Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Địa Điểm Bán Miếng Dán Tấm Cách Nhiệt Giá Rẻ Đà Nẵng

5/5 - (29 bình chọn)

Làm thế nào để cách nhiệt hiệu quả cho công trình dân dụng? Để làm giảm tình trạng oi bức ngày hè, miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng là lựa chọn lý tưởng. Cùng Triệu Hổ khám phá chi tiết về dòng vật liệu này ngay bài viết dưới đây nhé!

Tìm hiểu về miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng

Mục lục bài viết

Miếng dán tấm cách nhiệt là dòng vật liệu được sử dụng trong ngành xây dựng. Nó giúp giảm bớt lượng nhiệt từ bên ngoài vào trong công trình bên trong. Để không gian được mát mẻ, dễ chịu hơn.

Đây cũng là một cách giúp tiết kiệm chi phí điện năng. VÌ giảm công suất sử dụng của thiết bị máy lạnh và điều hòa. Bên cạnh đó, miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng còn có khả năng cách âm khá tốt. Mang lại không gian nghỉ ngơi khá lý tưởng.  

Các loại miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng phổ biến hiện nay

Cấu tạo chung của miếng dán tấm cách nhiệt là một lớp polyethylene có chứa túi khí. Bên ngoài bao phủ bởi lớp nhôm hoặc xi mạ nhôm. Gồm có các loại chính như sau:

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – xốp OPP- PE

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – xốp OPP- PE. Là một trong những loại tấm cách nhiệt được ưa chuộng hiện nay trên thị trường hiện nay. Được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại Nhật Bản. Miếng dán tấm cách nhiệt  PE có khả năng cách nhiệt hiệu quả. 

mieng-dan-cach-nhiet-da-nang-3
Miếng dán cách nhiệt PE cũng là vật liệu với tính năng cách nhiệt tốt

Là dòng vật liệu được sản xuất từ polyolen – một dòng vật liệu được tạo ra từ quá trình tổng hợp những hợp chất kiềm với cấu trúc ô kín rất nhỏ cho khả năng cách âm, cách nhiệt hiệu quả.

Có một điều phải công nhận răng, mặc dù giá thành sản phẩm này không cao như những dòng cách nhiệt cao cấp khác trên thị trường. Nhưng công năng và hiệu quả của miếng dán tấm cách nhiệt mang lại là tương đối lớn. Độ bền cao và thi công rất dễ dàng giúp các nhà đầu tư tiết kiệm được chi phí.

Phân loại miếng dán tấm cách nhiệt PE –  OPP

Có nhiều loại miếng dán cách nhiệt PE trên thị trường để khách hàng có thể lựa chọn
Có nhiều loại miếng dán cách nhiệt PE trên thị trường để khách hàng có thể lựa chọn
  • Miếng dán tấm cách nhiệt PE – OPP một mặt bạc là dòng vật liệu được cấu tạo từ 2 lớp là lớp OPP đã được oxi hóa và PE được thổi bọt khí và được tráng thêm một lớp bạc. Lớp bạc này cho khả năng cách nhiệt rất hiệu quả, chống các dòng bức xạ nhiệt từ mặt trời đem lại không gian thoáng mát cho ngôi nhà của bạn.
  • Miếng dán tấm cách nhiệt PE – OPP hai mặt bạc được cấu tạo bởi 2 lớp OPP và PE, điểm đặc biệt ở đây là miếng dán này được bọc 2 lớp bạc nên cho khả năng cách nhiệt tốt hơn.

Ưu điểm của miếng dán tấm cách nhiệt PE – OPP

Dòng sản phẩm miếng dán tấm cách nhiệt PE OPP này nếu nhìn về góc độ hiệu quả thì không thể bằng được những dòng vật liệu cao cấp như Cát Tường hay cách nhiệt XPS. Tuy nhiên thì giá thành là ưu điểm rất lớn đối với những công trình không đòi hỏi hiệu quả tuyệt đối.

