Hotline

0905 588 879

Gọi mua hàng

0905 800 247

Email

info@trieuho.vn

Vật liệu cách nhiệt chống cháy phổ biến nhất hiện nay

5/5 - (13 bình chọn)

Vật liệu cách nhiệt chống cháy phổ biến nhất hiện nay

Mục lục bài viết

Vật liệu cách nhiệt chống cháy trong các công trình xây dựng dân dụng đặc biệt là mái nhà thật sự rất cần thiết. Sử dụng các tấm cách nhiệt chống nóng cho mái nhà giúp ngăn bức xạ từ môi trường bên ngoài, giữ nhiệt độ trong nhà luôn ổn định. Vậy đâu là tấm cách nhiệt chống nóng cho mái nhà phổ biến tốt nhất hiện nay? Cùng trieuho tìm hiểu ngay trong bài viết sau đây!

Tấm cách nhiệt chống cháy mái nhà là gì?

Tấm cách nhiệt mái nhà là một dạng vật liệu cách nhiệt chống cháy bổ sung cho phần mái, giúp ngôi nhà luôn duy trì được nhiệt độ ổn định và chống nóng hiệu quả.

vat-lieu-cach-nhiet-chong-chay-da-nang-1
Tấm cách nhiệt mái tôn sẽ đáp ứng được tiêu chí chống cháy 

Tấm cách nhiệt chống cháy mái tôn có cấu tạo khá đặc biệt, có lớp PE và dán màng OPP, có khả năng chống phản ứng oxi hóa cao, tạo thành 1 cuộn mút bạc cách âm, cách nhiệt. Ngoài ra chúng còn có khả năng chống sốc, chống ẩm cho công trình xây dựng.

Các thông số kỹ thuật của tấm cách nhiệt mái nhà

  • Độ dày trung bình dao động: 4 – 8 mm
  • Mức độ phản xạ dao động: 96 – 97%
  • Mức độ dẫn nhiệt: 0,032-0,035 W/M0
  • Độ phản xạ: 0,03-0,04 COEF
  • Quy chuẩn kích thước: Tùy vào yêu cầu của khách hàng.

Cấu tạo của vật liệu cách nhiệt chống cháy 

Tấm cách nhiệt chống cháy mái nhà thường có cấu tạo 2 hoặc 3 lớp, thân thiện với môi trường.. Cụ thể như sau:

  • Lớp PET chống nước, chống mài mòn.
  • Lớp giữa là AL/XPE với tác dụng cách nhiệt, ngăn nhiệt, bức xạ của cực tím và hỗ trợ cách âm.

Vì sao nên sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng cho mái nhà?

Vật liệu cách nhiệt chống cháy cho mái nhà rất cần thiết cho những vùng có khí hậu khắc nghiệt, nhiệt độ cao. Tấm cách nhiệt mái nhà có những ưu điểm là:

vat-lieu-cach-nhiet-chong-chay-da-nang-2
Tiêu chí chống nóng nên hầu hết các công trình hiện nay đều ứng dụng thi công
  • Chống nóng, cách nhiệt tốt

Sử dụng vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy giúp chống bức xạ nhiệt. Duy trì nhiệt độ mát mẻ trong ngôi nhà. Nhờ tấm cách nhiệt này, nhiệt độ bên trong sẽ giảm từ 7 – 18 độ C mỗi khi nắng nóng. Đồng thời giữ ấm vào mùa đông. 

Với thời tiết khắc nghiệt ở Việt Nam, mùa nắng nóng nhiệt độ có thể lên đến 41 – 42 độ C, việc lắp vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy cho mái nhà là vô cùng cần thiết.

  • Dễ dàng di chuyển

Tấm cách nhiệt chống cháy mái nhà dễ dàng sử dụng cho nhiều công trình, từ nhà ở cho đến nhà xưởng.

  • Chi phí thấp, tuổi thọ cao

Giá tấm lót cách nhiệt mái nhà khá rẻ, cộng với việc dễ dàng thi công. Nên không cần tốn thêm các khoản phát sinh khác. Đồng thời, tuổi thọ sử dụng có thể lên đến 20 – 30 năm.

  • Bảo vệ sức khỏe người sử dụng

Khi nhiệt độ bên trong ngôi nhà được mát mẻ, cuộc sống sinh hoạt và làm việc của mọi người cũng sẽ tốt hơn. 

