Gỗ Tiêu Âm Dày 9mm
Mục lục bài viết
- 1 Gỗ Tiêu Âm Dày 9mm
- 2 Định nghĩa ván gỗ tiêu âm dày 9mm
- 3 Thông số kỹ thuật ván gỗ tiêu âm dày 9mm
- 4 Ưu điểm của ván gỗ tiêu âm dày 9mm
- 5 Báo giá Gỗ tiêu âm 9mm (10/2026)
- 6 Câu hỏi thường gặp về ván gỗ tiêu âm dày 9mm
- 6.1 Ván gỗ tiêu âm dày 9mm có những dạng nào?
- 6.2 Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 9mm có kích thước bao nhiêu?
- 6.3 Ván gỗ tiêu âm đục lỗ dày 9mm có những quy cách nào?
- 6.4 Ván gỗ tiêu âm dày 9mm có những kiểu rãnh nào?
- 6.5 Ván gỗ tiêu âm dày 9mm có những loại lỗ nào?
- 6.6 Triệu Hổ có vận chuyển ván gỗ tiêu âm dày 9mm toàn quốc không?
Định nghĩa ván gỗ tiêu âm dày 9mm
Ván gỗ tiêu âm dày 9mm là tấm ván lõi MDF thường, hai mặt phủ Melamin, được gia công theo hai dạng gồm xẻ rãnh hoặc đục lỗ. Sản phẩm được sử dụng làm vật liệu tiêu âm cho các không gian cần xử lý âm thanh, đồng thời có nhiều kiểu rãnh, kiểu lỗ và mã màu để lựa chọn theo thiết kế.
Với độ dày 9mm, sản phẩm có thể lựa chọn dạng xẻ rãnh kích thước W128 x L2440mm/thanh hoặc dạng đục lỗ với các quy cách W600 x L600mm, W600 x L1200mm và W1220 x L2440mm/tấm.
Thông số kỹ thuật ván gỗ tiêu âm dày 9mm
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ván gỗ tiêu âm dày 9mm |
| Lõi | MDF thường |
| Bề mặt | Hai mặt phủ Melamin |
| Độ dày | 9mm |
| Dạng xẻ rãnh | W128 x L2440mm/thanh |
| Kiểu rãnh | 14/2; 18/3; 28/4; 59/5mm |
| Dạng đục lỗ | W600 x L600mm; W600 x L1200mm; W1220 x L2440mm/tấm |
| Đường kính lỗ | Phi 6mm, 8mm, 10mm |
| Khoảng cách tim lỗ | 16mm hoặc 32mm |
| Kiểu bố trí lỗ | So le hoặc song song |
| Mã màu | Theo file màu đính kèm |
Ưu điểm của ván gỗ tiêu âm dày 9mm
- Độ dày 9mm: phù hợp với phương án sử dụng ván gỗ tiêu âm có độ dày 9mm.
- Hai mặt phủ Melamin: bề mặt hoàn thiện có lớp phủ Melamin, thuận tiện lựa chọn theo yêu cầu thiết kế.
- Có hai dạng gia công: gồm xẻ rãnh và đục lỗ, giúp lựa chọn cấu trúc bề mặt phù hợp với thiết kế không gian.
- Nhiều kiểu rãnh: có các lựa chọn 14/2, 18/3, 28/4 và 59/5mm.
- Nhiều quy cách đục lỗ: có thể lựa chọn tấm 600 x 600mm, 600 x 1200mm hoặc 1220 x 2440mm.
- Nhiều kiểu lỗ: đường kính Phi 6, 8 hoặc 10mm, khoảng cách tim lỗ 16mm hoặc 32mm, bố trí so le hoặc song song.
- Đa dạng màu sắc: mã màu được lựa chọn theo file màu đính kèm.
Báo giá Gỗ tiêu âm 9mm (10/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 9mm | 352.000 |
| 2 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mm | 396.800 |
| 3 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mm | 456.000 |
| 4 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 18mm | 516.800 |
| 5 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 8mm | 396.800 |
| 6 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mm | 440.000 |
| 7 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mm | 516.800 |
| 8 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 17mm | 576.000 |
| 9 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 9mm | 552.000 |
| 10 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mm | 616.000 |
| 11 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mm | 672.000 |
| 12 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 18mm | 716.800 |
| 13 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 8mm | 596.800 |
| 14 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mm | 667.200 |
| 15 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mm | 736.000 |
| 16 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 17mm | 800.000 |
| 17 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 8mm | 568.000 |
| 18 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 10mm | 624.000 |
| 19 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 12mm | 704.000 |
| 20 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 15mm | 832.000 |
| 21 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 17mm | 886.400 |
| 22 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 18mm | 928.000 |
| 23 | Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 15mm | 584.000 |
| 24 | Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 20mm | 736.000 |
Câu hỏi thường gặp về ván gỗ tiêu âm dày 9mm
Ván gỗ tiêu âm dày 9mm có những dạng nào?
Sản phẩm có hai dạng gia công là xẻ rãnh và đục lỗ.
Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 9mm có kích thước bao nhiêu?
Dạng xẻ rãnh có kích thước W128 x L2440mm/thanh.
Ván gỗ tiêu âm đục lỗ dày 9mm có những quy cách nào?
Dạng đục lỗ có các quy cách W600 x L600mm, W600 x L1200mm và W1220 x L2440mm/tấm.
Ván gỗ tiêu âm dày 9mm có những kiểu rãnh nào?
Sản phẩm có các kiểu rãnh 14/2, 18/3, 28/4 và 59/5mm.
Ván gỗ tiêu âm dày 9mm có những loại lỗ nào?
Dạng đục lỗ có đường kính Phi 6mm, 8mm và 10mm, với khoảng cách tim lỗ 16mm hoặc 32mm. Kiểu bố trí có thể là so le hoặc song song.
Triệu Hổ có vận chuyển ván gỗ tiêu âm dày 9mm toàn quốc không?
Triệu Hổ vận chuyển sản phẩm ván gỗ tiêu âm dày 9mm đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc. Khách hàng có thể cung cấp quy cách, số lượng và khu vực nhận hàng để được tư vấn phương án giao hàng phù hợp.