  • Tấm dán cách nhiệt PE được sản xuất theo quy chuẩn quốc tế Nhật Bản nên vật liệu này luôn được đảm bảo về mặt chất lượng cũng như công năng của mình.
  • Miếng dán cách nhiệt PE có công năng hấp thụ nước rất tốt do dòng vật liệu này có liên kết giữa giữa lớp PE và lớp OPP với nhau rất chặt chẽ.
  • Hệ số dẫn nhiệt rất thấp nên cho khả năng cách nhiệt rất tốt.
  • Giúp giảm được rất nhiều chi phí vì giá thành tương đối rẻ.
  • Tấm cách nhiệt PE có trọng lượng rất nhẹ và rất sạch sẽ an toàn vệ sinh nên rất dễ di chuyển đến các khu vực cần thi công và tiện lợi trong vận chuyển.
  • Có khả năng chống oxy hóa tốt, giúp ngăn cản quá trình phản ứng oxy hóa ảnh hưởng đến sản phẩm.
  • Mút xốp cách nhiệt hiện nay cũng chính là sản phẩm có tính năng cách nhiệt tốt, tuổi thọ cao và có thể bảo vệ công trình rất hiệu quả.

Tính ứng dụng của miếng dán tấm cách nhiệt PE – OPP

  • Thi công nhà ở, chung cư, nhà xưởng.
  • Trường học, nhà văn hoá, khu thể thao,….
  • Quán bar, nhà hàng, karaoke, khách sạn,…
  • Thi công kho lạnh, phòng đông phòng thí nghiệm

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêu Thông số
Độ dày 1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài 25m, 50m, 100m
Khổ rộng 1000mm
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước  8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt 0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt 95-97%
Chống ồn 75-85%
Trọng lượng 13-15kg
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Mút Xốp PE OPP  1 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc 1 100 4.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 2 mặt bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn

Mút Xốp PE OPP 1 mặt bạc, 1 mặt keo

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 2.00 0.20 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Mút Xốp PE FOAM không keo, không bạc

Tên sản phẩm Kích thước Thể tích Đơn vị bán
Rộng (m) Dài (m) Dày (mm) m3/cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc 1 300 1.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc 1 150 2.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc 1 100 3.00 0.30 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc 1 100 5.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc 1 50 8.00 0.40 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc 1 50 10.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc 1 50 15.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc 1 25 20.00 0.50 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc 1 25 25.00 0.63 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc 1 25 30.00 0.75 Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc 1 25 50.00 1.25 Cuộn

Báo giá miếng dán, tấm cách nhiệt PE OPP

Cách lắp đặt miếng dán tấm cách nhiệt PE OPP

Bước thứ 1: Chuẩn bị vật liệu miếng dán tấm cách nhiệt PE-OPP theo kích thước bản vẽ. Các loại keo dán và máy hàn.

Bước thứ 2: Kiểm tra lại toàn bộ khung sườn xà gồ. Lưu ý về khoảng cách giữa các xà gồ từ 0.8 – 1.2 mét. Đảm bảo về độ dốc, để nước mưa thoát nhanh nhất có thể.

Bước thứ 3: Tiến hành thi công tấm cách nhiệt PE. 

Bước thứ 4: Sử dụng keo silicon dán các đầu đinh vít lại. Để chống dột, việc quan trọng nhất là phải sử dụng keo silicon loại tốt nhất và dán lại các đầu đinh của mái che lại. Việc này giúp hạn chế nước mưa và ánh nắng trực tiếp có thể làm hư hỏng vật liệu.

Bước thứ 5: Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ công trình.

Bước thứ 6: Kiểm tra và nghiệm thu toàn bộ công trình đã đúng với yêu cầu hay chưa.

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Cao su lưu hóa.

Cao su lưu hóa là dòng vật liệu được được cấu tạo từ sự pha trộn giữa cao su và các thành phần khác. Hỗn hợp được tạo thành và đưa đi lưu hóa để làm cứng cao su. Các chất để tạo đàn hồi trong dòng sản phẩm này gồm có các cao su tự nhiên và một số loại cao su tổng hợp.

mieng-dan-cach-nhiet-da-nang-4
Ngoài cách nhiệt thì tấm cao su lưu hóa cũng có nhiều ưu điểm khác

Loại vật liệu này có cấu trúc ô kín và thường có màu đen, trong quá trình lưu hóa, cao su sẽ từ trạng thái mạch thẳng sẽ chuyển sang trạng thái không gian ba chiều.