Ứng dụng tuyệt vời của vật liệu cách nhiệt chống cháy 

Ngoài những ưu điểm nổi bật đã kể trên, vật liệu cách nhiệt chống cháy mái nhà còn có thể ứng dụng để:

  • Lót phía dưới mái nhà chống nóng cho ngôi nhà.
  • Cách nhiệt, chống nóng cho hệ thống nhà xưởng, kho hàng, các khu công nghiệp.
  • Dùng làm lớp trải sàn cho trẻ em.
  • Lót trần, lót cửa ô tô để chống nóng
  • Được dùng để chống ẩm cho các công trình dân dụng.

Các vật liệu cách nhiệt chống cháy mái nhà hiệu quả 

Sau đây là các vật liệu cách nhiệt chống cháy cho mái nhà hiệu quả mà trieuho muốn gửi đến bạn.

Mút xốp cách nhiệt chống cháy PE OPP

Mút xốp cách nhiệt PE có cấu tạo từ bọt polyurethane. Tác dụng chính của xốp cách nhiệt đó là ngăn cản sự lan truyền của âm thanh trong không khí

vat-lieu-cach-nhiet-chong-chay-da-nang-5
Mút xốp cách nhiệt chống cháy PE OPP

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống cháy – mút xốp cách nhiệt

  • Chống ồn tốt
  • Cách nhiệt, cách điện hiệu quả
  • Dễ dàng thi công, tính thẩm mỹ cao.
  • Kích thước theo yêu cầu khách hàng

Ứng dụng của xốp cách nhiệt PE – OPP chống cháy cho mái nhà

  • Thi công nhà ở, chung cư, nhà xưởng.
  • Trường học, nhà văn hoá, khu thể thao,….
  • Quán bar, nhà hàng, karaoke, khách sạn,…
  • Thi công kho lạnh, phòng đông phòng thí nghiệm

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

Chỉ tiêuThông số
Độ dày1mm, 2mm, 3mm; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
Chiều dài25m, 50m, 100m
Khổ rộng1000mm
Cấu tạo1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước 8.19× 10-15 kg/Pa.s.m
Hệ số dẫn nhiệt0.032 w/mk @ 23 Deg C
Cách nhiệt95-97%
Chống ồn75-85%
Trọng lượng13-15kg
Tiêu chuẩnSản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắcSáng bạc

Quy cách xốp PE OPP

Mút Xốp PE OPP  1 mặt bạc

Tên sản phẩmKích thướcThể tíchĐơn vị bán
Rộng (m)Dài (m)Dày (mm)m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc11502.000.30Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11003.000.30Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 4mm, 1 mặt bạc11004.000.40Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc11005.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc1508.000.40Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc15010.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc15015.000.75Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc12520.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc12525.000.63Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc12530.000.75Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc12550.001.25Cuộn

Mút Xốp PE OPP 2 mặt bạc

Tên sản phẩmKích thướcThể tíchĐơn vị bán
Rộng (m)Dài (m)Dày (mm)m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 2 mặt bạc11002.000.20Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 2 mặt bạc11003.000.30Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 2 mặt bạc11005.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 2 mặt bạc1508.000.40Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 2 mặt bạc15010.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 2 mặt bạc15015.000.75Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 2 mặt bạc12520.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 2 mặt bạc12525.000.63Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 2 mặt bạc12530.000.75Cuộn

Mút Xốp PE OPP 1 mặt bạc, 1 mặt keo

Tên sản phẩmKích thướcThể tíchĐơn vị bán
Rộng (m)Dài (m)Dày (mm)m3/cuộn
Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo11002.000.20Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo11003.000.30Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo11005.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo1508.000.40Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo15010.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo15015.000.75Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo12520.000.50Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo12525.000.63Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo12530.000.75Cuộn
Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo12550.001.25Cuộn

Mút Xốp PE FOAM không keo, không bạc

Tên sản phẩmKích thướcThể tíchĐơn vị bán
Rộng (m)Dài (m)Dày (mm)m3/cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc13001.000.30Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc11502.000.30Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc11003.000.30Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 5mm, không keo, không bạc11005.000.50Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc1508.000.40Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc15010.000.50Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc15015.000.75Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc12520.000.50Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc12525.000.63Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc12530.000.75Cuộn
Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc12550.001.25Cuộn

Báo giá tấm mút xốp cách nhiệt PE OPP

Bông thủy tinh Glasswool 

Được làm từ sợi thuỷ tinh tổng hợp, bông thủy tinh glasswool được chế xuất từ đá, xỉ và đất sét. Với thành phần chính có chứa Aluminum, Silicate Canxi, bông thuỷ tinh Glasswool được dùng để cách nhiệt, cách âm cực kỳ hiệu quả.

