Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Gỗ Tiêu Âm

It seems we can't find what you're looking for.

Gỗ tiêu âm là gì?

Gỗ tiêu âm là vật liệu hoàn thiện nội thất được thiết kế để hấp thụ và kiểm soát năng lượng âm thanh, giúp hạn chế tiếng vang, âm dội và cải thiện chất lượng âm học trong không gian. Sản phẩm thường được cấu tạo từ bề mặt gỗ công nghiệp kết hợp cấu trúc và lớp tiêu âm phía sau, phù hợp cho các công trình vừa yêu cầu xử lý âm thanh vừa chú trọng tính thẩm mỹ.

Cấu tạo gỗ tiêu âm

Gỗ tiêu âm thường được cấu tạo từ nhiều lớp vật liệu kết hợp, trong đó mỗi lớp đảm nhiệm một chức năng riêng nhằm tăng khả năng hấp thụ âm thanh và tạo nên bề mặt hoàn thiện đẹp mắt.

  • Lớp bề mặt gỗ: Sử dụng gỗ tự nhiên hoặc vật liệu gỗ công nghiệp phủ veneer, melamine hoặc lớp hoàn thiện tương ứng. Lớp này tạo nên diện mạo của sản phẩm, đồng thời góp phần bảo vệ bề mặt.
  • Lớp đục lỗ hoặc tạo rãnh tiêu âm: Các lỗ hoặc rãnh được bố trí theo thiết kế kỹ thuật, giúp âm thanh đi vào cấu trúc bên trong thay vì phản xạ hoàn toàn trở lại không gian.
  • Lớp vật liệu tiêu âm phía sau: Thường sử dụng vật liệu có khả năng hấp thụ âm thanh như nỉ tiêu âm hoặc lớp bông khoáng, bông thủy tinh tùy từng cấu tạo sản phẩm.
  • Lớp nền hoặc khung đỡ: Có tác dụng tạo độ cứng, ổn định hình dạng và hỗ trợ quá trình lắp đặt tấm lên tường hoặc trần.

Ưu điểm của gỗ tiêu âm

Gỗ tiêu âm không chỉ đóng vai trò là vật liệu trang trí mà còn giúp giải quyết nhiều vấn đề thường gặp trong không gian có yêu cầu cao về âm học:

  • Giảm tiếng vang: Hỗ trợ hấp thụ năng lượng âm thanh, hạn chế hiện tượng âm thanh phản xạ nhiều lần trong phòng.
  • Cải thiện độ rõ của âm thanh: Giúp lời nói, bài giảng, cuộc họp hoặc âm thanh trình diễn trở nên rõ ràng hơn.
  • Hạn chế âm dội: Giảm tình trạng âm thanh bị kéo dài hoặc chồng lấn, đặc biệt trong không gian có nhiều bề mặt cứng.
  • Tăng hiệu quả xử lý âm học: Cấu trúc bề mặt đục lỗ hoặc tạo rãnh kết hợp với lớp vật liệu tiêu âm phía sau giúp tăng khả năng hấp thụ âm thanh.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt vân gỗ tạo cảm giác tự nhiên, sang trọng và dễ kết hợp với nhiều phong cách thiết kế nội thất.
  • Kết hợp tiêu âm và trang trí: Giúp công trình hạn chế phải sử dụng riêng biệt các giải pháp xử lý âm thanh và vật liệu ốp trang trí.
  • Đa dạng thiết kế: Có thể lựa chọn nhiều kiểu bề mặt như đục lỗ, đục rãnh hoặc các thiết kế dạng lam tùy theo yêu cầu.
  • Thi công linh hoạt: Có thể ứng dụng trên tường hoặc trần, phù hợp với nhiều phương án thiết kế nội thất.
  • Tạo không gian chuyên nghiệp: Đặc biệt phù hợp với các công trình cần cân bằng giữa chất lượng âm học và yêu cầu thẩm mỹ.

Ứng dụng của gỗ tiêu âm

Nhờ khả năng kết hợp giữa xử lý âm học và hoàn thiện nội thất, gỗ tiêu âm phù hợp với nhiều loại công trình và nhóm khách hàng:

  • Phòng họp: Giúp giảm tiếng vang, hỗ trợ tăng độ rõ của lời nói và cải thiện khả năng trao đổi giữa các thành viên.
  • Phòng hội nghị: Phù hợp với không gian có nhiều người và yêu cầu âm thanh truyền đạt rõ ràng.
  • Phòng học, giảng đường: Hỗ trợ giảm âm dội, giúp học sinh, sinh viên nghe rõ nội dung giảng dạy.
  • Phòng đào tạo: Phù hợp với trung tâm đào tạo, phòng workshop và không gian học tập chuyên nghiệp.
  • Phòng thu âm: Có thể được sử dụng như một phần trong hệ thống xử lý âm học, kết hợp với các vật liệu tiêu âm chuyên dụng khác.
  • Phòng karaoke: Hỗ trợ kiểm soát âm thanh phản xạ bên trong phòng, nâng cao trải nghiệm sử dụng.
  • Rạp chiếu phim: Có thể ứng dụng trên tường hoặc trần nhằm hỗ trợ kiểm soát âm học trong phòng chiếu.
  • Nhà hát và phòng biểu diễn: Phù hợp với các không gian yêu cầu kiểm soát âm thanh và đồng thời cần bề mặt hoàn thiện có tính thẩm mỹ.
  • Studio và phòng podcast: Hỗ trợ giảm tiếng vang và cải thiện điều kiện thu âm giọng nói.
  • Văn phòng: Phù hợp với phòng họp, khu vực làm việc chung hoặc không gian cần cải thiện môi trường âm thanh.
  • Nhà hàng, khách sạn: Giúp hạn chế tiếng ồn và âm vang trong các khu vực có đông người.
  • Không gian nội thất cao cấp: Phù hợp với khách hàng đề cao yếu tố thẩm mỹ và muốn tích hợp giải pháp tiêu âm vào thiết kế kiến trúc.

Gỗ tiêu âm phù hợp với những đối tượng khách hàng nào?

  • Chủ đầu tư công trình thương mại: Cần giải pháp vừa xử lý âm thanh vừa đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian.
  • Đơn vị thiết kế nội thất: Phù hợp với các dự án yêu cầu vật liệu tiêu âm có thiết kế đẹp và dễ phối hợp với tổng thể kiến trúc.
  • Kiến trúc sư: Có thể lựa chọn gỗ tiêu âm để tích hợp chức năng xử lý âm học vào thiết kế tường và trần.
  • Đơn vị thi công cách âm – tiêu âm: Sử dụng làm một phần trong hệ thống xử lý âm học tổng thể.
  • Chủ phòng họp, phòng hội nghị: Cần cải thiện độ rõ của lời nói và giảm tiếng vang.
  • Chủ studio, phòng thu: Có nhu cầu kiểm soát phản xạ âm thanh trong không gian thu âm.
  • Doanh nghiệp, văn phòng: Mong muốn cải thiện môi trường âm thanh nhưng vẫn duy trì hình ảnh nội thất chuyên nghiệp.
  • Khách hàng ưu tiên tính thẩm mỹ: Phù hợp với người dùng muốn vật liệu tiêu âm có bề mặt gỗ tự nhiên, hiện đại và sang trọng.

Phân loại gỗ tiêu âm

Gỗ tiêu âm có thể được phân loại dựa trên cấu tạo bề mặt và phương pháp xử lý âm thanh:

Gỗ tiêu âm đục lỗ

Bề mặt tấm được tạo các lỗ nhỏ theo quy cách nhất định. Âm thanh có thể đi qua các vị trí đục lỗ và được hấp thụ bởi lớp vật liệu phía sau.

Gỗ tiêu âm đục rãnh

Bề mặt được thiết kế với các đường rãnh chạy theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Kiểu thiết kế này vừa hỗ trợ tiêu âm vừa tạo hiệu ứng trang trí cho tường và trần.

Gỗ tiêu âm dạng lam

Các thanh hoặc lam gỗ được bố trí với khoảng cách nhất định, phía sau thường kết hợp lớp vật liệu tiêu âm. Đây là lựa chọn phù hợp với các không gian hiện đại, yêu cầu cao về thẩm mỹ.

Thông số kỹ thuật gỗ tiêu âm

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo cấu tạo, vật liệu bề mặt và từng dòng sản phẩm. Khi lựa chọn, khách hàng nên kiểm tra thông số thực tế của sản phẩm để đảm bảo phù hợp với yêu cầu thiết kế và xử lý âm học.

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Khả năng chống cháy Class B
Chất liệu MDF thường, MDF chống ẩm, MDF xanh chịu ẩm
Bề mặt hoàn thiện phủ Melamin, hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan
Kiểu bề mặt xẻ rãnh, đục lỗ lõi
Kích thước Xẻ rãnh: 128x2440mm/ thanh
Đục lỗ phi: 600x600mm; 600x1200mm ; 1200x2400mm/ tấm
Kết cấu bên trong Kiểu rãnh: 14/2; 18/3; 28/4; 59/5 mm
Kiểu lỗ: phi 6;8;10mm khoảng cách tim lỗ 16mm hoặc 32mm so le hoặc song song

Lưu ý: Hiệu quả tiêu âm của gỗ không chỉ phụ thuộc vào bản thân tấm vật liệu mà còn liên quan đến độ dày, tỷ lệ đục lỗ/rãnh, lớp vật liệu phía sau, khoảng cách với bề mặt tường và phương án lắp đặt. Do đó, với các công trình có yêu cầu âm học cao, nên lựa chọn sản phẩm dựa trên thông số thử nghiệm và thiết kế âm học cụ thể.