Phân loại miếng dán tấm cách nhiệt cao su lưu hóa:

  • Dạng tấm trơn: là dạng không có lớp bạc và keo dính, có, hệ số kháng hơi nước cao và độ dẫn nhiệt thấp, có khả năng ngăn chặn sự ngưng tụ hơi nước trên các hệ thống điều hòa, làm lạnh giúp nâng cao tuổi thọ của máy móc.
  • Dạng tấm có bạc: Ở bề mặt sản phẩm có thêm lớp màng bạc hoặc nhôm mỏng, giúp tăng cường tối đa khả năng cách nhiệt và chịu nhiệt lên đến 200 độ C.
  • Dạng tấm có keo dính: Sản phẩm có thêm lớp keo dính sẵn, và lớp màng keo được dán phủ, có thể duy trì độ dính ở nhiệt độ 60 độ C trong vòng 100 giờ.
  • Dạng tấm có bạc, có keo: Đây là loại tập hợp toàn bộ tính năng trong một sản phẩm. Lớp bạc hoặc lớp màng nhôm ở sản phẩm có khả năng chịu nhiệt lên tới 200 độ C.

Thông số kỹ thuật của tấm cách nhiệt cao su lưu hóa

Dưới đây là thông số kỹ thuật của tấm cách nhiệt cao su lưu hóa

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo PSI 100-200  
Độ cứng   10, 20, 30 + /-5shore  
Độ dày mm 10-50  
Chiều rộng m 1 (tối đa 1,5 m)  
Chiều dài m 10/ kích thước khác  
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk)   GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình  
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -60 ° C – 200 ° C GB / T 17.794

Ưu điểm của tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Cao su lưu hóa

Cao su lưu hóa cũng có nhiều tính năng, ưu điểm của sản phẩm
Cao su lưu hóa cũng có nhiều tính năng, ưu điểm của sản phẩm
  • Khả năng cách nhiệt từ -400C đến +1500C
  • Khả năng cách điện cao
  • Khả năng hấp thụ tiếng ồn hiệu quả.
  • Không có mùi hôi, chống ẩm vượt trội.
  • Tuổi thọ cao, không gây kích ứng trong quá trình sử dụng.
  • Là dòng vật liệu thân thiện với môi trường.

 Ứng dụng của miếng dán tấm cách nhiệt cao su lưu hóa

Miếng dán cách nhiệt, cao lưu hóa được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực điện lạnh, cụ thể:

  • Cách nhiệt cho hệ thống điều hòa và các thiết bị làm lạnh khác
  • Sử dụng để tiêu âm cho phòng máy phát điện, ống gió.
  • Cách âm, chống rung cho các cửa hàng karaoke, quán ăn, hội trường.
  • Có thể sử dụng như miếng đệm chống rung để bảo vệ các bộ phận chuyển động.

Miếng dán tấm cách nhiệt Cát Tường Đà Nẵng

Miếng dán tấm cách nhiệt Cát tường là sản phẩm cao cấp đang làm mưa làm gió trên thị trường hiện nay. Với cấu tạo siêu đặc biệt cùng công năng đa dạng, vật liệu được ứng dụng nhiều để làm mát cho các công trình xây dựng hay nhà xưởng hiện nay.

Miếng dán tấm cách nhiệt Cát Tường Đà Nẵng
Miếng dán tấm cách nhiệt Cát Tường Đà Nẵng

Miếng dán tấm cách nhiệt Cát Tường được cấu tạo bởi nhiều tấm màng MPET bên trong được bọc bởi các túi khí lớn. Sản phẩm thường có độ dày 4mm và có 2 quy chuẩn cuộn là (1,55×400)m và (1,55×30)m.  Trên thị trường hiện này, tấm cách nhiệt Cát Tường có nhiều loại để khách hàng lựa chọn và sử dụng.