vat-lieu-cach-nhiet-chong-chay-da-nang-5
Bông thủy tinh Glasswool 

Ưu điểm của bông thủy tinh

  • Cách âm ưu việt, chống cháy hiệu quả
  • Hấp thụ bức xạ mặt trời, ngăn việc truyền nhiệt
  • Lắp đặt dễ dàng, thi công đơn giản
  • Độ bền cao

Tính ứng dụng của bông thủy tinh

  • Có thể sử dụng để cách âm, cách nhiệt đối với hệ thống sàn, vách và mái của công trình.
  • Không hề bắt lửa, không cháy nên có thể sử dụng đối với các công trình yêu cầu nhiệt độ cao.
  • Chống nóng tốt.
  • Tính năng cách âm cực tốt, được sử dụng để ứng dụng với các công trình như hệ thống phòng karaoke, quán bar với cường độ âm thanh lớn. Hoặc cũng có thể ứng dụng đối với hệ thống nhà ở.

Thông số kỹ thuật của bông thủy tinh

Các chỉ tiêuThông số
Phân loạiDạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt R2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc -4 độ C -> 120 độ C 
Mức chịu nhiệt không có bạc  -4 độ C -> 350 độ C 
Độ dày25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháyA (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm5%
Mức độ chống ẩm98,5%
Mức độ kiềm tínhNhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gianKhông đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốcTốt
Mùi vật liệu Không mùi

Quy cách bông thủy tinh

Bông thủy tinh dạng cuộn

Tên sản phẩmĐơn vị bánĐộ dày 25/50mm
Không bạc/ có bạc
Dày (mm)Rộng (mm)Dài (mm) Diện tích (m2/cuộn) 
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn               25            1,200            20,000                 24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 12kg/m3 (±)  cuộn               50            1,200            30,000                 36   
Glasswool cuộn tỷ trọng 16kg/m3 (±)  cuộn               50            1,200            15,000                 18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn               25            1,200            20,000                 24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 24kg/m3 (±)  cuộn               50            1,200            15,000                 18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn               25            1,200            20,000                 24   
Glasswool cuộn tỷ trọng 32kg/m3 (±)  cuộn               50            1,200              7,500                   9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn               25            1,200            15,000                 18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 48kg/m3 (±)  cuộn               50            1,200              7,500                   9   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn               25            1,200            15,000                 18   
Glasswool cuộn tỷ trọng 64kg/m3 (±)  cuộn               50            1,200              7,500                   9   

Bông thủy tinh dạng ống

Tên sản phẩmĐơn vị bánDNInchØ (mm)Chiều dài ống
Rockwool ống Ø 21 ống 15A1/2″211,000
Rockwool ống Ø 28 ống 20A3/4″281,000
Rockwool ống Ø 34 ống 25A1″341,000
Rockwool ống Ø 43 ống 32A1.1/4″431,000
Rockwool ống Ø 48 ống 40A1.1/2″481,000
Rockwool ống Ø 60 ống 50A2″601,000
Rockwool ống Ø 76 ống 65A2.1/2″761,000
Rockwool ống Ø 90 ống 80A3″901,000
Rockwool ống Ø 114 ống 100A4″1141,000
Rockwool ống Ø 140 ống 125A5″1401,000
Rockwool ống Ø 168 ống 150A6″1681,000
Rockwool ống Ø 219 ống 200A8″2191,000
Rockwool ống Ø 273 ống 250A10″2731,000
Rockwool ống Ø 325 ống 300A12″3251,000
Rockwool ống Ø 358 ống  14”3581,000
Rockwool ống Ø 377 ống 350A14″3771,000

Báo giá bông thủy tinh glasswool

Bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool cũng là tấm cách nhiệt chống cháy với độ hiệu quả cực lớn khi ứng dụng thi công. Với các tính năng tương tự như bông thủy tinh. Điểm khác biệt giữa 2 vật liệu này là thành phần tạo nên sản phẩm. 

vat-lieu-cach-nhiet-chong-chay-da-nang-5
Bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool được chế tạo từ các loại đá có trong tự nhiên. Cụ thể là từ đá basalt hoặc dolomite. Sau quá trình sản xuất với công nghệ cao nên đem lại thành phẩm như hiện nay. Có thể chịu được nhiệt độ của lửa trực tiếp nhiều giờ đồng hồ.

