Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Cao su lưu hoá Superlon

It seems we can't find what you're looking for.

Cao su lưu hoá Superlon là gì?

Cao su lưu hoá Superlon là vật liệu cách nhiệt đàn hồi dạng foam ô kín, được sản xuất từ cao su NBR/PVC theo công nghệ Malaysia. Sản phẩm chuyên dùng để bảo ôn hệ thống điều hòa, đường ống lạnh, HVAC và kho lạnh, nổi bật với khả năng chống đọng sương, hạn chế thất thoát nhiệt và chống hấp thụ hơi ẩm hiệu quả. Nhờ cấu trúc foam đàn hồi linh hoạt, Superlon dễ thi công tại các vị trí co cút hoặc hệ thống kỹ thuật phức tạp.

Cấu tạo của cao su lưu hoá Superlon

Cao su lưu hoá Superlon được cấu tạo từ vật liệu chính là cao su NBR/PVC dạng foam ô kín, kết hợp với cấu trúc tế bào đặc biệt giúp tăng hiệu quả cách nhiệt và kiểm soát hơi ẩm cho hệ thống HVAC, MEP.

  • Lớp vật liệu NBR/PVC Foam: Là thành phần chính tạo nên khả năng đàn hồi, cách nhiệt và chống ẩm của sản phẩm.
  • Cấu trúc tế bào ô kín (Closed Cell): Các tế bào khí kín giúp hạn chế hơi nước xâm nhập vào vật liệu, giảm nguy cơ ngưng tụ và đọng sương trên bề mặt đường ống.
  • Bề mặt bảo ôn: Có khả năng hạn chế hấp thụ hơi ẩm và bảo vệ lớp foam trong quá trình sử dụng.
  • Lớp keo dán tùy chọn: Có ở một số dòng dạng cuộn hoặc dạng tấm, hỗ trợ cố định vật liệu nhanh chóng và giảm thời gian thi công.
  • Lớp nhôm tùy chọn: Được tích hợp ở dòng cuộn có một mặt nhôm, giúp tăng khả năng bảo vệ bề mặt và phù hợp với một số yêu cầu thi công đặc thù.

Ưu điểm của cao su lưu hoá Superlon

  • Chống đọng sương hiệu quả: Khả năng kháng hơi nước cao giúp hạn chế hiện tượng ngưng tụ trên đường ống nước lạnh và hệ thống điều hòa.
  • Cách nhiệt tốt: Hệ số dẫn nhiệt thấp giúp giảm thất thoát nhiệt, hỗ trợ hệ thống điều hòa và chiller vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng.
  • Chống hấp thụ nước: Cấu trúc foam ô kín giúp hạn chế nước và hơi ẩm xâm nhập vào vật liệu, duy trì hiệu quả bảo ôn trong thời gian dài.
  • Đàn hồi và dễ thi công: Vật liệu có độ giãn dài cao, dễ uốn cong và ôm sát đường ống tại các vị trí co, cút hoặc khu vực có kết cấu phức tạp.
  • Phù hợp nhiều dải nhiệt độ: Dải nhiệt độ làm việc từ -50°C đến +125°C, đáp ứng nhiều hệ thống kỹ thuật từ nước lạnh, điều hòa trung tâm đến một số đường ống nhiệt độ cao.
  • Độ bền cơ học tốt: Cường độ kéo cao giúp vật liệu khó rách, hạn chế hư hỏng trong quá trình vận chuyển, thi công và sử dụng.
  • Không gây ăn mòn kim loại: Có thể sử dụng cho các hệ thống đường ống đồng, ống thép và thiết bị HVAC mà không gây ảnh hưởng đến bề mặt kim loại.
  • Hỗ trợ cách âm, giảm rung: Cấu trúc đàn hồi của vật liệu giúp hạn chế một phần rung động và tiếng ồn phát sinh từ đường ống hoặc thiết bị cơ điện.
  • Hạn chế cháy lan: Một số dòng sản phẩm có khả năng chống cháy theo cấp Class 0/Class 1, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
  • Tuổi thọ sử dụng cao: Nếu được lựa chọn đúng quy cách và thi công đúng kỹ thuật, vật liệu có thể sử dụng trên 10–20 năm, giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế.

Ứng dụng của cao su lưu hoá Superlon

Cao su lưu hoá Superlon được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cần kiểm soát nhiệt độ, hơi ẩm và tiếng ồn, đặc biệt là các công trình có hệ thống cơ điện phức tạp.