Ưu điểm của miếng dán tấm cách nhiệt túi khí Cát Tường

  • Khả năng xử lý nhiệt, cách nhiệt hiệu quả.
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí.
  • Khả năng chống chịu tốt.

Tính ứng dụng của miếng dán tấm cách nhiệt túi khí Cát Tường

  • Dùng làm miếng lót sàn, lót tường chống nóng.
  • Bạc chống nóng ô tô, xe máy.
  • Ứng dụng trong sản xuất ô tô.

Thông số kỹ thuật túi khí cát tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteria Thông số / Parameters
Độ dày / Thickness 4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B) 46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B) 94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width 1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length 40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability 0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength 23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation 90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage 1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí Cát Tường

Tên sản phẩm Rộng Dài
(mm) (mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm   1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm    
Nẹp tôn W50xL300000mm    

Báo giá miếng dán cách nhiệt Cát Tường

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Bông khoáng Rockwool

Bông khoáng Rockwool
Bông khoáng Rockwool

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà NẵngBông khoáng Rockwool được làm từ đá, sau đó được nung chảy và quay ly tâm thành sợi. Sản phẩm này có khả năng chịu được nhiệt độ của vật liệu lên đến 850oC.

Bông khoáng Rockwool được dùng để cách nhiệt, cách âm và chống cháy. Thành phần của bông khoáng Rockwool cũng không chứa amiang và các hợp chất gây hại nào khác.

Ưu điểm bông khoáng rockwool

  • Bông khoáng rockwool thường có màu hơi ngả vàng. Có cấu trúc các sợi dạng bông liên kết và nén với nhau. Thường có thêm những chất phụ gia để tăng tính liên kết.
  • Được tạo thành từ các thành phần tự nhiên nên bông khoáng sẽ có tính kháng khuẩn cao. Đặc biệt không ảnh hưởng tới môi trường xung quanh cũng như ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
  • Độ bền lớn, tuổi thọ cao. Tiết kiệm chi phí cho người dùng.
  • Có rất nhiều tính năng khác nhau khi sử dụng sản phẩm như tính cách âm, chống cháy và cách nhiệt.

Tính ứng dụng của bông khoáng rockwool

Cũng tương tự như các sản phẩm cùng loại trên thị trường, bông khoáng rockwool được lựa chọn, sử dụng với những ưu điểm hàng đầu.

  • Có thể sử dụng để cách nhiệt, cách âm phần mái, vách. Để ngăn ngừa nhiệt độ hoặc âm thanh từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới hệ thống công trình.
  • Tính cách nhiệt, cách lửa cực lớn nên được lựa chọn để ứng dụng đối với hệ thống phòng hát karaoke, bar,…
  • Có thể sử dụng đối với hầu hết các dạng công trình như nhà xưởng, nhà ở,…

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 40 60 80 100 120
Chiều dày chuẩn (mm) 25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm) 600×1.200
Nhiệt độ làm việc 450 oC 650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC 0,036 0,034 0,034 0,034 0,041
100 oC 0,048 0,043 0,042 0,041 0,055
200 oC 0,061 0,057 0,057 0,071
300 oC 0,087 0,077 0,073 0,092
400 oC 0,123 0,099 0,095  
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz 0,28 0,26 0,37 0,35
250Hz 0,55 0,73 0,62 0,67
500Hz 0,95 0,90 0,91 0,89
1,000Hz 0,99 0,99 0,98 0,97
2,000Hz 0,97 0,95 0,95 0,96
4,000Hz 0,98 0,97 0,97 0,95

Kích thước bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩm Đơn vị bán Các Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện)  Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±) kiện       25/50/75/100       600 1,200         12/6/4/3 8.64/4.32/2.88/2.16 0.216

Bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±)  ống 350A 14″ 377 1,000

Bông khoáng rockwool dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±)  cuộn  25/50/75/100        600  5000/5000/1800/1800


Báo giá bông khoáng rockwool

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng XPS

Sản phẩm xốp XPS cho khả năng cách nhiệt, cách âm tốt. Miếng dán tấm cách nhiệt XPS thuộc dòng vật liệu cách nhiệt có độ bền cao. đặc biệt khả năng cách nhiệt > 80%. Tuổi thọ sử dụng cũng cực lớn lên tới 50 năm.