Ưu điểm bông khoáng rockwool

  • Cách âm, cách nhiệt hiệu quả
  • Có tính kháng khuẩn cao. 
  • Thân thiện với môi trường xung quanh cũng như ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
  • Độ bền lớn, tuổi thọ cao. Tiết kiệm chi phí cho người dùng.
  • Có rất nhiều tính năng khác nhau khi sử dụng sản phẩm như tính cách âm, chống cháy và cách nhiệt.

Tính ứng dụng của bông khoáng rockwool

  • Ngăn ngừa nhiệt độ hoặc âm thanh từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới hệ thống công trình.
  • Ứng dụng đối với hệ thống phòng hát karaoke, bar,…
  • Có thể sử dụng đối với hầu hết các dạng công trình như nhà xưởng, nhà ở,…

Thông số kỹ thuật của bông khoáng rockwool

Tỷ trọng chuẩn (kg/m3)406080100120
Chiều dày chuẩn (mm)25, 50, 75, 100
Kích thước tiêu chuẩn dạng tấm (mm)600×1.200
Nhiệt độ làm việc450 oC650 oC
Hệ số dẫn nhiệt sp: W/m.oK (kcal/m.h.oC)
20 oC0,0360,0340,0340,0340,041
100 oC0,0480,0430,0420,0410,055
200 oC0,0610,0570,0570,071
300 oC0,0870,0770,0730,092
400 oC0,1230,0990,095 
Hệ số tiêu âm sp : (chiều dày = 50mm)
125Hz0,280,260,370,35
250Hz0,550,730,620,67
500Hz0,950,900,910,89
1,000Hz0,990,990,980,97
2,000Hz0,970,950,950,96
4,000Hz0,980,970,970,95

Kích thước bông khoáng rockwool

Bông khoáng rockwool dạng tấm

Tên sản phẩmĐơn vị bánCác Độ dày 25/50/75/100mm
Dày (mm)Rộng (mm)Dài (mm)Số lượng
Tấm/kiện
Diện tích (m2/kiện) Thể tích (m3/kiện)
Rockwool tấm tỷ trọng 40kg/m3 (±)kiện25/50/75/100      600  1,200  12/6/4/38.64/4.32/2.88/2.160.216
Rockwool tấm tỷ trọng 50kg/m3 (±)kiện25/50/75/100  6001,20012/6/4/38.64/4.32/2.88/2.160.216
Rockwool tấm tỷ trọng 60kg/m3 (±)kiện25/50/75/100  6001,20012/6/4/38.64/4.32/2.88/2.160.216
Rockwool tấm tỷ trọng 80kg/m3 (±)kiện25/50/75/100  6001,20012/6/4/38.64/4.32/2.88/2.160.216
Rockwool tấm tỷ trọng 100kg/m3 (±)kiện25/50/75/100  6001,20012/6/4/38.64/4.32/2.88/2.160.216
Rockwool tấm tỷ trọng 120kg/m3 (±)kiện25/50/75/100  6001,20012/6/4/38.64/4.32/2.88/2.160.216

Bông khoáng rockwool dạng ống

Tên sản phẩmĐơn vị bán  DNInchØ (mmChiều dài/ống (mm)
Rockwool ống Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 15A1/2″211,000
Rockwool ống Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 20A3/4″281,000
Rockwool ống Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 25A1″341,000
Rockwool ống Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 32A1.1/4″431,000
Rockwool ống Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 40A1.1/2″481,000
Rockwool ống Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 50A2″601,000
Rockwool ống Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 65A2.1/2″761,000
Rockwool ống Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 80A3″901,000
Rockwool ống Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 100A4″1141,000
Rockwool ống Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 125A5″1401,000
Rockwool ống Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 150A6″1681,000
Rockwool ống Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 200A8″2191,000
Rockwool ống Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 250A10″2731,000
Rockwool ống Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 300A12″3251,000
Rockwool ống Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống  14”3581,000
Rockwool ống Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±) ống 350A14″3771,000

Bông khoáng rockwool dạng cuộn

Tên sản phẩmĐơn vị bánĐộ dày 25/50/75/100mm có lưới và không lưới
Dày (mm)Rộng (mm)Dài (mm)
Rockwool cuộn tỷ trọng 40kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 50kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 60kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 80kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 100kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 
Rockwool cuộn tỷ trọng 120kg/m3 (±) cuộn  25/50/75/100        600    5000/5000/1800/1800 

Báo giá bông khoáng rockwool chi tiết nhất

Túi khí Phương Nam

Túi khí Phương Nam
Túi khí Phương Nam

Túi khí Phương Nam, đầy là dòng vật liệu được rất nhiều người lựa chọn tin dùng bởi nhiều ưu điểm cách nhiệt, chống cháy vượt trội. Vì thế, bạn muốn cách nhiệt chống nóng cho mái nhà không thể bỏ qua sản phẩm này được.