  • Bảo ôn đường ống đồng máy lạnh: Phù hợp cho hệ thống điều hòa dân dụng, điều hòa trung tâm và hệ thống VRV/VRF.
  • Bảo ôn đường ống nước lạnh: Hạn chế thất thoát nhiệt và giảm hiện tượng ngưng tụ trên đường ống.
  • Hệ thống Chiller: Sử dụng để bảo ôn đường ống nước lạnh và các khu vực kỹ thuật liên quan.
  • Hệ thống HVAC: Phù hợp cho đường ống, ống gió và các thiết bị AHU, FCU trong công trình.
  • Ống gió và hệ thống thông gió: Dạng cuộn giúp thuận tiện khi bảo ôn các bề mặt có diện tích lớn.
  • AHU và FCU: Hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ và hạn chế hiện tượng đọng sương trên bề mặt thiết bị.
  • Kho lạnh và hệ thống lạnh: Phù hợp với các khu vực yêu cầu duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế thất thoát nhiệt

Cao su lưu hoá Superlon phù hợp với đối tượng nào?

  • Nhà thầu HVAC và MEP
  • Đơn vị thi công điều hòa
  • Chủ đầu tư công trình thương mại
  • Nhà máy và công trình công nghiệp
  • Công trình có yêu cầu kiểm soát tiếng ồn
  • Đơn vị vận hành kho lạnh

Phân loại cao su lưu hoá Superlon

Cao su lưu hoá Superlon dạng cuộn

Cao su lưu hoá Superlon dạng cuộn là lựa chọn phù hợp cho các bề mặt lớn như ống gió, AHU, FCU, bồn chứa, đường ống kích thước lớn và hệ thống HVAC công nghiệp. Dạng cuộn giúp giảm số lượng mối nối, tăng tính thẩm mỹ và nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho toàn bộ hệ thống.

Các quy cách phổ biến:

  • Cuộn trơn: Khổ rộng 1,22m, dài 9,14m; độ dày 3mm, 6mm, 10mm, 13mm, 16mm, 19mm, 25mm, 32mm, 38mm và 51mm.
  • Cuộn có 1 mặt keo: Khổ rộng 1,22m, dài 9,14m; độ dày 3mm, 6mm, 10mm, 13mm, 16mm, 19mm, 25mm, 32mm, 38mm và 51mm.
  • Cuộn có 1 mặt keo và 1 mặt nhôm: Khổ rộng 1,22m, dài 9,14m; độ dày 10mm, 13mm, 16mm, 19mm và 25mm.

Ống cao su lưu hoá Superlon

Ống bảo ôn Superlon cao su lưu hoá được thiết kế chuyên dụng cho đường ống đồng máy lạnh, đường ống nước lạnh, hệ thống Chiller và HVAC. Sản phẩm được sản xuất sẵn theo dạng ống giúp thi công nhanh, ôm sát đường ống và hạn chế thất thoát nhiệt hiệu quả.

Mỗi ống Superlon có chiều dài tiêu chuẩn 1,83m, với nhiều đường kính từ 6–165mm và độ dày từ 10–38mm, đáp ứng yêu cầu bảo ôn của nhiều hệ thống đường ống kỹ thuật khác nhau.

Tấm cao su lưu hoá Superlon

Cao su lưu hoá Superlon dạng tấm được thiết kế để vừa cách nhiệt vừa hỗ trợ tiêu âm, giảm rung và hạn chế tiếng ồn trong hệ thống cơ điện. Bề mặt dạng trứng giúp tăng diện tích tiếp xúc với âm thanh, trong khi lớp keo sẵn hỗ trợ thi công nhanh và tiết kiệm nhân công.

Quy cách tiêu chuẩn của sản phẩm là 0,914m x 1,22m, độ dày 25mm. Sản phẩm thường được sử dụng cho phòng máy, phòng kỹ thuật, AHU, phòng thiết bị cơ điện, phòng máy phát điện và các khu vực cần kiểm soát tiếng ồn.