Tấm xốp cách nhiệt XPS
Tấm xốp cách nhiệt XPS

Ưu điểm của xốp XPS

  • Khả năng cách nhiệt chống nóng hiệu quả lên đến 60%.
  • Khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng.
  • Khả năng cách âm, chống ồn vượt trội.

Thông số kỹ thuật của xốp XPS

Bảng chi tiết về kỹ thuật xốp XPS
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3) 32 35 36 38 40
Chiều dày chuẩn (mm) 20, 25, 30, 50, 75
Kích thước tiêu chuẩn (mm) 600, 900, 1200 (chiều rộng) x 1800, 2400 (chiều dài)
Sức chịu nén 150kpa, 200kpa, 250kpa, 300kpa, 350kpa, 400kpa.
Hệ số dẫn nhiệt 0.0289w/m.k
Màu sắc Vàng, xanh lá cây, xanh dương

Quy cách xốp XPS

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT25mm Kiện 25 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT30mm Kiện  30 600 1200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT50mm Kiện 50 600 1200
Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN – W600xL1200xT25mm Kiện  25 600 1200

Ứng dụng tấm cách nhiệt Đà Nẵng XPS: 

  • Lót sàn nhà, trần nhà,…

Với khả năng cách nhiệt cao, miếng dán tấm cách nhiệt XPS có thể được lắp đặt ở ngay bên dưới mái bê tông. Cùng với đó, bạn còn có thể thi công lót dưới sàn nhà để tạo độ êm ái. Ngoài ra, với tính năng cách âm mà sản phẩm này còn được dùng để lát tường.

  • Làm tường nhà cách âm, làm vách ngăn

Nhờ có công dụng cách âm hiệu quả, vì thế sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong môi trường có hiện tượng ô nhiễm tiếng ồn. Ví dụ như: khu vui chơi, quán karaoke, nhà hàng, quán bar,…

  • Ứng dụng trong phòng lạnh

Tấm XPS với công năng chống ẩm còn được sử dụng để xây dựng các loại phòng lạnh. Cùng với khả năng chống thấm, độ bền cao giúp hiệu suất hoạt động của phòng lạnh được tăng lên đáng kể.

Tham khảo giá xốp cách nhiệt XPS

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Tấm xốp cách nhiệt EPS

Miếng dán tấm cách nhiệt EPS là vật liệu cách nhiệt  Đà Nẵng được ưa chuộng hiện nay. Được cấu tạo từ thành phần chính là hạt Expandable PolyStyrene EPS resin dưới dạng xốp hơi có tác dụng cách nhiệt rất hiệu quả.

Tấm xốp cách nhiệt EPS
Tấm xốp cách nhiệt EPS

Ưu điểm của xốp EPS

  • Độ đàn hồi tốt, không bị biến dạng khi chịu tác động vật lý mạnh.
  • Kháng nhiệt, chống bức xạ Mặt trời tốt.
  • Độ bền cao, thời hạn sử dụng dài.

Tính ứng dụng của xốp EPS

  • Trong mọi công trình xây dựng công cộng.
  • Làm tấm cách nhiệt mái tôn/mái ngói. 

Thông số kỹ thuật xốp EPS

Thông số Đơn vị I II II
Tỷ trọng Kg / m3 15 20 30
Độ bền nén KPA > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt W / mk <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước % 5 5 5
Hệ số Ng/Pa m-s <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm % (V / v) 6 4 2
Độ bền uốn N 15 25 35
Biến dạng uốn Mm <20 <20 <20
Chỉ số Oxy % <30 <30 <30
Kích thước block m 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày mm theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Báo giá xốp cách nhiệt EPS

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Xốp PU

Miếng dán tấm cách nhiệtXốp PU là dòng vật liệu với nhiều ưu điểm cách nhiệt vượt trội. Giúp mang lại cho công trình không gian luôn mát mẻ, thông thoáng, và tạo cảm giác thoải mái dễ chịu. Tấm cách nhiệt PU được cấu tạo từ 3 lớp chính: đó là 2 lớp mặt xi măng bên ngoài và bên trong, lõi PU ở giữa.