Ưu điểm của túi khí Phương Nam

  • Phân khúc giá hợp lý.
  • Tính ứng dụng rộng rãi.
  • Khả năng chống cháy, chống nóng cao.
  • Dễ dàng vệ sinh.
  • Cách âm, cách nhiệt, bảo ôn ổn định theo thời gian.

Tính ứng dụng của túi khí Phương Nam

  • Ứng dụng trong thi công nhà máy, công trình có diện tích lớn.
  • Nhà ở chung cư.
  • Cách nhiệt chống cháy mái nhà
  • Cách âm phòng ngủ.
  • Sản xuất trang thiết bị xe.

Thông số kỹ thuật túi khí phương nam

Thông số kỹ thuật
TIÊU CHUẨNĐƠN VỊMÃ SẢN  (P2)ĐƠN VỊ THỬ NGHIỆM
Kích thướcm x m1.55 x 40
Độ dàymm3 – 3.5
Hệ số dẫn nhiệtASTM C18-04W/mK0.030 – 0.036SGS Việt Nam
Hệ số phản xạASTM C1371%66SGS Việt Nam
Hệ số bfic xạASTM C13710.42SGS Việt Nam
Khả năng cách nhiệt (nhiệt độ trên/dưới tấm cách nhiệt)Temperature meter°C60/39SGS Việt Nam
Khả năng ngăn cháy lan (trên bề mặt sản phẩm)BS 476 – part 7SGS Việt Nam
Độ bền nén thủngISO 13938-2:2019KPa562SGS Việt Nam
Lực chịu kéo lớn nhấtASTM D638 – 14NMD: 24

TD: 23

SGS Việt Nam
Độ giãn dài tại lực lớn nhấtASTM D638 – 14%MD: 26

TD: 26

SGS Việt Nam
Độ kháng xé lớn nhấtASTM D1004 – 13NMD: 44

TD 43

SGS Việt Nam

Bông gốm ceramic chống cháy cho mái nhà

Bông gốm ceramic chống cháy cho mái nhà
Bông gốm ceramic chống cháy cho mái nhà

Bông gốm ceramic là dòng vật liệu được sử dụng để cách nhiệt chống cháy cho mái nhà. Với cấu tạo từ các sợi gốm, có khả năng cách nhiệt chống cháy cao từ 1050°C đến 1430°C. Chính vì thế bông gốm ceramic được tạo ra để phục vụ hạng mục chống cháy cho công trình mái nhà. 

Ưu điểm của bông gốm Ceramic

  • Cách nhiệt, chống nóng tốt cho công trình chuyên dụng.
  • Khả năng chống cháy tốt.
  • Độ bền cao theo thời gian.
  • Cách âm, tiêu âm, chống ồn loại bỏ tạp âm lên đến hơn 70%.
  • Khả năng chịu nhiệt vượt trội.

Tính ứng dụng của bông gốm Ceramic

  • Sử dụng nhất trong lò nung, lò sấy, bồn chứa hóa chất, lò luyện,…
  • Bảo ôn kho lạnh, phòng đông, hệ thống kho chứa.
  • Nhà xưởng, nhà máy, khu chế xuất chuyên dụng.

Thông số của bông gốm ceramic

Chỉ tiêuThông số
Phân loạiDạng cuộn, dạng tấm, module, dạng rời
Tỉ trọng96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Chủng loạiDạng cuộn
Kích thước (mm)Dạng cuộn: 610 X 7200 X 25; 610 X 3600 X 50
Dạng tấm: 600 X 900 X 50; 600 X 900 X 20
Module: 600 X 300 X 300
Dạng rời: 1 thùng = 10Kg
Nhiệt độ làm việc1050°C – 1430°C
Màu sắcTrắng
Hệ số dẫn nhiệt0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Tiêu chuẩnASTM, BS, JIS, GB, FM Approve

Vật liệu tấm cách nhiệt – Cao su lưu hóa

Với khả năng cách nhiệt chống cháy đáp ứng đủ tiêu chí theo quy chuẩn kỹ thuật. Cao su lưu hóa được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt chống cháy cho mái nhà phổ biến. 