Báo giá gỗ tiêu âm

Giá gỗ tiêu âm phụ thuộc vào loại vật liệu bề mặt, cấu tạo tấm, kích thước, độ dày, kiểu đục lỗ hoặc đục rãnh và số lượng sử dụng, khách hàng có thể tham khảo bảng giá dưới đây để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách công trình.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá (Vnđ/m²)
1Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 9mm352.000
2Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mm396.800
3Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mm456.000
4Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 18mm516.800
5Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 8mm396.800
6Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mm440.000
7Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mm516.800
8Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 17mm576.000
9Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 9mm552.000
10Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mm616.000
11Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mm672.000
12Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 18mm716.800
13Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 8mm596.800
14Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mm667.200
15Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mm736.000
16Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 17mm800.000
17Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 8mm568.000
18Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 10mm624.000
19Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 12mm704.000
20Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 15mm832.000
21Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 17mm886.400
22Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 18mm928.000
23Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 15mm584.000
24Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 20mm736.000

Hình ảnh gỗ tiêu âm tại công trình

Dưới đây là một số hình ảnh thực tế gỗ tiêu âm được ứng dụng trong các công trình, giúp khách hàng dễ dàng hình dung về thiết kế bề mặt, màu sắc và khả năng kết hợp vật liệu với không gian nội thất.

 

 

 

Câu hỏi thường gặp về gỗ tiêu âm

Gỗ tiêu âm có những loại nào?

Gỗ tiêu âm phổ biến gồm các dạng đục lỗ, đục rãnh, dạng lam. Mỗi loại có thiết kế bề mặt và khả năng xử lý âm học khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.

Gỗ tiêu âm có độ dày bao nhiêu?

Độ dày của gỗ tiêu âm phụ thuộc vào cấu tạo và từng dòng sản phẩm. Khi lựa chọn cần xem xét đồng thời độ dày tấm, lớp tiêu âm phía sau và khoảng cách lắp đặt để đạt hiệu quả xử lý âm thanh phù hợp.

Gỗ tiêu âm có thể lắp đặt ở đâu?

Sản phẩm có thể được lắp đặt trên tường hoặc trần, tùy theo thiết kế không gian và yêu cầu xử lý âm học. Gỗ tiêu âm thường được ứng dụng cho phòng họp, phòng hội nghị, phòng học, studio, phòng thu, văn phòng và các không gian chuyên dụng.

Gỗ tiêu âm có cách âm được không?

Gỗ tiêu âm chủ yếu có chức năng hấp thụ và kiểm soát âm thanh bên trong phòng, giúp giảm tiếng vang và âm dội. Sản phẩm không nên được hiểu là vật liệu cách âm hoàn toàn để ngăn tiếng ồn truyền qua tường hoặc vách.

Gỗ tiêu âm đục lỗ và đục rãnh khác nhau như thế nào?

Gỗ tiêu âm đục lỗ sử dụng hệ thống lỗ nhỏ trên bề mặt, trong khi loại đục rãnh sử dụng các đường rãnh được bố trí theo thiết kế. Hiệu quả tiêu âm thực tế phụ thuộc vào cấu tạo tổng thể của tấm và hệ thống lắp đặt.

Gỗ tiêu âm có hệ số hấp thụ âm bao nhiêu?

Hệ số hấp thụ âm phụ thuộc vào cấu tạo sản phẩm, độ dày, tần số âm thanh, tỷ lệ đục lỗ hoặc rãnh và khoảng cách lắp đặt. Vì vậy, cần tham khảo kết quả thử nghiệm âm học của từng sản phẩm thay vì áp dụng một hệ số cố định cho tất cả các loại gỗ tiêu âm.

Gỗ tiêu âm có phù hợp cho phòng họp không?

Có. Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của gỗ tiêu âm. Sản phẩm giúp hạn chế tiếng vang và âm dội, từ đó hỗ trợ cải thiện độ rõ của giọng nói trong các cuộc họp và hội nghị.

Gỗ tiêu âm có sử dụng được cho phòng thu không?

Có thể sử dụng, nhưng cần kết hợp với thiết kế âm học tổng thể. Đối với phòng thu chuyên nghiệp, việc lựa chọn vị trí, diện tích phủ vật liệu và kết hợp các loại vật liệu hấp thụ âm thanh khác cần được tính toán theo đặc tính âm học của phòng.

Gỗ tiêu âm có phù hợp với không gian nội thất cao cấp không?

Có. Với bề mặt vân gỗ tự nhiên, đa dạng màu sắc và kiểu thiết kế, gỗ tiêu âm có thể kết hợp giữa chức năng xử lý âm học và trang trí, phù hợp với văn phòng cao cấp, phòng họp, khách sạn, nhà hàng, showroom và các không gian nội thất chuyên nghiệp.

Chính sách vận chuyển Gỗ Tiêu Âm toàn quốc?

Chính sách vận chuyển Gỗ Tiêu Âm toàn quốc được áp dụng linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng trên cả nước. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi thông qua các đơn vị vận chuyển uy tín, đảm bảo hàng đến nhanh – an toàn – đúng số lượng.

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Gỗ Tiêu Âm toàn quốc chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.