Xốp cách nhiệt PU
Xốp cách nhiệt PU

Ưu điểm của xốp PU

  • Khả năng chống nóng, cách nhiệt, phản xạ nhiệt tốt.
  • Ngăn ngừa sự tác động của âm thanh vào môi trường bên trong.
  • Độ bền cao, khả năng chống chịu tốt với điều kiện tự nhiên.

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
Tỷ trọng xốp Kg/m3 55 – 60
Kích thước mm 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm mm           20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượng Kg/m2 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước g/m2 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt Kcal/m.h.0C 0,0182
Độ bền nén kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm dB    ≥ 23,08
Khả năng chống cháy V V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở T (0C) –  20 60 80
% giãn nở –  0,102 0,084 0,113

Quy cách xốp PU

Tên sản phẩm Đơn vị Dày (mm) Rộng Dài (mm)
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT20mm Kiện 20 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT30mm Kiện  30 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT40m Kiện 40 1200 2440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT50mm Kiện  50 1200 2440

Tính ứng dụng của xốp PU

  • Với khả năng cách nhiệt tốt người ta đã dùng xốp PU để làm mái nhà.
  • Được sử dụng để làm phòng sạch với khả năng chống nóng, và chống thấm nước. 
  • Dùng để làm vách ngăn tạm thời cho công trình và các doanh nghiệp sản xuất linh kiện.
  • Dùng làm vách ngăn trong các hầm chứa kho làm lạnh, kho đông….

Tham khảo giá xốp PU

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Tấm Phương Nam

Miếng dán cách nhiệt túi khí Phương Nam là đối thủ cạnh tranh bậc nhất của túi khí Cát Tường trên thị trường. Vì có cùng những công năng nổi bật và mức giá niêm yết.

Ưu điểm miến dán tấm dán cách nhiệt Phương Nam

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Tấm Phương Nam, là dòng vật liệu được rất nhiều người lựa chọn tin dùng bởi nhiều ưu điểm vượt trội. Trong đó, nổi bật nhất là tính năng chống nóng, chống bám bẩn và chống thấm hiệu quả.

Túi cách nhiệt Phương Nam
Túi cách nhiệt Phương Nam

Tấm Phương Nam Đà Nẵng được thiết kế với nhiều loại khác nhau. Tùy vào sở thích và mục đích sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn những loại sản phẩm tương ứng.

Tính ứng dụng của túi khí Phương Nam

  • Ứng dụng trong thi công nhà máy, công trình có diện tích lớn.
  • Nhà ở chung cư.
  • Sản xuất trang thiết bị xe.

Thông số kỹ thuật túi khí phương nam

Thông số kỹ thuật
TIÊU CHUẨN ĐƠN VỊ MÃ SẢN  (P2) ĐƠN VỊ THỬ NGHIỆM
Kích thước m x m 1.55 x 40
Độ dày mm 3 – 3.5
Hệ số dẫn nhiệt ASTM C18-04 W/mK 0.030 – 0.036 SGS Việt Nam
Hệ số phản xạ ASTM C1371 % 66 SGS Việt Nam
Hệ số bfic xạ ASTM C1371 0.42 SGS Việt Nam
Khả năng cách nhiệt (nhiệt độ trên/dưới tấm cách nhiệt) Temperature meter °C 60/39 SGS Việt Nam
Khả năng ngăn cháy lan (trên bề mặt sản phẩm) BS 476 – part 7 SGS Việt Nam
Độ bền nén thủng ISO 13938-2:2019 KPa 562 SGS Việt Nam
Lực chịu kéo lớn nhất ASTM D638 – 14 N MD: 24