Cao su lưu hóa
Cao su lưu hóa

Với những điểm mạnh về độ bền, hệ số dẫn nhiệt thấp và cấu tạo bề mặt kín và cấu trúc ô hỏ liên kết chặt chẽ nên bền trong nước. Khi thi công cho mái nhà, bạn hoàn toàn yên tâm kể cả khi trời nắng hay mưa to.

Ưu điểm của cao su lưu hoá

  • Độ bền cao, thời hạn sử dụng dài. 
  • Có độ đàn hồi cao, không lo bị biến dạng.
  • Giá thành hợp lý, ứng dụng được trong nhiều công trình.

Tính ứng dụng của cao su lưu hoá

  • Nhà ở dân dụng, khu chung cư.
  • Nhà máy, xí nghiệp có nhu cầu xử lý nhiệt độ, cách âm.
  • Thi công cho mái nhà.

Thông số kỹ thuật của cao su lưu hóa

MụcĐơn vịĐặc điểm kỹ thuậtTiêu chuẩn
Màuđen
Bề mặttương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéoPSI100-200 
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore 
Độ dàymm 10-50 
Chiều rộngm1 (tối đa 1,5 m) 
Chiều dàim10/ kích thước khác 
Mật độKg/m3≤ 95GB/T6343
Tính dễ cháyOxy gen index%≥ 32GB / T 2406
SDR——≤ 75GB / T 8627
Dẫn điện yếu tốW / (mk) GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình 
-20 ° C≤ 0,031
0 ° C≤ 0,034
40 ° C≤ 0,036
hơi nước tính thấmHệ sốg / (MSPA)≤ 2.8X10 -11GB / T 17146-1997
Yếu tố≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không%≤ 10GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D%≤ 10GB / T 8811
Crack khángN / cm≥ 2,5GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi%≥ 70GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozoneKhông nứtGB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150hHơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạngGB / T 16.259
Nhiệt độ° C-60 ° C – 200 ° CGB / T 17.794

Vật liệu tấm cách nhiệt – Xốp EPS

Xốp EPS cách nhiệt mái nhà
Xốp EPS cách nhiệt mái nhà

Đây là loại vật liệu cách nhiệt cho mái nhà rất thông dụng, sản phẩm này có trọng trọng lượng rất nhẹ và khả năng cách nhiệt rất tốt. Vật liệu xốp EPS cũng là một trong những sản phẩm được lựa chọn và tin dùng trong nhiều thời điểm trên thị trường. Dễ dàng thi công, có nhiều ưu điểm riêng và tính ứng dụng rất cao.

Ưu điểm của xốp EPS

  • Độ đàn hồi tốt.
  • Không bị biến dạng khi chịu tác động vật lý mạnh.
  • Kháng nhiệt, chống bức xạ Mặt trời tốt.
  • Độ bền cao, thời hạn sử dụng dài.

Tính ứng dụng của xốp EPS

  • Trong mọi công trình xây dựng công cộng.
  • Làm tấm cách nhiệt mái tôn/mái ngói. 

Thông số kỹ thuật xốp EPS

Thông sốĐơn vịIIIII
Tỷ trọngKg / m3152030
Độ bền nénKPA> 60> 100> 150
Hệ số dẫn nhiệtW / mk<0,040<0,040<0,039
Tính ổn định kích thước%555
Hệ sốNg/Pa m-s<9.5<4.5<4.5
Tính hút ẩm% (V / v)642
Độ bền uốnN152535
Biến dạng uốnMm<20<20<20
Chỉ số Oxy%<30<30<30
Kích thước blockm1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dàymmtheo yêu cầutheo yêu cầutheo yêu cầu

Báo giá tấm cách nhiệt mái nhà xốp EPS

Vật liệu tấm cách nhiệt chống cháy mái nhà-  Xốp XPS

Với cấu tạo từ phân tử Extruded Polystyrene khép kín, xốp XPS cho khả năng cách nhiệt cho mái nhà vô cùng ưu việt. Ngoài ra hệ số dẫn nhiệt thấp, mang lại khả năng chống nóng tuyệt vời. 

Cách nhiệt mái nhà
Cách nhiệt mái nhà

Ngoài ra, cấu tạo bên trong có chứa các bọt khí xen kẽ và được hàn kín nên sản phẩm có độ bền vượt trội. Xốp XPS có cấu trúc ổn định về mặt hóa học, không mùi nên quá trình sử dụng rất an toàn.

Ưu điểm của xốp XPS

  • Khả năng cách nhiệt chống nóng hiệu quả lên đến 60%.
  • Khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng.
  • Khả năng cách âm, chống ồn vượt trội.

