổ để nhận ngay chiết khấu cùng báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel EPS cách nhiệt mới nhất

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 341.700
2 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 350.200
3 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 375.700
4 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 401.200
5 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 418.200
6 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 368.900
7 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 377.400
8 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 402.900
9 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 428.400
10 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 443.700
11 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 391.000
12 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 399.500
13 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 425.000
14 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 450.500
15 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 465.800
16 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 346.800
17 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 355.300
18 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 380.800
19 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 406.300
20 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 1 1 421.600
21 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 375.700
22 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 384.200
23 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 409.700
24 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 435.200
25 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 1 1 450.500
26 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 401.200
27 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 409.700
28 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 435.200
29 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 460.700
30 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 1 1 476.000
31 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 357.000
32 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 365.500
33 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 391.000
34 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 416.500
35 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 431.800
36 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 391.000
37 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 399.500
38 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 425.000
39 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 450.500
40 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 465.800
41 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 421.600
42 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 430.100
43 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 455.600
44 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 481.100
45 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 496.400
46 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 367.200
47 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 375.700
48 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 401.200
49 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 426.700
50 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 442.000
51 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 404.600
52 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 413.100
53 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 438.600
54 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 464.100
55 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 479.400
56 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 438.600
57 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 447.100
58 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 472.600
59 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 498.100
60 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 513.400

Dựa trên nhu cầu thực tế về độ dày mỏng của vật liệu để phù hợp với công trình thi công, báo giá tấm Panel tường cách nhiệt EPS sẽ khác nhau. Vì vậy, bạn hãy liên hệ ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn phù hợp nhất với công trình. Đặc biệt là mức chiết khấu cực kỳ ưu đãi và báo giá tấm tôn vách ngăn xốp Panel EPS miễn phí cập nhật mới nhất.

Xem thêm báo giá các loại Panel cách nhiệt khác

Liên hệ Triệu Hổ đặt ngay vách ngăn Panel cách nhiệt chất lượng nhất – Nhận ngay chiết khấu đầy hấp dẫn

Triệu Hổ vận chuyển tấm Panel cách nhiệt đến Bình Định

Tận tâm – Uy tín – Trách nhiệm và Nhanh chóng, Triệu Hổ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc về tấm vách ngăn Panel cách nhiệt, và đặc biệt hơn là luôn dành mức ưu đãi chiết khấu cực cao cho những khách hàng lựa chọn Triệu Hổ là đối tác đồng hành. Vì vậy, nếu bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về vách ngăn Panel cách nhiệt, hãy liên hệ ngay Triệu Hổ để nhận tư vấn miễn phí và những ưu đãi đầy hấp dẫn nhé.

Công ty TNHH Triệu Hổ

Tiger Million Company Limited

Điện thoại: (0236) 360 68 79 Hotline: 090 55 888 79

Email: info@trieuho.vn , Website:  www.trieuho.vn  www.tranvach.com

Địa chỉ nhà máy miền Trung: KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng

Địa chỉ nhà máy miền Bắc: KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh

Địa chỉ nhà máy miền Nam: KCN Bình Dương, tỉnh Bình Dương