TD: 23

SGS Việt Nam
Độ giãn dài tại lực lớn nhất ASTM D638 – 14 % MD: 26

TD: 26

SGS Việt Nam
Độ kháng xé lớn nhất ASTM D1004 – 13 N MD: 44

TD 43

SGS Việt Nam

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Bông gốm ceramic

Bông gốm ceramic
Bông gốm ceramic

Bông gốm ceramic là dòng vật liệu được làm từ các sợi gốm. Có khả năng cách nhiệt cao từ 1050°C đến 1430°C được ứng dụng nhiều trong các lò nung, lò luyện thép, lò gốm sứ, lò gạch men, cửa chống cháy, lò bánh mỳ. Bông gốm ceramic được tạo ra để phục vụ cho các công trình cách nhiệt cực nóng. Chịu ngọn lửa trực tiếp từ 850°C cho đến 1600°C.

Thông số kỹ thuật 

Chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loại Dạng cuộn
Kích thước (mm) Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc 1050°C – 1430°C
Màu sắc Trắng
Hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩn ASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Ứng dụng của bông gốm ceramic 

  • Dùng để cách nhiệt trong lò công nghiệp, thiết bị sưởi ấm, lò hơi, lò nướng, lò nung, lò sấy, tủ nướng bánh mỳ…
  • Bảo ôn nhiệt trong nhà máy sản xuất gạch, lò gốm sứ…
  • Cách nhiệt cho các hệ thống bồn chứa hóa chất acid, bồn chứa dung dịch kiềm…
  • Dùng để chống nóng cho các đường ống dẫn nhiệt,…
  • Phòng cháy và cách nhiệt cho các công trình tòa nhà cao tầng, chung cư, khu thương mại…

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng – Cao su non

Cao su non
Cao su non

Miếng dán tấm cách nhiệtCao su non còn có tên gọi khác là memory foam, là một dạng cao su tổng hợp có độ đàn hồi và tính dẻo cao hơn cao su thông thường. Sản phẩm được làm từ cao su nguyên chất kết hợp với chất hóa dẻo như ODF, HCFC, CFC. Chất liệu này hoàn toàn không chứa bất kì hóa chất độc hại nào ảnh hưởng tới sức khỏe. 

Thông số kỹ thuật cao su non

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
1 Độ bền kéo đứt MPa ISO 1798: 1997 ≥ 1,1
2 Độ giãn khi đứt % ISO 1798: 1997 ≥ 87,3
3 Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu MPa ASTM D3575: 2008 ≥ 0,21
4 Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C Kg/m2 Tham khảo < 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5 Độ cứng Shore A ASTM D3575: 2008 30-60
6 Khối lượng riêng g/cm3 ISO 2787: 2008
7 Độ Dày 1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

 

Ưu điểm của cao su non

  • Độ đàn hồi tốt, không bị biến dạng bởi các tác động mạnh.
  • Khả năng kết hợp với các nguyên vật liệu cao.
  • Giá thành rẻ, đa dạng màu sắc, kích thước.

Ứng dụng của cao su non

Tấm cao su non có cấu trúc rỗng như tổ ong thông với nhau nên cho hiệu quả chống ồn tốt. Đây là dòng vật liệu cách âm phòng ngủ, quán bar, karaoke, rạp chiếu phim… được nhiều người tin dùng lựa chọn.

Báo giá miếng dán cao su non

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng bông thủy tinh

Đây là vật liệu được cấu tạo từ thành phần chính là những sợi thủy tinh. Kết cấu tương tự như những sợi len. Thành phần chính của loại vật liệu này bao gồm:  Silicat canxi,, Aluminum, Oxit kim loại. Bông thủy tinh miếng dán tấm cách nhiệt Đà nẵng này có tính năng cách nhiệt tốt do độ dẫn nhiệt cực thấp, cách âm và cách điện tốt.

Bông cách nhiệt glasswool
Bông cách nhiệt glasswool
  • Có khả năng cách âm cao đến 97%.
  • Chống cháy và cách điện tốt.
  • Là loại vật liệu mềm, nhẹ, có tính đàn hồi tốt.
  • Bông thủy tinh cách nhiệt có độ bền cao, chịu nhiệt lên đến 3500 độ C.
  • Nhẹ nhàng nên rất thuận tiện trong thi công và vận chuyển.