Thông số kỹ thuật cao su lưu hoá Superlon

Chỉ tiêu Thông số Ảnh hưởng thực tế
Thành phần vật liệu Cao su NBR/PVC Foam ô kín Tăng khả năng cách nhiệt, chống ngưng tụ và chống hấp thụ hơi ẩm
Cấu trúc tế bào Closed Cell (ô kín) Hạn chế hơi nước xâm nhập, giảm đọng sương trên đường ống lạnh
Hệ số dẫn nhiệt λ tại 0°C ≤ 0,032 W/m.K Giảm thất thoát nhiệt, hỗ trợ tiết kiệm năng lượng
Hệ số dẫn nhiệt λ tại 20°C ≤ 0,034 W/m.K Duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định
Hệ số kháng hơi nước μ ≥ 12.000 Tăng khả năng chống ngưng tụ, hạn chế chảy nước trên bề mặt
Độ hấp thụ nước ≤ 0,2% theo thể tích Hạn chế vật liệu bị ngậm nước, duy trì hiệu quả cách nhiệt
Dải nhiệt độ làm việc -50°C đến +125°C Phù hợp nhiều hệ thống nước lạnh, điều hòa và đường ống nhiệt
Khả năng chống cháy Class 0 / Class 1 tùy dòng Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu an toàn cháy của dự án
Chỉ số lan truyền ngọn lửa Thấp Giảm nguy cơ cháy lan dọc hệ thống kỹ thuật
Khả năng sinh khói Thấp Hạn chế phát sinh khói khi xảy ra sự cố cháy
Cường độ kéo ≥ 200 kPa Tăng khả năng chống rách trong thi công và sử dụng
Độ giãn dài khi đứt ≥ 150% Dễ uốn tại vị trí co cút và hệ thống phức tạp
Khả năng chống ozone Tốt Hạn chế lão hóa vật liệu khi tiếp xúc môi trường
Khả năng chống ăn mòn Không gây ăn mòn kim loại Bảo vệ bề mặt ống đồng, ống thép và thiết bị HVAC
Hàm lượng VOC Thấp (Low VOC) Góp phần cải thiện chất lượng không khí trong nhà
Hàm lượng Formaldehyde Không chứa An toàn hơn cho người sử dụng trong công trình kín
Khả năng cách âm Tốt Hỗ trợ giảm rung động và tiếng ồn
Chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ASTM, BS476, FM Approved tùy dòng Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các dự án lớn
Dạng sản phẩm Dạng ống và dạng tấm Linh hoạt cho ống đồng, Chiller, AHU, FCU và kho lạnh
Tuổi thọ sử dụng Có thể trên 10–20 năm nếu thi công đúng kỹ thuật Giảm chi phí bảo trì và thay thế

Lưu ý: Các chứng nhận, cấp chống cháy và thông số kỹ thuật có thể khác nhau tùy từng dòng sản phẩm và tiêu chuẩn áp dụng. Khi sử dụng cho dự án yêu cầu nghiệm thu hoặc chứng chỉ cụ thể, nên đối chiếu theo tài liệu kỹ thuật của đúng mã sản phẩm.

Báo giá cao su lưu hoá Superlon (07/2026)

Giá cao su lưu hoá Superlon có thể thay đổi tùy theo dạng sản phẩm, độ dày, kích thước, cấu hình bề mặt và số lượng đặt hàng; bảng giá dưới đây giúp khách hàng tham khảo và lựa chọn quy cách phù hợp với nhu cầu thực tế.

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá (Vnđ)
1Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 10mmỐng27.300
2Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 13mmỐng33.200
3Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 19mmỐng66.300
4Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 10mmỐng29.300
5Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 13mmỐng35.100
6Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 19mmỐng68.300
7Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 25mmỐng117.000
8Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 10mmỐng33.200
9Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 13mmỐng41.000
10Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 19mmỐng78.000
11Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 25mmỐng130.700
12Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 10mmỐng36.100
13Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 13mmỐng47.800
14Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 19mmỐng87.800
15Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 25mmỐng165.000
16Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 32mmỐng219.000
17Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 38mmỐng341.300
18Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 10mmỐng39.000
19Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 13mmỐng51.700
20Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 19mmỐng97.500
21Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 32mmỐng237.000
22Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 38mmỐng380.300
23Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 10mmỐng41.900
24Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 13mmỐng56.600
25Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 19mmỐng107.300
26Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 25mmỐng184.500
27Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 32mmỐng282.000
28Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 38mmỐng419.300
29Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 10mmỐng43.900
30Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 13mmỐng61.400
31Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 19mmỐng117.000
32Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 25mmỐng195.000
33Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 32mmỐng301.500
34Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 38mmỐng438.800
35Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 10mmỐng45.800
36Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 13mmỐng65.300
37Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 19mmỐng126.800
38Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 25mmỐng199.500
39Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 32mmỐng312.000
40Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 38mmỐng448.500
41Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 10mmỐng50.700
42Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 13mmỐng72.200
43Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 19mmỐng136.500
44Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 25mmỐng208.500
45Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 32mmỐng345.000
46Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 38mmỐng496.500

Câu hỏi thường gặp về cao su lưu hoá Superlon

Cao su lưu hoá Superlon được làm từ vật liệu gì?