Tính ứng dụng của xốp XPS

  • Ứng dụng làm vật liệu cách âm tường, mái, sàn nhà.
  • Cách nhiệt chống nóng cho công trình yêu cầu khả năng xử lý nhiệt cao

Thông số kỹ thuật của xốp XPS

Bảng chi tiết về kỹ thuật xốp XPS
Tỷ trọng chuẩn (kg/m3)3235363840
Chiều dày chuẩn (mm)20, 25, 30, 50, 75
Kích thước tiêu chuẩn (mm)600, 900, 1200 (chiều rộng) x 1800, 2400 (chiều dài)
Sức chịu nén150kpa, 200kpa, 250kpa, 300kpa, 350kpa, 400kpa.
Hệ số dẫn nhiệt0.0289w/m.k
Màu sắcVàng, xanh lá cây, xanh dương

Quy cách xốp XPS

Tên sản phẩmĐơn vịDày (mm)RộngDài (mm)
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT25mmKiện256001200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT30mmKiện 306001200
Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), TQ – W600xL1200xT50mmKiện506001200
Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN – W600xL1200xT25mmKiện 256001200

Tham khảo giá tấm xốp XPS chống cháy mái nhà

Vật liệu chống cháy cho mái nhà – Tấm chống nóng Cát Tường

Tấm chống nóng Cát Tường
Tấm chống nóng Cát Tường

Vật liệu chống cháy mái nhà Cát Tường là sản phẩm được rất nhiều người biết đến và sử dụng rộng rãi. Được cấu tạo từ những túi khí và được phủ ngoài bằng một lớp nhôm có mục đích làm cho nhiệt độ phân tán ra bên ngoài môi trường một cách nhanh chóng.

Ưu điểm của túi khí Cát Tường

  • Khả năng xử lý nhiệt, cách nhiệt hiệu quả.
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí.
  • Khả năng chống chịu tốt.

Tính ứng dụng của túi khí Cát Tường

  • Dùng làm miếng lót sàn, lót tường chống nóng.
  • Bạc chống nóng ô tô, xe máy.
  • Ứng dụng trong sản xuất ô tô.

Thông số kỹ thuật túi khí cát tường

THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TECHNICAL DATA)
Chỉ tiêu / riteriaThông số / Parameters
Độ dày / Thickness4mm
Độ cách nhiệt (trước/sau) / Thermal Insulation (F/B)46,6°C / 25,2°C
Độ cách âm (trước/sau) / Sound Insulation (F/B)94dB / 41,8 dB (1000Hz)
Giới hạn chịu nhiệt / Temperature range -50°C – +100°C
Độ rộng cuộn / Roll width1,55m
Chiều dài cuộn / Roll length40m
Độ thấm nước / Water vapor permeability0.0 G / m² / 24 hrs
Độ chịu lực kéo căng / Tensile strength23 (Min) ~ 29 (Max) Kg/mm²
Độ giãn dài / Elongation90% (Min) ~ 130%(Max)
Độ co khi chịu nhiệt / Heat shrinkage1.1% (Min) ~ 1.7% (Max)

Quy cách túi khí Cát Tường

Tên sản phẩmRộngDài
(mm)(mm)
Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm  1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm  1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm  1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)  1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm  1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm  1,550    40,000   
Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm  1,550    40,000   
Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm  
Nẹp tôn W50xL300000mm  

Báo giá tấm chống cháy mái nhà Cát Tường

Xốp PU-  vật liệu chống cháy cho mái nhà

Xốp PU là dòng vật liệu chống cháy cho mái nhà rất ưu việt.Với nhiều lợi thế về điểm mạnh mang lại không gian luôn mát mẻ cho ngôi nhà của bạn.

Thi công cách nhiệt chống cháy cho mái nhà bằng xốp PU sẽ giúp giảm trọng lượng công trình so với các dòng vật liệu truyền thống cùng công năng lên nhờ cấu tạo siêu nhẹ. Chính vì thế chi phí cho các nền móng và kết cấu cũng sẽ tối ưu hơn.

Xốp PU-  vật liệu chống cháy cho mái nhà
Xốp PU-  vật liệu chống cháy cho mái nhà

Ngoài ra sản phẩm này còn có khả năng bảo ôn rất tốt nhờ hệ số truyền nhiệt thấp. Vì thế xốp PU là dòng sản phẩm có khả năng chống cháy vô cùng vượt trội. 