Tính ứng dụng của bông thủy tinh

Bông thủy tinh có những điểm cấu tạo tương tự như bông khoáng và chức năng cũng vậy. Nên bông thủy tinh thường được ứng dụng cũng tương tự như vật liệu bông khoáng.

  • Có thể sử dụng để cách âm, cách nhiệt đối với hệ thống sàn, vách và mái của công trình.
  • Tính năng chịu nhiệt cực lớn, không hề bắt lửa, không cháy nên có thể sử dụng đối với các công trình yêu cầu nhiệt độ cao.
  • Tính năng cách âm cực tốt, được sử dụng để ứng dụng với các công trình như hệ thống phòng karaoke, quán bar với cường độ âm thanh lớn. Hoặc cũng có thể ứng dụng đối với hệ thống nhà ở.

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêu Thông số
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc  -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc   -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,5%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu  Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩm Đơn vị bán Độ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            30,000                  36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            20,000                  24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                25            1,200            15,000                  18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn                50            1,200              7,500                    9   

Bông thủy tinh dạng ống

Tên sản phẩm Đơn vị bán DN Inch Ø (mm) Chiều dài ống
Rockwool ống Ø 21 ống  15A 1/2″ 21 1,000
Rockwool ống Ø 28 ống  20A 3/4″ 28 1,000
Rockwool ống Ø 34 ống  25A 1″ 34 1,000
Rockwool ống Ø 43 ống  32A 1.1/4″ 43 1,000
Rockwool ống Ø 48 ống  40A 1.1/2″ 48 1,000
Rockwool ống Ø 60 ống  50A 2″ 60 1,000
Rockwool ống Ø 76 ống  65A 2.1/2″ 76 1,000
Rockwool ống Ø 90 ống  80A 3″ 90 1,000
Rockwool ống Ø 114 ống  100A 4″ 114 1,000
Rockwool ống Ø 140 ống  125A 5″ 140 1,000
Rockwool ống Ø 168 ống  150A 6″ 168 1,000
Rockwool ống Ø 219 ống  200A 8″ 219 1,000
Rockwool ống Ø 273 ống  250A 10″ 273 1,000
Rockwool ống Ø 325 ống  300A 12″ 325 1,000
Rockwool ống Ø 358 ống    14” 358 1,000
Rockwool ống Ø 377 ống  350A 14″ 377 1,000

Tham khảo giá bông thủy tinh

Mua miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng ở đâu?

Triệu Hổ – chuyên cung cấp  bông thủy tinh, bông khoáng, xốp XPS, xốp EPS, xốp PU, xốp PE OPP, túi khí cát tường, túi khí phương nam, cao su lưu hóa, cao su non, cao su xốp, bông gốm ceramic,… chất lượng cao, giá thành hợp lý.

Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhiều quốc gia: Anh, Pháp, Ấn Độ, Thái Lan, Trung Quốc,…đạt tiêu chuẩn cao về kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu khắt khe nhất của mọi công trình.

Triệu Hổ tự hào là đơn vị có thâm niên hơn 1o năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp nguyên vật liệu tại Đà Nẵng, được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn. Chính vì vậy, bạn hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn mua sản phẩm tại công ty chúng tôi:

  • Cam kết sản phẩm chất lượng, nhập khẩu chính hãng.
  • Hoàn tiền đến 200% nếu phát hiện hàng giả hay sản phẩm không đạt chuẩn chất lượng.
  • Chính sách hậu mãi lâu dài theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chính sách chăm sóc khách hàng 24/7

Miếng dán tấm cách nhiệt Đà Nẵng là một vật liệu rất quan trọng với thời tiết miền trung. Là vật liệu lý tưởng trong ứng dụng các công trình công nghiệp và dân dụng. Hãy liên hệ với Triệu Hổ khi có nhu cầu để được tư vấn. Cũng như chăm sóc chu đáo nhất nhé!

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top