Cao su lưu hoá Superlon được sản xuất từ cao su NBR/PVC dạng foam ô kín (Closed Cell), tạo nên khả năng cách nhiệt, chống ẩm và hạn chế ngưng tụ cho hệ thống kỹ thuật.

Hệ số dẫn nhiệt của cao su lưu hoá Superlon là bao nhiêu?

Theo thông số cung cấp, hệ số dẫn nhiệt λ của sản phẩm đạt ≤ 0,032 W/m.K tại 0°C≤ 0,034 W/m.K tại 20°C, hỗ trợ hạn chế thất thoát nhiệt trong quá trình vận hành hệ thống.

Cao su lưu hoá Superlon có chống đọng sương không?

Có. Cấu trúc foam ô kín kết hợp với hệ số kháng hơi nước μ ≥ 12.000 giúp hạn chế hơi ẩm xâm nhập và giảm nguy cơ ngưng tụ, đọng sương trên bề mặt đường ống lạnh khi thi công đúng kỹ thuật.

Cao su lưu hoá Superlon có bị thấm nước không?

Khả năng hấp thụ nước của sản phẩm được cung cấp ở mức ≤ 0,2% theo thể tích, giúp hạn chế tình trạng vật liệu bị ngậm nước và duy trì hiệu quả cách nhiệt trong thời gian dài.

Cao su lưu hoá Superlon chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Sản phẩm có dải nhiệt độ làm việc được cung cấp từ -50°C đến +125°C, phù hợp với nhiều hệ thống nước lạnh, điều hòa trung tâm, HVAC và một số ứng dụng đường ống nhiệt độ cao.

Cao su lưu hoá Superlon có dễ thi công tại vị trí co cút không?

Có. Vật liệu có độ giãn dài khi đứt ≥ 150%, kết hợp đặc tính đàn hồi giúp dễ uốn và ôm sát đường ống tại các vị trí co cút hoặc hệ thống kỹ thuật có hình dạng phức tạp.

Cao su lưu hoá Superlon có những dạng sản phẩm nào?

Sản phẩm phổ biến gồm cao su lưu hoá Superlon dạng ống, dạng cuộn và dạng tấm. Mỗi dạng được thiết kế cho những hạng mục khác nhau như đường ống đồng, đường ống nước lạnh, ống gió, AHU, FCU, Chiller và phòng kỹ thuật.

Cao su lưu hoá Superlon có khả năng chống cháy không?

Tùy từng dòng sản phẩm, khả năng chống cháy có thể đạt Class 0 hoặc Class 1. Khi sử dụng cho dự án có yêu cầu nghiêm ngặt về PCCC, cần kiểm tra đúng chứng nhận và tiêu chuẩn của mã sản phẩm được lựa chọn.

Cao su lưu hoá Superlon có gây ăn mòn đường ống kim loại không?

Theo thông số cung cấp, sản phẩm không gây ăn mòn kim loại, phù hợp sử dụng cho các hệ thống đường ống đồng, ống thép và thiết bị HVAC.

Cao su lưu hoá Superlon có cách âm không?

Có. Ngoài khả năng cách nhiệt, vật liệu có khả năng cách âm và giảm rung ở mức tốt. Đặc biệt, tấm cao su lưu hoá dạng trứng có thể được sử dụng tại phòng máy, phòng kỹ thuật và khu vực thiết bị cơ điện cần hỗ trợ kiểm soát tiếng ồn.

Cao su lưu hoá Superlon có tuổi thọ bao lâu?

Nếu được lựa chọn đúng quy cách và thi công đúng kỹ thuật, sản phẩm có thể có tuổi thọ sử dụng trên 10–20 năm, góp phần giảm chi phí bảo trì và thay thế vật liệu trong vòng đời công trình.

Chính sách vận chuyển Cao su lưu hóa Superlon tận công trình toàn quốc?

Triệu Hổ có chính sách vận chuyển Cao su lưu hóa Superlon tận công trình toàn quốc. Khách hàng chỉ cần cung cấp địa điểm và thời gian nhận hàng, đội ngũ chúng tôi sẽ chủ động sắp xếp phương tiện phù hợp, đảm bảo giao hàng đúng hẹn, an toàn và nguyên vẹn. Với hệ thống kho và đối tác vận tải rộng khắp, Triệu Hổ có thể đáp ứng linh hoạt từ đơn hàng nhỏ lẻ đến số lượng lớn cho dự án, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và yên tâm trong quá trình thi công.

Trên đây là những thông tin mà chúng tôi muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về Cao su lưu hóa Superlon chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.