Với cấu tạo lõi bằng hợp chất nhựa PU nên sản phẩm này có khả năng tự làm tắt ngọn lửa khi mới bắt đầu, giúp ngăn ngừa khả năng gây cháy cho mái nhà. Hơn nữa, vì không sử dụng chất HCFC – 141b nên hoàn toàn không ảnh hưởng đến tầng Ozone. Đảm bảo an toàn và thân thiện với sức khỏe người dùng..

Ưu điểm của xốp PU

  • Khả năng chống nóng, cách nhiệt, phản xạ nhiệt tốt.
  • Ngăn ngừa sự tác động của âm thanh vào môi trường bên trong.
  • Độ bền cao, khả năng chống chịu tốt với điều kiện tự nhiên.

Tính ứng dụng của xốp PU

  • Ứng dụng làm vật liệu chống nóng công trình dân dụng.
  • Cách âm công trình chuyên nghiệp.
  • Xử lý nhiệt độ ở công trình yêu cầu khả năng xử lý nhiệt cao.

Thông số kỹ thuật xốp PU

Chỉ tiêuĐơn vịThông số
Tỷ trọng xốpKg/m355 – 60
Kích thướcmm1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩmmm          20 –  30 –  40 –  50
Trọng lượngKg/m21,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nướcg/m236,5
Tỷ suất truyền nhiệtKcal/m.h.0C0,0182
Độ bền nénkN/m2≥ 140,978
Khả năng cách âmdB   ≥ 23,08
Khả năng chống cháyVV0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nởT (0C)–  206080
% giãn nở–  0,1020,0840,113

Quy cách xốp PU

Tên sản phẩmĐơn vịDày (mm)RộngDài (mm)
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT20mmKiện2012002440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT30mmKiện 3012002440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT40mKiện4012002440
Tấm xốp cách nhiệt PU W1200xL2440xT50mmKiện 5012002440

Tham khảo giá tấm PU chống cháy mái nhà

Vật liệu tấm cách nhiệt chống cháy cho mái nhà- Cao su non 

Cao su non 
Cao su non 

Cao su non có cấu trúc bao gồm các lỗ li ti có chứa không khí, không có hoạt chất gây hại, đảm bảo không gây ảnh hưởng đến môi trường. Ngoài chức năng cách nhiệt tốt, sản phẩm được sử dụng để cách nhiệt dưới mái nhà. 

Ưu điểm của cao su non

  • Độ đàn hồi tốt, không bị biến dạng bởi các tác động mạnh.
  • Khả năng kết hợp với các nguyên vật liệu cao.
  • Giá thành rẻ, đa dạng màu sắc, kích thước.

Tính ứng dụng của cao su non

  • Xây dựng tường cách nhiệt
  • Các âm công trình dân dụng

Thông số kỹ thuật cao su non

STTTên chỉ tiêuĐơn vịPhương pháp thửKết quả
1Độ bền kéo đứtMPaISO 1798: 1997≥ 1,1
2Độ giãn khi đứt%ISO 1798: 1997≥ 87,3
3Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầuMPaASTM D3575: 2008≥ 0,21
4Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200CKg/m2Tham khảo< 0,082
(Điều kiện ngâm không chị áp suất)
5Độ cứng Shore AASTM D3575: 200830-60
6Khối lượng riêngg/cm3ISO 2787: 2008
7Độ Dày1.5mm; 2mm; 3mm; 4mm; 5mm, 10 đến 100mm

Báo giá cao su non chống cháy mái nhà

Địa chỉ mua vật liệu cách nhiệt chống cháy uy tín

Triệu Hổ được biết đên là địa chỉ uy tín, đáng tin cậy chuyên phân phối và cung cấp vật liệu cách nhiệt chống cháy uy tín. Giá bán của các vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy hợp lý, cạnh tranh nhất thị trường.

Cam kết mang đến cho khách hàng những trải nghiệm về sản phẩm chất lượng tốt. 

  • Bảo đảm hàng chính hãng 100%, hoàn tiền lên đến 200% nếu phát hiện hàng giả. Triệu Hổ nói không với hàng giả, hàng kém chất lượng
  • Đội ngũ thi công nhiều năm kinh nghiệm.

Bài viết trên Triệu Hổ đã chia sẻ tới các vật liệu cách nhiệt chống cháy chính hãng, tốt nhất hiện nay. Nếu bạn đang muốn thi công vật liệu cách âm cách nhiệt chống cháy cho mái nhà hãy liên hệ ngay với Triệu  Hổ ngay.

 

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.
Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết biên quan

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Scroll to Top